wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Giữa Kỳ II

Total questions: 68

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter                        2. Nhập công thức   3. Gõ dấu =    4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

2.

Để viết phép toán 12+3 trong một ô tính ta viết công thức:

a)

=12+3

b)

12+3

c)

12+3=

d)

=12+3=

3.

Để viết phép 42 trong một ô tính ta viết công thức:

a)

=4^2

b)

4^2

c)

4^2=

d)

4x2

4.

Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / : x

d)

+ - ^ \

5.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Tính toán ra kết quả sai.

b)

Công thức nhập sai.

c)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

6.

Trong một ô ta gõ công thức =12/2 thì kết quả là:

a)

6

b)

2

c)

12

d)

0

7.

Kết quả hiển thị trong ô có công thức =10% là:

a)

10

b)

0.10

c)

1000

d)

10%

8.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả?

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

9.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (15+5)/2^2 + 3 * 6

b)

= (15+5):2^2 + 3 * 6

c)

= (15+5):22 + 3 × 6

d)

(15+5)/22 + 3 * 6

10.

Chọn cụm từ còn thiếu?

a)

dấu chia (/)

b)

dấu nhân (×)

c)

dấu trừ (-)

d)

dấu cộng (+)

11.

Cho số liệu như trong bảng sau, muốn tính tổng của ô A1 và ô B1 ta gõ công thức vào cột C1 là:

a)

A1+B1

b)

A1+B1=

c)

=A1+B1

d)

=A+B

12.

Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

(7 + 9)/2

b)

= (7 + 9):2

c)

= (7 +9)/2

d)

= 9+7/2

13.

Công thức =A1+B1 thực hiện:

a)

Nhân giá trị ô A1 với B1

b)

Cộng giá trị ô A1 với B1

c)

Trừ giá trị ô A1 cho B1

d)

Chia giá trị ô A1 cho B1

14.

Để tính hiệu của ô D5 và ô D6, ta sử dụng công thức nào?

a)

=D5*D6

b)

=D5/D6

c)

=D5-D6

d)

=D6-D5

15.

Khi sử dụng địa chỉ ô trong công thức tính toán, ưu điểm nổi bật là gì?

a)

Dễ dàng thay đổi giá trị mà không cần sửa lại công thức

b)

Công thức luôn chính xác tuyệt đối

c)

Không cần nhớ địa chỉ các ô dữ liệu

d)

Tự động định dạng màu sắc cho các ô

16.

Nếu ô A1 chứa số 10, ô B1 chứa số 5, kết quả của công thức =A1-B1*2 là:

a)

0

b)

5

c)

-5

d)

10

17.

Để tính giá trị cho ô D2, em sẽ thực hiện như thế nào?

a)

=B2-C2

b)

=B2+C2

c)

=B2/C2

d)

=C2-D2

18.

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:

a)

SUM(A1,A5)

b)

=SUM(A1,A5)

c)

=SUM(A1:A5)

d)

SUM(A1:A5)

19.

Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng :

a)

=Tên hàm( ).

b)

=Tên hàm(danh sách đầu vào).

c)

Tên hàm( ).

d)

Tên hàm(danh sách đầu vào).

20.

Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

21.

Tại ô B1 chứa giá trị là 15, B2 chứa giá trị 30. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(B1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

15

b)

30

c)

28

d)

0

22.

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

c)

Đếm số lươ

23.

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn.

b)

Tính trung bình cộng các giá trị được chọn.

c)

Đếm số lượng số các giá trị được chọn.

d)

Tìm giá trị lớn nhất các giá trị được chọn.

24.

Tại ô D1 chứa giá trị là 15, E2 chứa giá trị 25. Tại C2 ta muốn tính trung bình cộng ô D1, E2 thì công thức nào là đúng

a)

=AVERAGE(D1,E2)

b)

SUM(D1,E2)

c)

AVERAGE(D1:E2)

d)

MAX(D1:E2)

25.

Kết quả của công thức =MIN(5,7)+MAX(13,7) là:

a)

5

b)

14

c)

18

d)

12

26.

Cho các giá trị của cột A như sau: Tại ô A7 ta gõ công thức: =MIN(A1:A3). Kết quả là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

12

27.

Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

c)

Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

28.

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MIN(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

12

b)

20

c)

28

d)

0

29.

Cho các giá trị của cột A như sau: Tại ô A7 ta gõ công thức: =MAX(A1:A6). Kết quả là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

12

30.

Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

31.

Cho giá trị của cột A như sau: Tại ô B1 ta gõ công thức: =COUNT(A1:A6). Kết quả là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

32.

Nếu các ô D1, D2, D3 chứa lần lượt các giá trị 8, 12, 16, thì hàm tính tổng các ô D1, D2, D3 là:

a)

=SUM(D1:D3)

b)

SUM(D1:D3)

c)

SUM(D1,D3)

d)

SUM(D1,D2)

33.

Công cụ Merge & Center trong phần mềm bảng tính có chức năng gì?

4 lines
34.

hàm tính tổng các ô D1, D2, D3 là:

a)

=SUM(D1:D3)

b)

SUM(D1:D3)

c)

SUM(D1,D3)

d)

SUM(D1,D2)

35.

Công cụ Merge & Center trong phần mềm bảng tính có chức năng gì?

a)

Tô màu nền cho ô

b)

Căn lề trái cho nội dung ô

c)

Gộp nhiều ô lại thành một và căn giữa nội dung

d)

Tạo đường viền cho ô

36.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

37.

Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện canh giữa dữ liệu chọn nút lệnh

4 lines
38.

Để căn dữ liệu sang trái ta sử dụng nút lệnh:

4 lines
39.

Để chọn màu chữ cho trang tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

4 lines
40.

Để chọn màu nền cho ô tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

4 lines
41.

Bạn cần tạo tiêu đề báo cáo nằm ở giữa trang tính và được in đậm. Bạn sẽ sử dụng các công cụ nào sau đây? Thêm hình

a)

Align Left và Italic

b)

Merge & Center và Bold

c)

Wrap Text và Underline

d)

Fill Color và Font Size

42.

Để tất cả các ô trong trang tính đều có đường viền bao quanh, bạn cần thực hiện thao tác nào? Thêm hình

a)

Chọn toàn bộ trang tính, sau đó chọn No Borders

b)

Chọn toàn bộ trang tính, sau đó chọn All Borders

c)

Chỉ chọn một ô và chọn Top Border

d)

Chỉ chọn các ô trống và chọn Bottom Border

43.

Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:

a)

Page Layout

b)

Trong bảng chọn View chọn Page Break Preview

c)

Normal

d)

Tất cả các đáp án đều sai

44.

Để chọn cỡ chữ cho trang tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

4 lines
45.

Trong Excel lệnh Ctrl+P có tác dụng:

a)

Để in trang tính.

b)

Căn lề trang tính.

c)

Đóng cửa sổ chương trình Excel.

d)

Lưu lại trang tính.

46.

Để chỉ in vùng đã đánh dấu trong trang tính, bạ

4 lines
47.

el lệnh Ctrl+P có tác dụng:

a)

Để in trang tính.

b)

Đóng cửa sổ chương trình Excel.

c)

Căn lề trang tính.

d)

Lưu lại trang tính.

48.

Để chỉ in vùng đã đánh dấu trong trang tính, bạn cần chọn chế độ nào trong hộp thoại in?

a)

Print Active Sheets

b)

Print Entire Workbook

c)

Print Selection

d)

Print Current Page

49.

Để căn dữ liệu sang phải ta sử dụng nút lệnh:

4 lines
50.

Để kẻ đường viền cho các ô tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

4 lines
51.

Trong Powerpoint để thêm một slide ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+O

52.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu:

4 lines
53.

Công việc nào trong các công việc sau cần sự trợ giúp của phần mềm trình chiếu:

a)

Soạn thảo một văn bản.

b)

Tính trung bình cộng của 1 dãy số.

c)

Xem video trên mạng.

d)

Giới thiệu về trường của em.

54.

Trong Powerpoint để mở một bài trình chiếu đã có trên ổ đĩa ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+S

55.

Các trang trình chiếu được đánh theo số thứ tự:

a)

1, 2, 3

b)

A, B, C

c)

I, II, III

d)

0 , 1, 2

56.

Trong Powerpoint để lưu lại bài trình chiếu ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+S

57.

Trong Powerpoint để chèn một hình ảnh vào trang trình chiếu ta chọn:

a)

Insert/Picture.

b)

Insert/Clip Art.

c)

Insert/Shapes.

d)

Insert/Chart.

58.

Một trang trình chiếu có thể hiển thị:

a)

Văn bản

b)

Biểu đồ

c)

Hình ảnh và video

d)

Cả A, B, C

59.

Trong Powerpoint để tạo một bài trình chiếu mới ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+S

60.

Mỗi trang trình chiếu trong Powerpoint được gọi là gì?

a)

Một Document.

b)

Một Slide.

c)

Một File.

d)

Tất cả đều sai

61.

Mỗi trang trình chiếu trong Powerpoint được gọi là gì?

a)

Một Document.

b)

Một Slide.

c)

Một File.

d)

Tất cả đều sai

62.

Để trình chiếu trong Powerpoint ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F10

d)

F5

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm trình chiếu giúp việc tính toán được dễ dàng hơn.

b)

Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong tạo bài trình bày sinh động, hấp dẫn trên máy tính.

c)

Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc soạn thảo văn bản.

d)

Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc xem video.

64.

Để chọn màu nền cho trang trình chiếu ta chọn:

a)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu → Chọn format Background → Chọn Fill → Chọn Solid fill → Chọn màu trong bảng Color.

b)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu → Chọn Delete slide

c)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu → Chọn Dulicate slide

d)

Nhấn chuột phải vào trang trình chiếu → Chọn New slide

65.

Trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.

66.

Trang chiếu kết thúc bài trình chiếu thường có nội dung gì?

a)

Lời cảm ơn người nghe.

b)

Trang thông tin người trình chiếu.

c)

Nội dung.

d)

Tóm lược nội dung cả bài trình chiếu

67.

Trong Powerpoint để chèn một hình ảnh vào trang trình chiếu ta chọn:

a)

Insert/Picture.

b)

Insert/Clip Art.

c)

Insert/Shapes.

d)

Insert/Chart.

68.

Để thoát khỏi chế độ trình chiếu ta nhấn phím:

a)

esc

b)

end

c)

Backspace

d)

F5