wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC LỚP 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để tính số lượng Học sinh đạt điểm trung bình từ 8 điểm trở lên em dùng cú pháp nào?

a)

=COUNTIF(D2:D11,'>8')

b)
=COUNTIF(D2:D11, ">8")
c)

=COUNTIF(D2:D11; >8)

d)

=COUNTIF(D2:D11. ">8")

2.

Bằng cách nào có thể tìm được học sinh có điểm trung bình thấp nhất?

a)

=MIN(D2-D11)

b)

=MIN(A2:A11)

c)
=MIN(D2:D11)
d)

=MIN(B2:B11)

3.

Với cú pháp =max(C2:C11) ta biết được điều gì?

a)

Tìm điểm toán đạt được thấp nhất

b)

Tìm điểm toán đạt được trung bình 

c)

Tìm điểm văn đạt được cao nhất

d)
Tìm điểm toán đạt được cao nhất
4.

Để biết điểm môn văn thấp nhất ta dùng cú pháp nào?

a)
=MIN(B2:B11)
b)

=MAX(B2:B11)

c)

=MIN(“B2:B11”)

d)

=MAX(“B2:B11”)

5.

Câu lệnh sau dùng để làm gì? 

=D11IF (D11>8,"giỏi",IF (D11>6,5,"khá","trung bình"))

a)
Phân loại học sinh giỏi, khá, trung bình.
b)

Đếm số chọ sinh giỏi.

c)

Đếm số chọ sinh khá.

d)

Đếm số chọ sinh trung bình.

6.

Nếu lồng câu lệnh IF với câu lệnh OR thì có ý nghĩa gì?

a)

Có thể kiểm tra một điều kiện khác nhau trong bài kiểm tra logic của từng hàm IF và trả về TRUE nếu có (ít nhất một) trong số các điều kiện đó.

b)

Có thể kiểm tra duy nhất hai điều kiện khác nhau trong bài kiểm tra logic của từng hàm IF và trả về TRUE nếu có (ít nhất một) trong số các điều kiện đó.

c)
Có thể kiểm tra hai hoặc nhiều điều kiện khác nhau trong bài kiểm tra logic của từng hàm IF và trả về TRUE nếu có (ít nhất một) trong số các điều kiện đó.
d)

Có thể kiểm tra hai hoặc nhiều điều kiện khác nhau trong bài kiểm tra logic của từng hàm IF.

7.

Chọn câu sai?

a)

Có thể ghép nhiều hàm IF với nhau

b)

Có thể ghép hàm IF với OR

c)

Có thể ghép hàm IF với AND

d)
Không thể ghép hàm IF với AND
8.

Để kiểm tra bạn Hoàng Anh có điểm môn văn lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9 hay không ta dùng câu lệnh nào?

a)

=AND(B2>7,B2<9)

b)
=AND(B2>7;B2<9)
c)

=AND(B2>7.B2<9)

d)

=AND(“B2>7;B2<9”)

9.

Khi dùng cầu lệnh =AND(B2>7;B2<9) nếu giá trị trả về là FALSE thì có nghĩa là gì?

a)
Bạn đó có môn văn dưới 7 hoặc toán bằng 9
b)

Bạn đó có môn văn trên 7 hoặc toán bằng 9

c)

Bạn đó có môn văn dưới 7 hoặc toán bằng 9

d)

Bạn đó có môn văn và toán dưới 7

10.

Hãy viết câu lệnh đếm số học sinh có điểm môn văn lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9?

a)

=COUNTIF(E2:E11,F2)

b)
=COUNTIF(E2:E11, E2)
c)

=COUNTIF(E2,E11,F2)

d)

=COUNTIF(E2,E11;F2)

11.

Nội dung nào không phải là mục tiêu của dự án học tập?

a)

Sử dụng công thức trong tính toán và các hàm điều kiện.

b)

Tạo được tài liệu thuyết trình bằng PowerPoint.

c)

Sắp xếp, lọc và tạo biểu đồ trên bảng tính.

d)

Tổ chức và định dạng dữ liệu trên bảng tính.

12.

Một sản phẩm của dự án học tập cần có là gì?

a)

Video thuyết trình về dự án.

b)

Tệp bảng tính chứa dữ liệu và xử lý dữ liệu.

c)

Tệp ảnh minh họa số liệu.

d)

Trang web giới thiệu sản phẩm.

13.

Đề tài nào không thuộc chủ đề Quản lí tài chính?

a)

Quản lí kinh phí câu lạc bộ.

b)

Quản lí tài chính cá nhân.

c)

Quản lí dân cư theo vùng địa lí.

d)

Quản lí quỹ lớp.

14.

Nguồn dữ liệu về địa lí dân cư có thể được tìm ở đâu?

a)

Sách giáo khoa Toán lớp 9.

b)

Trang web của Tổng cục Thống kê.

c)

Báo cáo tài chính hàng năm.

d)

Sách giáo khoa Ngữ văn lớp 9.

15.

Hàm nào được sử dụng để tạo ghi chú về mức tăng dân số?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

AVERAGE

16.

Khi nào một nhóm được xem là làm việc nhóm hiệu quả?

a)

Mỗi thành viên làm việc độc lập, không phụ thuộc nhóm.

b)

Các thành viên không cần hỗ trợ nhau khi gặp khó khăn.

c)

Mỗi thành viên hoàn thành phần việc được giao và quan tâm đến kết quả chung.

d)

Nhóm không cần thảo luận kế hoạch thực hiện.

17.

Tiêu chí nào không thuộc đánh giá sản phẩm bảng tính?

a)

Dữ liệu phù hợp thực tế.

b)

Có sử dụng các công thức tính toán và hàm điều kiện.

c)

Có thêm video minh họa.

d)

Có biểu đồ trực quan hóa dữ liệu

18.

Hàm nào được sử dụng để đếm số lượng dữ liệu thỏa mãn điều kiện?

a)

SUMIF.

b)

COUNTIF.

c)

AVERAGEIF.

d)

CONCAT

19.

Một đề tài phù hợp với chủ đề Quản lí tài chính là gì?

a)

Quản lí kinh phí tổ chức hoạt động.

b)

Phân tích mật độ dân cư.

c)

So sánh tỉ lệ lao động giữa các vùng.

d)

Tìm hiểu tỉ lệ tăng trưởng dân số.

20.

Định dạng bảng tính cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

Có cấu trúc hợp lý và tính thẩm mỹ.

b)

Không cần quan tâm đến bố cục.

c)

Sử dụng phông chữ nghệ thuật phức tạp.

d)

Chỉ cần dữ liệu chính xác, không quan trọng hình thức.

21.

Khi thực hiện sắp xếp dữ liệu theo dân số giảm dần, dữ liệu sẽ:

a)

Sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

b)

Sắp xếp từ lớn đến nhỏ.

c)

Không thay đổi thứ tự.

d)

Sắp xếp theo bảng chữ cái.

22.

Trong bảng tính, biểu đồ giúp:

a)

Trình bày dữ liệu trực quan.

b)

Thay thế dữ liệu gốc.

c)

Thực hiện tính toán phức tạp.

d)

Lọc dữ liệu theo điều kiện.

23.

 Hàm nào được sử dụng để tính tổng có điều kiện?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

MAX.

d)

AVERAGEIF

24.

. Sản phẩm dự án gồm những tệp nào?

a)

Tệp văn bản và tệp bảng tính.

b)

Tệp bảng tính và tệp hình ảnh.

c)

Tệp thuyết trình và tệp video.

d)

Tệp video và tệp ảnh.

25.

. Quy trình thực hiện dự án có bước nào cuối cùng?

a)

Thảo luận xác định nhiệm vụ.

b)

Báo cáo kết quả thực hiện dự án.

c)

Sử dụng hàm tính toán.

d)

Thu thập dữ liệu.

26.

: Khi thực hiện lập bảng tính lưu trữ chỉ số BMI, để làm tròn chỉ số BMI đến một chữ số thập phân, công thức nào sau đây là đúng?

a)

=ROUND(BMI, 1)

b)

=ROUND(A2/B2, 1)

c)

=ROUND(A2/B2, 2)

d)

=ROUND(A2/B2, 0)

27.

Khi thiết lập điều kiện xác thực dữ liệu cho ô nhập ngày sinh, giá trị hợp lệ là:

a)

Tất cả các ngày trong năm

b)

Ngày tháng năm sinh của học sinh khối 9.

c)

Chỉ các ngày trong tháng hiện tại.

d)

Ngày bất kỳ từ năm 2000 đến năm 2100.

28.

Chỉ số BMI < 18.5 sẽ được phân loại vào nhóm nào?

a)

Thiếu cân.

b)

Bình thường.

c)

Thừa cân.

d)

Béo phì.

29.

Hàm nào dùng để đếm số lượng học sinh trong mỗi nhóm "Kết luận"?

a)

SUMIF.

b)

COUNTIF.

c)

AVERAGEIF.

d)

MIN

30.

Khi lọc danh sách học sinh không thuộc nhóm "Bình thường", kết quả được lưu vào:

a)

Một cột mới trên trang tính hiện tại.

b)

Một bảng trong cơ sở dữ liệu.

c)

Một trang tính mới.

d)

Một file Excel khác.

31.

Định dạng hợp lệ cho cột chiều cao là:

a)

. Số nguyên.

b)

Hai chữ số phần thập phân.

c)

Ba chữ số phần thập phân.

d)

Không yêu cầu định dạng.

32.

Hàm nào được sử dụng để tính trung bình cộng cân nặng theo từng nhóm?

a)

SUMIF.

b)

AVERAGEIF.

c)

COUNTIF.

d)

MAX.

33.

Để xếp giải thưởng cho thí sinh dựa trên tổng điểm, cần sử dụng:

a)

Hàm AND.

b)

Hàm IF.

c)

Hàm OR.

d)

Hàm NOT.

34.

Tỉ lệ thí sinh đạt các giải được thể hiện bằng:

a)

Biểu đồ hình tròn.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ vùng

35.

 Khi sắp xếp danh sách học sinh theo chỉ số BMI, thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

Theo thứ tự ngày sinh.

36.

Hàm nào sau đây không được sử dụng trong bài thực hành?

a)

COUNTIF.

b)

AVERAGEIF.

c)

ROUND.

d)

CONCATENATE

37.

Biểu đồ hình cột trong bài thực hành dùng để:

a)

So sánh tỉ lệ các mức kết luận.

b)

So sánh trung bình cộng cân nặng.

c)

So sánh tổng điểm giữa các thí sinh.

d)

So sánh chỉ số BMI giữa các bạn.

38.

Xác thực dữ liệu cho ô lưu điểm của Ban giám khảo cần:

a)

Chỉ nhận số thực từ 0 đến 10.

b)

Chỉ nhận số nguyên từ 0 đến 10.

c)

Nhận số bất kỳ.

d)

Chỉ nhận số chẵn từ 0 đến 10.

39.

Khi nhập công thức tính chỉ số BMI, cần sử dụng:

a)

Địa chỉ tuyệt đối.

b)

Địa chỉ tương đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Không cần địa chỉ ô.

40.

Để đếm số học sinh có chỉ số BMI dưới 25, dùng công thức nào?

a)

=COUNTIF(B3:B12, "<25")

b)

=AVERAGEIF(B3:B12, "<25")

c)

=COUNT(B3:B12)

d)

=SUMIF(B3:B12, "<25")