Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẠO HÀM

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho hàm số f(x)=−x4+4x3−3x2+2x+1f\left(x\right)=-x^4+4x^3-3x^2+2x+1   xác định trên R . Giá trị f′(−1)f'\left(-1\right)  bằng

a)

4

b)

14

c)

15

d)

24

9.

Đạo hàm của hàm số y = 10 là

a)

10

b)

Không xác định

c)

0

d)

1

10.

Đạo hàm của hàm số y = −2x4+3x3−x+2y\ =\ -2x^4+3x^3-x+2  là biểu thức nào sau đây ?

a)

−16x3+9x−1-16x^3+9x-1  

b)

−8x3+27x2−1-8x^3+27x^2-1  

c)

−8x3+9x2−1-8x^3+9x^2-1  

d)

−18x3+9x2−1-18x^3+9x^2-1  

11.

Cho hàm số  f(x)=−2x2+3xf\left(x\right)=-2x^2+3x  xác định trên  RR  hàm số có đạo hàm  f′(x)f'\left(x\right)  bằng

a)

f′(x)=−4x−3f'\left(x\right)=-4x-3 .

b)

f′(x)=−4x+3f'\left(x\right)=-4x+3 .

c)

f′(x)=4x+3f'\left(x\right)=4x+3 .

d)

f′(x)=4x−3f'\left(x\right)=4x-3 .

12.

Đạo hàm của hàm số f(x)=(x−1)(x−3)f\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x-3\right) là

a)

f′(x)=x−1f'\left(x\right)=x-1 .

b)

f′(x)=x−4f'\left(x\right)=x-4 .

c)

f′(x)=2x−4f'\left(x\right)=2x-4 .

d)

f′(x)=x−3f'\left(x\right)=x-3 .

13.

Đạo hàm của hàm số y=xn(n∈N,n>1)y=x^n\left(n\in N,n>1\right)  là?

a)

y′=(n−1)xn−1y'=\left(n-1\right)x^{n-1}  

b)

y′=xn−1y'=x^{n-1}  

c)

y′=nxn−1y'=nx^{n-1}  

d)

y′=nxny'=nx^n  

14.

Đạo hàm của hàm số y=x(x>0)y=\sqrt{x}\left(x>0\right)  là?

a)

y′=1xy'=\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

y′=−12xy'=-\frac{1}{2\sqrt{x}}  

c)

y′=2xy'=2\sqrt{x}  

d)

y′=12xy'=\frac{1}{2\sqrt{x}}  

15.

Đạo hàm của hàm số y=x100y=x^{100}  tại x=1x=1  ?

a)

y′(1)=99y'\left(1\right)=99  

b)

y′(1)=100y'\left(1\right)=100  

c)

y′(1)=2y'\left(1\right)=2  

d)

y′(1)=−99y'\left(1\right)=-99  

16.

Đạo hàm của hàm số  f(x)=2x.f\left(x\right)=\frac{2}{x}.  

a)

2x2\frac{2}{x^2}  

b)

2x22x^2  

c)

−2x2\frac{-2}{x^2}  

d)

−2x2-2x^2  

17.

Đạo hàm của hàm số y=x3−2y=x^3-2  bằng biểu thức nào sau đây? 

a)

3x23x^2  

b)

3x2−2x3x^2-2x  

c)

3x2−13x^2-1  

d)

3x3−2x3x^3-2x  

18.

Tính đạo hàm của hàm số  y=−x3+2x−1y=-x^3+2x-1  

a)

y′=3x2+2y'=3x^2+2  

b)

y′=−3x2+2y'=-3x^2+2  

c)

y′=−3x2+1y'=-3x^2+1  

d)

−3x2+x-3x^2+x  

19.

Đạo hàm của hàm số  y=12x6−3x+2xy=\frac{1}{2}x^6-\frac{3}{x}+2\sqrt{x}

a)

y′=3x5+3x2+1xy'=3x^5+\frac{3}{x^2}+\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

y′=6x5+3x2+12xy'=6x^5+\frac{3}{x^2}+\frac{1}{2\sqrt{x}}  

c)

y′=3x5−3x2+12xy'=3x^5-\frac{3}{x^2}+\frac{1}{2\sqrt{x}}  

d)

6x5−3x2+12x6x^5-\frac{3}{x^2}+\frac{1}{2\sqrt{x}}  

20.

Đạo hàm của hàm số y=x2−3x+1xy=x^2-3\sqrt{x}+\frac{1}{x}  là ?

a)

y′=2x−32x+1x2y'=2x-\frac{3}{2\sqrt{x}}+\frac{1}{x^2}  

b)

y′=2x+32x+1x2y'=2x+\frac{3}{2\sqrt{x}}+\frac{1}{x^2}  

c)

y′=2x−32x−1x2y'=2x-\frac{3}{2\sqrt{x}}-\frac{1}{x^2}  

d)

y′=2x+32x−1x2y'=2x+\frac{3}{2\sqrt{x}}-\frac{1}{x^2}  

21.

Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡xy=\sin x

(a)  

22.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos⁡xy=\cos x

(a)  

23.

Tính đạo hàm của hàm số y=tan⁡x y=\tan x\

a)

y′=1cos⁡2xy'=\frac{1}{\cos^2x}

b)

y′=−1cos⁡2xy'=-\frac{1}{\cos^2x}

c)

y′=1cos⁡xy'=\frac{1}{\cos x}

d)

y′=1cos⁡2xy'=\frac{1}{\cos2x}

24.

Tính đạo hàm của hàm số y=cot⁡x y=\cot x\

a)

y′=1sin⁡2xy'=\frac{1}{\sin^2x}

b)

y′=−1sin⁡2xy'=-\frac{1}{\sin^2x}

c)

y′=1sin⁡xy'=\frac{1}{\sin x}

d)

y′=1sin⁡2xy'=\frac{1}{\sin2x}

25.

Tính đạo hàm của hàm số y=cot⁡u với u=u(x).y=\cot u\ với\ u=u\left(x\right).

a)

y′=1sin⁡2uy'=\frac{1}{\sin^2u}

b)

y′=−1sin⁡2uy'=-\frac{1}{\sin^2u}

c)

y′=u′sin⁡xy'=\frac{u'}{\sin x}

d)

y′=−u′sin⁡2uy'=-\frac{u'}{\sin^2u}

26.

Tính đạo hàm của hàm số y=tan⁡u với u=u(x).y=\tan u\ với\ u=u\left(x\right).

a)

y′=ucos⁡2uy'=\frac{u}{\cos^2u}

b)

y′=−u′cos⁡2uy'=-\frac{u'}{\cos^2u}

c)

y′=u′cos⁡2uy'=\frac{u'}{\cos^2u}

d)

y′=1cos⁡2xy'=\frac{1}{\cos2x}

27.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos⁡uy=\cos u

(a)  

28.

Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡uy=\sin u

(a)  

29.

Câu 1: Cho f(x)=x3 f\left(x\right)=x^{3\ } . Tính f′′(x)f''\left(x\right)

a)

f′′(1)=3f''\left(1\right)=3

b)

f′′(1)=2f''\left(1\right)=2

c)

f′′(1)=6f''\left(1\right)=6

d)

f′′(1)=1f''\left(1\right)=1

30.

Câu 2: Cho hàm số f(x)=x3+2xf\left(x\right)=x^3+2x . Tính giá trị f′′(1)f''\left(1\right) bằng?

a)

A

6

b)

B

8

c)

C

3

d)

D

2

31.

Câu 3: Cho hàm số f(x)=(3x−7)5f\left(x\right)=\left(3x-7\right)^5 . Tính f′′(2)f''\left(2\right)

a)

0

b)

20

c)

-180

d)

30

32.

Câu 4: Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)=x6−4x3+2x+2024f\left(x\right)=x^6-4x^3+2x+2024

a)

A

f′′(x)=30x4−24x+2f''\left(x\right)=30x^4-24x+2

b)

B

f′′(x)=30x4−2xf''\left(x\right)=30x^4-2x

c)

C

f′′(x)=6x5−12x2+2f''\left(x\right)=6x^5-12x^2+2

d)

D

f′′(x)=6x5−12x2f''\left(x\right)=6x^5-12x^2

33.

Câu 5: Cho hàm số y=x5−3x4+x+1y=x^5-3x^4+x+1 . Đạo hàm y'' của hàm số là?

a)

A

y′′=5x3−12x+1y''=5x^3-12x+1

b)

B

y′′=5x4−12x3y''=5x^4-12x^3

c)

C

y′′=20x2−36x3y''=20x^2-36x^3

d)

D

y′′=20x3−36x2y''=20x^3-36x^2

34.

Câu 6: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=x5+2x4−x2y=x^5+2x^4-x^2

a)

A

y′′=5x4+8x3−2xy''=5x^4+8x^3-2x

b)

B

y′′=20x3−24x2−2y''=20x^3-24x^2-2

c)

C

y′′=5x3+8x−2y''=5x^3+8x-2

d)

D

y′′=20x3+24x2−2y''=20x^3+24x^2-2

35.

câu 7: Tìm hàm số có đạo hàm 12x12x

a)

A

y=3x2y=3x^2

b)

B

y=x3y=x^3

c)

C

y=2x3y=2x^3

d)

D

y=x2y=x^2

36.

Câu 8: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=x4−2x2−1y=x^4-2x^2-1 tại điểm x=−1x=-1

a)

A

−8-8

b)

B

00

c)

C

−16-16

d)

D

88

37.

Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp 2 là 6x6x

a)

A

y=3x2y=3x^2

b)

B

y=2x3y=2x^3

c)

C

y=x3y=x^3

d)

D

y=x2y=x^2

38.

Câu 10: Cho hàm số y=x3+2xy=x^3+2x . Tính giá trị của y′′(1)y''\left(1\right) bằng?

a)

A

8

b)

B

6

c)

C

3

d)

D

2

39.

Câu 11: Cho hàm số f(x)=12x−1f\left(x\right)=\frac{1}{2x-1} . Tính f′′(1)f''\left(1\right)

a)

A

−827\frac{-8}{27}

b)

B

29\frac{2}{9}

c)

C

827\frac{8}{27}

d)

D

−29\frac{-2}{9}

40.

Câu 12: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x−2x+3y=\frac{x-2}{x+3}

a)

A

y′′=−5(x+3)3y''=\frac{-5}{\left(x+3\right)^3}

b)

B

y′′=10(x+3)2y''=\frac{10}{\left(x+3\right)^2}

c)

C

y′′=−10(x+3)3y''=-\frac{10}{\left(x+3\right)^3}

d)

D

y′′=5(x+3)3y''=\frac{5}{\left(x+3\right)^3}

41.

Câu 13: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2} là?

a)

A

y′′=10(x+2)2y''=\frac{10}{\left(x+2\right)^2}

b)

B

y′′=−5(x=2)4y''=-\frac{5}{\left(x=2\right)^4}

c)

C

y′′=−5(x+2)3y''=-\frac{5}{\left(x+2\right)^3}

d)

D

y′′=−10(x+2)3y''=-\frac{10}{\left(x+2\right)^3}

42.

Câu 14: Cho hàm số y=−1xy=-\frac{1}{x} . Đạo hàm cấp 2 của hàm số là

a)

A

y′′=2x3y''=\frac{2}{x^3}

b)

B

y′′=−2x2y''=-\frac{2}{x^2}

c)

C

y′′=−2x3y''=-\frac{2}{x^3}

d)

D

y′′=2x2y''=\frac{2}{x^2}

43.

Câu 15: Cho hàm số y=sin⁡2xy=\sin2x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A

y2+(y′)2=4y^2+\left(y'\right)^2=4

b)

B

y=y′tan⁡2xy=y'\tan2x

c)

C

4y−y′′=04y-y''=0

d)

D

4y+y′′=04y+y''=0

44.

Câu 16: Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s=t3−3t2+5t+2s=t^3-3t^2+5t+2 ,trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=3t=3 là?

a)

A

24(ms2)24\left(\frac{m}{s^2}\right)

b)

B

17(ms2)17\left(\frac{m}{s^2}\right)

c)

C

14(ms2)14\left(\frac{m}{s^2}\right)

d)

D

12(ms2)12\left(\frac{m}{s^2}\right)

45.

Câu 17: Cho hàm số f(x)=sin⁡3x+x2f\left(x\right)=\sin^3x+x^2 . Tính f′′(−π2)f''\left(-\frac{\pi}{2}\right)

a)

A

5

b)

B

0

c)

C

1

d)

D

-2

46.

Câu 18: Cho hàm số f(x)=5(x+1)3+4(x+1)f\left(x\right)=5\left(x+1\right)^3+4\left(x+1\right) . Tập nghiệm của phương trình f′′(x)=0f''\left(x\right)=0

a)

A

{−1;2}\left\{-1;2\right\}

b)

B

{−1}\left\{-1\right\}

c)

C

{−∞;0}\left\{-\infty;0\right\}

d)

D

ϕ\phi

47.

Câu 19: Cho hàm số y=xsin⁡xy=x\sin x tìm hệ thức đúng?

a)

A

y′′+y=−2cos⁡xy''+y=-2\cos x

b)

B

y′′−y′=2cos⁡xy''-y'=2\cos x

c)

C

y′′+y′=2cos⁡xy''+y'=2\cos x

d)

D

y′′+y=2cos⁡xy''+y=2\cos x

48.

Câu 20: Cho f(x)=(ex+x3cos⁡x)2018f\left(x\right)=\left(e^x+x^3\cos x\right)^{2018} . Giá trị f′′(0)f''\left(0\right) là?

a)

A

2018

b)

B

2017

c)

C

201822018^2

d)

D

201722017^2

49.

Câu 21: Cho hàm số y=2x−x2y=\sqrt[]{2x-x^2} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A

y3y′′+1=0y^3y''+1=0

b)

B

y2y′′−1=0y^2y''-1=0

c)

C

3y2y′′+1=03y^2y''+1=0

d)

D

2y′′y3+3=02y''y^3+3=0

50.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=e2x−3.f(x)=e^{2x-3}.

a)

f′(x)=2.e2x−3.f'(x)=2.e^{2x-3}.

b)

f′(x)=e2x−3.f'(x)=e^{2x-3}.

c)

f′(x)=−2.e2x−3.f'(x)=-2.e^{2x-3}.

d)

f′(x)=2.ex−3.f'(x)=2.e^{x-3}.

51.

Đạo hàm của hàm số y=x.exy=x.e^x là

a)

y′=ex.y'=e^x.

b)

y′=(1+x).ex.y'=(1+x).e^x.

c)

y′=x.ex.y'=x.e^x.

d)

y′=x.ex−1.y'=x.e^{x-1}.

52.

Tính đạo hàm của hàm số y=2024xy=2024^x .

a)

y′=2024x.y'=2024^x.

b)

y′=2024xln⁡2024.y'=\frac{2024^x}{\ln2024}.

c)

y′=2024x.ln⁡2024.y'=2024^x.\ln2024.

d)

y′=x.2024x−1.y'=x.2024^{x-1}.

53.

Đạo hàm của hàm số y=103x−2y=10^{3x-2} là

a)

y′=3.103x−2.y'=3.10^{3x-2}.

b)

y′=103x−2.ln⁡10.y'=10^{3x-2}.\ln10.

c)

y′=3.103x−2.ln⁡3.y'=3.10^{3x-2}.\ln3.

d)

y′=3.103x−2.ln⁡10.y'=3.10^{3x-2}.\ln10.

54.

Hàm số y=ln⁡(2x+1)y=\ln(2x+1) có đạo hàm là

a)

y′=2xln⁡(2x+1).y'=\frac{2}{x\ln(2x+1)}.

b)

y′=12x+1.y'=\frac{1}{2x+1}.

c)

y′=22x+1.y'=\frac{2}{2x+1}.

d)

y′=1(2x+1)ln⁡2.y'=\frac{1}{(2x+1)\ln2}.

55.

Đạo hàm của hàm số y=x.ln⁡xy=x.\ln x là

a)

y′=1.y'=1.

b)

y′=x+ln⁡x.y'=x+\ln x.

c)

y′=1x.y'=\frac{1}{x}.

d)

y′=1+ln⁡x.y'=1+\ln x.

56.

Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.y=\text{log}x.

a)

y′=ln⁡10x.y'=\frac{\ln10}{x}.

b)

y′=1xln⁡10.y'=\frac{1}{x\ln10}.

c)

y′=110ln⁡x.y'=\frac{1}{10\ln x}.

d)

y′=1x.y'=\frac{1}{x}.

57.

Hàm số f(x)=log⁡2(x2−2x)f(x)=\log_2(x^2-2x) có đạo hàm

a)

f′(x)=ln⁡2x2−2x.f'(x)=\frac{\ln2}{x^2-2x}.

b)

f′(x)=1(x2−2x)ln⁡2.f'(x)=\frac{1}{(x^2-2x)\ln2}.

c)

f′(x)=(2x−2)ln⁡2x2−2x.f'(x)=\frac{(2x-2)\ln2}{x^2-2x}.

d)

f′(x)=2x−2(x2−2x)ln⁡2.f'(x)=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln2}.

58.

Hàm số f(x)=52x2−1f(x)=5^{2x^2-1} có đạo hàm là

a)

2x.52x2−1.ln⁡5.2x.5^{2x^2-1}.\ln5.

b)

4x.52x2−1.4x.5^{2x^2-1}.

c)

4x.52x2−1.ln⁡5.4x.5^{2x^2-1}.\ln5.

d)

52x2−1.5^{2x^2-1}.

59.

Đạo hàm của hàm số y=ln⁡x−ln⁡(x+1)y=\ln x-\ln(x+1)

a)

1x+1−1x.\frac{1}{x+1}-\frac{1}{x}.

b)

xx+1.\frac{x}{x+1}.

c)

x+1x.\frac{x+1}{x}.

d)

1x−1x+1.\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}.

60.

Tính đạo hàm của hàm số a x+bcx+d\frac{a\ x+b}{cx+d}  

a)

ad−bc(cx+d)2\frac{ad-bc}{\left(cx+d\right)^2}  

b)

ad+bc(cx+d)2\frac{ad+bc}{\left(cx+d\right)^2}  

c)

bc−ad(cx+d)2\frac{bc-ad}{\left(cx+d\right)^2}  

d)

ad−bc(ax+b)2\frac{ad-bc}{\left(ax+b\right)^2}  

61.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x2−7x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x−712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x−7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x−736x^2+8x-7   

d)

36x2−8x+736x^2-8x+7  

62.

Hàm số y=2−5x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

−37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

−19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

63.

Đạo hàm của hàm số y=x3+x2−5x−9y=x^3+x^2-5x-9  tại  1 là 

a)

0

b)

−9-9  

c)

5

d)

1

64.

Hàm số  f(x)=(x2+x)2019f\left(x\right)=\left(x^2+x\right)^{2019}  có đạo hàm bằng

a)

4038(x+1)(x2+1)4038\left(x+1\right)\left(x^2+1\right)  

b)

2019(2x+1)(x2+1)20182019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

c)

4038(2x+1)(x2+1)20184038\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

d)

2019(2x+1)(x2+1)2019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)  

65.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

66.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2} . 

a)

y′=−2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y′=−1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y′=−1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y′=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

67.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

68.

y=sin⁡3xy=\sin3x  

Đạo hàm của hàm số trên bằng

a)

y=3cos⁡3xy=3\cos3x  

b)

y=cos⁡3xy=\cos3x  

c)

y=−3cos⁡3xy=-3\cos3x  

d)

y=−cos⁡3xy=-\cos3x  

69.

Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

(u+v−w)′=u′+v′−w′.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)′=u′v−v′u.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

undefined

d)

(uv)′=u′v+v′uv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

e)

undefined

70.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4y=\sqrt{3x-4} . 

a)

y′=33x−4y'=\frac{3}{\sqrt{3x-4}}  .

b)

y′=−5x−2y'=\frac{-5}{x-2^{ }}  .

c)

undefined .

d)

undefined .