NEW
Font size
Worksheetstin học
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Công cụ xác thực dữ liệu thường được gọi bằng cụm từ nào dưới đây?
Big Data
Data Validation
Validation tool
Data tool
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của công cụ xác thực dữ liệu?
A. Hạn chế kiểu dữ liệu nhập.
Giúp việc nhập liệu được chính xác
Hạn chế giá trị dữ liệu nhập.
Giúp thay đổi dữ liệu nhanh chóng.
Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
List
Whole Number
Decimal
Custom
Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?
Decimal
List
Whole number
Text length
Trong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì?
Chọn kiểu dữ liệu
Định nghĩa công thức
Hiển thị lỗi nhập sai
Xác định dữ liệu nguồn
Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data
Settings
Input message
Error Alert
Data tools
Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?
Danh sách sẽ tự động cập nhật
Danh sách sẽ bị vô hiệu hoá
Khải chỉnh sửa lại Data Validation
Không có thay đổi nào xảy ra
Chức năng nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa của hàm COUNTIF trong Excel?
Đếm tất cả các ô trong bảng tính
Đếm đá ô trong vùng thoả mãn điều kiện
Đếm các ô chứa giá trị số trong vùng
Đếm các ô chứa nội dung điều kiện
Cú pháp nào sau đây là đúng cho hàm COUNTIF trong Excel?
=COUNTIF(range, criteria).
=COUNTIF(criteria, range).
=COUNTIF(range, criteria ,[ sum _ range]
=COUNTIF(sum
_
range, criteria).
Tham số range trong hàm COUNTIF được hiểu là?
Vùng tìm kiếm
Vùng tính tổng
Điều kiện
Vùng điều kiện
Tham số criteria trong hàm COUNTIF được hiểu là?
Vùng tìm kiếm
Vùng tính tổng
Điều kiện
Vùng điều kiện
Cho vùng dữ liệu A2:A10 mỗi ô tính chứa điểm của học sinh. Để biết được số lượng học sinh
có điểm trên 7. Công thức nào dưới đây là đúng?
=COUNTIF(A2:A10,
">7").
=COUNT(A2:A10,
"=7").
=SUMIF(A2:A10,
"<7").
=COUNTIF(A2:A10,
">=7").
Cho vùng dữ liệu B2:B10 mỗi ô tính chỉ chứa giá trị Nam hoặc Nữ. Đề biết số lượng học sinh
nữ trong lớp. Công thức nào sau đây là đúng nhất?
.
=COUNTIF(B2:B10,
"Nữ").
COUNTIF(B2:B10, Nữ).
=SUMIF(B2:B10,
"Nữ").
COUNT(B2:A10, Nữ).
Cho vùng dữ liệu B2:B20 mỗi ô chữ chứa tên của xã hoặc thị trấn trong huyện Vĩnh Thạnh. Để
biết được số lượng học sinh có nơi cư trú là "Thị trấn Vĩnh Thạnh"
, công thức nào dưới đây là đúng?
.
=COUNTIF(B2:B20,
"Thị trấn Vĩnh Thạnh").
=COUNTIF(B2:B10,
"Thị trấn Vĩnh Thạnh").
=COUNTIF(B2:B20,
"*Vĩnh Thạnh*").
=SUMIF(B2:B20,
"*Vĩnh Thạnh*").
Cho vùng dữ liệu G2:G8 mỗi ô tính chứa tên của một dân tộc. Để biết được số lượng học sinh
có dân tộc Kinh. Công thức nào sau đây là đúng nhất?
=COUNTIF(G2:G8,
"Kinh").
=SUMIF(G2:G8,
"Kinh"
,G2:G8).
=COUNT(G2:G8="Kinh").
=COUNTIFS(G2:G8,
"=Kinh").
Hàm nào dưới đây, dùng để tính tổng giá trị của những ô thỏa mãn một điều kiện nào đó?
SUM
COUNTIF
SUMIF
IF
Cú pháp hàm SUMIF nào dưới đây là đúng?
=SUMIF(range, criteria, [sum
_
range]).
=SUMIF(range, [sum
_
range]).
=SUMIF(range, [sum
_
range]).
=SUMIF(criteria, range).
Tham số criteria trong hàm SUMIF được hiểu là?
Vùng tìm kiếm
Điều kiện
Vùng tính tổng
Giá trị
Cho vùng dữ liệu B2:B8 chứa các số nguyên. Công thức nào dưới đây giúp tính tổng các số lớn
hơn 8 trong vùng đã cho?
=SUMIF(B2:B8).
SUMIF(B2:B8,
>8).
=SUMIF(B2:B8,
“>8”).
=SUMIF(BS:B8,
‘lớn hơn 8’
Cho vùng dữ liệu B2:B8 chứa tên cây trồng, vùng C2:C8 chứa số lượng cây trồng. Công thức
nào dưới đây để tính tổng số cây trồng là “Hoa lan”?
=SUMIF(C2:C8,
"Hoa lan"
, B2:B8).
=SUMIF(C2:C8, B2:B8,
"Hoa lan").
=SUMIF(B2:B8,
"Hoa lan"
, C2:C8).
=SUMIF(C2:C8,
"Hoa lan").
4. Cho công thức tại ô F2 là =SUMIF(A2:A10,G2). Để tránh vùng tìm kiếm bị thay đổi khi sao chép
xuống các ô tính khác. Công thức nào sau đây là đúng nhất?
=SUMIF($A$2:$A$10, G2).
=SUMIF($A$2:$A$10, G2).
=SUMIF(A2:A10, $G$2).
=SUMIF(A$2:A$10, G2).
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm IF?
Kiểm tra điều kiện và trả về một trong hai giá trị tùy theo đúng hoặc sai
Kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc và trả về tổng số điều kiện đúng.
Luôn trả về giá trị số, không thể trả về văn bản hoặc giá trị logic.
Chỉ sử dụng được với dữ liệu kiểu số, không áp dụng cho văn bản.
Cú pháp của hàm IF nào sau đây là đúng?
=IF(logical
_
test, value
_
if
_
true, value
_
if
_
false).
=IF(logical
_
test; value
_
if
_
true; value
_
if
_
false).
=IF(value
_
if
_
true, logical
_
test, value
_
if
_
false).
=IF(logical
_
test, value
_
if
_
true).
Tham số logical
_
test (điều kiện) được hiểu là?
Điều kiện kiểm tra
Giá trị trả về khi điều kiện đúng
Trả về giá trị của ô tính
Giá trị trả về khi điều kiện sai
Tham số value
_
if
_
true được hiểu là?
Điều kiện kiểm tra
Giá trị trả về khi điều kiện đúng
Giá trị trả về khi điều kiện sai
Giá trị mặc định cử hàm IF
Tham số value
_
if
_
true được hiểu là?
Điều kiện kiểm tra
Giá trị trả về khi điều kiện đúng
Giá trị trả về khi điều kiện sai
Giá trị mặc định của hàm IF
Công thức nào dưới đây sử dụng đúng hàm IF để kiểm tra nếu tỷ lệ chi cho mục tiêu "Nhu cầu
thiết yếu" lớn hơn 50% thì trả về "Nhiều hơn"
, ngược lại trả về "Ít hơn"?
=IF(N3<50%,
"Nhiều hơn"
,
"Ít hơn").
=IF(N3>50%,
"Nhiều hơn"
,
"Ít hơn").
=IF(N3>50%,
"Ít hơn"
,
"Nhiều hơn").
=IF(N3=50%,
"Nhiều hơn"
,
"Ít hơn").
Trong công thức =IF(N4>30%,
"Nhiều hơn"
,
"Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
Logical_test
value_if_true
value if false
true_or_false
Cho vùng dữ liệu F2:F8 chứa nội dung “x” hoặc để trống. Quy tắc nội dung “x” để hiểu là “Nữ”
,
để trống được hiểu là “Nam”
. Công thức nào dưới đây thể hiện được quy tắc đó?
=IF(N2=”x”
,
“Nữ”
,
“Nam”).
=IF(F2="x"
,
"Nam"
,
"Nữ").
=IF(F2=""
,
"Nữ"
,
"Nam").
=IF(F2="x"
,
"Nữ")
Cho quy tắc: Nếu tỷ lệ chi lớn hơn 80% thì kết luận “Nhiều quá”
, nếu tỷ lệ chi lớn hơn 50% thì
kết luận “Nhiều hơn”
, còn lại thì kết luận là “Ít hơn”
. Công thức nào dưới đây thể hiện đúng quy tắc đó?
=IF(N3<80%,
"Nhiều quá"
, IF(N3<50%,
"Ít hơn"
,
"Nhiều hơn")).
= IF(N3>80%,
”Nhiều quá”
, IF(N3>50%,
”Nhiều hơn”
,
“Ít hơn”)).
=IF(N3>50%,
"Nhiều hơn"
, IF(N3>80%,
"Nhiều quá"
,
"Ít hơn")).
D.
=IF(N3>80%,
"Nhiều hơn"
, IF(N3>50%,
"Nhiều quá"
,
"Ít hơn")).
