WorksheetsTRẢ BÀI UNIT 7, 8 (FAMILY AND FRIEND)
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
trời mưa
(a)
trời gió
(a)
trời nóng
(a)
trời lạnh
(a)
trời tuyết
(a)
trời nắng
(a)
đi bộ
(a)
mặc áo khoác vào
(a)
đội mũ chống nắng vào
(a)
ướt
(a)
nhanh lên
(a)
thả diều
(a)
làm người tuyết
(a)
đi ra ngoài
(a)
cái nhẫn
(a)
vụ nổ
(a)
treasure
(a)
dụng cụ đo lường
(a)
sự nổ, bùng nổ
(a)
thời tiết thế nào rồi?
(a)
kẹo
(a)
bóng bay
(a)
món quà
(a)
cây nến
(a)
sinh nhật
(a)
ngày mai
(a)
xe lửa
(a)
xe hơi
(a)
bữa tiệc đồ ăn
(a)
tất cả
(a)
cái bánh
(a)
ngủ = sleep = (a)
ý tưởng hay
(a)
bởi vì
(a)
ngon = tasty = (a)
thạch
(a)
hàng xóm
(a)
mời
(a)
thẻ quà tặng
(a)
sô cô la
(a)
cái này >< cái
(a)
những cái này >< những cái kia
(a)
ném, vứt
(a)
mua
(a)
cho
(a)
có phải họ thích bóng bay không?
(a)
Có phải cô ấy thích món quà không?
(a)
Họ thích cái gì vậy?
(a)
họ thích sô cô la
(a)
anh ấy thích cái gì vậy?
(a)
anh ấy thích cái
(a)
