NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu1. Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là
A. Nguồn động lực—> Máy công tác—> Hệ thống truyền thông
B. Nguồn động lực—> Hệ thống truyền động—> Máy công tác
C. Hệ thống truyền động—> Nguồn động lực—> Máy công tác
D. Máy công tác—> Hệ thống truyền động—> Nguồn động lực
Câu2. Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí Động lực là?
A. Sinh ra công suất và momen
B. truyền và biến đổi số vòng quay, momen
C. Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí Động lực
D. Cả ba đáp án trên
Câu3. Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?
A. Máy đào
B. Máy đầm
C. Máy ủi
D. Máy bơm
Câu4. Trong các máy sau đây, máy tĩnh tại thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là:
A. Máy bơm
Máy đào
C. Ô tô
D. Máy bay
Câu5. Chọn đáp án đúng nhất. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt, trong đó các quá trình:
A. Đốt cháy nhiên liệu thực hiện bên trong xilanh động cơ
B. Biến đổi nhiệt thành công cơ học thực hiện bên trong xilanh
C. Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học được thực hiện bên trong xilanh động cơ
D. Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên ngoài xilanh động cơ
Câu6. Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành
A. Động cơ xăng, động cơ diesel, động cơ gas
B. Động cơ 2kì, động cơ 4kì
C. Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
D. Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh
Câu7. Tỉ số nén là?
A. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
B. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
C. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
D. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác
Câu8. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào
A. Động cơ một hàng
B. Động cơ chữ V
C. Động cơ hình sao
D. Động cơ làm mát bằng nước
Câu9. Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?
A. Bulông
B. Gugiông
C. Nắp xí lanh
D. Thân xi lanh
Câu10. Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh pittông tạo thành buồng cháy của động cơ?
A. Pittông
B. Thành truyền
C. Nắp máy
D. Thân xilanh
Câu11. Cơ cấu trục khuỷu thành truyền có các chi tiết chính là:
A. Pít tông, thành truyền, trục khuỷu, bánh đà
B. Thành truyền, trục khuỷu, pít tông, xilanh
C. Xì lanh, trục khuỷu, bánh đà, thanh truyền
D. Trục khuỷu, xilanh, pít tông, bánh đà
Câu12. Cơ cấu phân phối khí nào được sử dụng trên động cơ 4kì?
A. Cơ cấu phân phối khí dùng cam- xu páp
B. Cơ cấu phân khối khí dùng pittông đóng, mở cửa nạp và thải
C. Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp trùng pittông đóng, mở cửa nạp và cam xu- páp thải
D. Cả B và C đều đúng
Câu 13 hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
A. Bơm dầu
B. Lưới lọc dầu
C. Van hằng nhiệt
D. Đồng hồ báo áp suất dầu
Câu 14 hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Vòi phun
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
Câu 15 thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế khóa khí ở động cơ xăng?
A. Bình xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Câu 16 sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ diesel thường có khối nào?
A. Các cảm biến
B. Bộ điều khiển trung tâm
C. Bộ ổn định áp suất
D. Bơm cao áp
Câu 17 ở động cơ diesel bốn kỳ xupap nạp mở ở kỳ nào?
A. Kỳ nạp
B. Kỳ nén
C. Kỳ cháy- dãn nở
D. Kỳ thải
Câu18. Cuối kỳ nén, ở động cơ xăng 4 kỳ diễn ra quá trình:
A. Đốt cháy hòa khí
B. Phun nhiên liệu
C. Mở cửa quét
D. Mở cửa thải
Câu 19 ở kì 2 của động cơ xăng 2 kỳ giai đoạn " quét- thải khí" được diễn ra:
A. Ở đầu kì 2 khi cửa quét và cửa thải vẫn mở
B. Từ khi pít tông mở cửa thải cho đến khi pít tông mở cửa quét
C. Từ pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống đến điểm chết dưới.
D. Từ khi pít tông ở điểm chết trên cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải
Câu 20 ở kì 1 của động cơ diesel 2 kỳ, giai đoạn" quét- thải khí " được diễn ra:
A. Từ khi pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đến điểm chết trên
B. Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét
C. Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới điểm chết dưới
D. Từ khi pít tông ở điểm chết trên cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải.
Câu21. Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
Câu 22 phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ
C. Giàu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
D. Dầu bôi trơn các bề mặt da sát, sau đó thải ra ngoài
Câu 23 khi nhiệt độ nước trong ao nước dưới giới hạn định trước, Van hằng nhiệt sẽ:
A. Đóng cả hai cửa
B. Mở cửa thông với đường nước lối tắc về bơm
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả hai cửa
Câu 24 ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
A. Bình xăng
B. Bầu phao
C. Họng khuếch tán
D. Bầu Lọc
Câu 25 phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:
A. bơm cao áp
B. Vòi phun
C. Xi lanh
D. Đường dầu
Câu 26 tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm hai nửa?
A. Để lắp ghép với chốt pittông được dễ dàng
B. Để lắp ghép với bulông được dễ dàng
C. Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng
D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng
Câu 27. Quan sát mô hình động cơ trong 4 xi-lanh sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5
A. Trục khuỷu
B. Thanh truyền
C. Xi lanh
D. Bộ truyền đai
Câu 28 vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ chuyển đổi thành công cơ học
B. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, và năng sẽ biết lỗi thành công cơ học
C. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
D. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng chế biến đổi thành nhiệt năng
