wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GIỮA HK2 TIN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết tên chủ đề chính trong sơ đồ trên?

a)

Danh sách mua sắm

b)

Đồ dùng trong nhà

c)

Thức ăn mặn

d)

Trái cây

2.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

3.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Trang

b)

Dòng

c)

Đoạn

d)

Câu

4.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

5.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace

6.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

7.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút  (HÌNH BÊN), Phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm 

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng 

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

8.

Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

Chọn kí tự cần thay đổi 

b)

Nháy vào nút lệnh Font size

c)

Chọn size thích hợp 

d)

Tất cả các thao tác trên

9.

Định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

11.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? 

 

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.

c)

Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài.

12.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

d)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.  

13.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

b)

Nhấn phím Enter.

c)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

14.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

 

a)

chọn hướng trang đứng.      

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.   

d)

chọn lề đoạn văn bản.

15.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

b)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

c)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

d)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

16.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.    

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 10 hàng.

d)

8 cột, 8 hàng.  

17.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?


a)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

18.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

.

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

19.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Thêm hình ảnh vào văn bản

c)

Căn giữa đoạn văn

d)

Chọn chữ màu xanh

20.

Nút lệnh dùng để lưu văn bản là:

a)

b)

c)

21.

Phím Delete dùng để xóa kí tự đứng:

a)

Sau nó.

b)

Trước nó

c)

Trên nó.

d)

Dưới nó.

22.

Tên của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)

Microsoft Word

b)

Paint

c)

Microsoft Excel

d)

Mario

23.

Để sao chép văn bản em dùng lệnh nào dưới đây:

a)

Cut

b)

Copy

c)

Center

d)

Font

24.

Trong lệnh căn lề thì lệnh

a)

Căn lề phải

b)

Căn giữa

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều

25.

Trong công cụ kiểu chữ thì công cụ

a)

Thường

b)

Đậm

c)

Nghiêng

d)

Gạch chân

26.

Nhóm lệnh paragraph nằm trong dải lệnh nào dưới đây:

a)

Insert

b)

Page layout

c)

View

d)

Home

27.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

d)

Tất cả đúng

28.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

b)

Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

d)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

29.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề.

b)

Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con.

c)

Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình.

d)

Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước.

30.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph 

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

31.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?


a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại

b)

Các chương trình hoạt động

c)

Các đồ dùng cần mang theo

d)

Phân công chuẩn bị

32.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím

c)

Chỉ sử dụng chuột

d)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc

33.

Trong nhóm lệnh Alignment của thẻ ngữ cảnh Table Tools/Layout, dữ liệu trong ô được căn chỉnh theo hai chiều dọc và ngang. Căn theo chiều dọc có 3 lựa chọn: trên, giữa, dưới. Căn theo chiều ngang cũng có 3 lựa chọn: trái, giữa, phải. Hình ảnh trực quan cho các lựa chọn căn chỉnh dữ liệu của ô được thể hiện trong bảng sau:

a)

Trên, Trái         

b)

Trên, Giữa

c)

Trên, Phải

d)

Giữa, Giữa

34.

Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn hàng cần xóa, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Rows               

c)

Delete Columns  

d)

Delete Table

35.

Đoạn văn trên được căn lề nào?

a)

Căn thẳng hai lề

b)

căn thẳng lề trái

c)

căn thẳng lề phải

d)

căn lề giữa

36.

Đây là khoảng cách gì?

a)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

b)

Khoảng cách giữa các trang

c)

Khoảng cách giữa các từ

d)

Khoảng cách giữa các câu

37.

Trong sơ đồ tư duy sau có bao nhiêu chủ đề nhánh lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

Động vật

b)

Âm nhạc

c)

Thể thao

d)

Du lịch

39.

 Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng

b)

Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập

c)

Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình

d)

Gửi  cho bố mẹ nhận thưởng

40.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?


a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên