wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9. CAREER PATHS

Total questions: 77

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tự động hóa

a)

Automate

b)

Adapt

c)

Character

d)

Passion

2.

Thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo

a)

Adapt

b)

Automate

c)

Character

d)

Pursue

3.

Phẩm chất, đặc điểm tính cách

a)

Adapt

b)

Character

c)

Automate

d)

Passion

4.

Người trông trẻ

a)

Childminder

b)

Tutor

c)

Soft skills

d)

Fascinating

5.

cắt giảm, giảm bớt

a)

Look down on

b)

Get on with

c)

Cut down on

d)

Pursue

6.

Sơ yếu lý lịch

a)

Curriculum vitae

b)

Position

c)

Specialty

d)

Tutor

7.

Cực kỳ thú vị và hấp dẫn

a)

Fascinating

b)

Obsolete

c)

Position

d)

Passionate

8.

Có nhu cầu, được mọi người mong muốn

a)

In demand

b)

Look down on

c)

Pursue

d)

Soft skills

9.

Hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với

a)

Get on with

b)

Live up to

c)

Go in for

d)

Put up with

10.

Đam mê, theo đuổi một sở thích

a)

Go in for

b)

Go into

c)

Get on with

d)

Take into account

11.

live up to

a)

Làm theo sự mong muốn, kỳ vọng của ai đó

b)

Coi thường người khác, cho rằng mình hơn người

c)

Mức lương cạnh tranh

d)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

12.

look down on

a)

Coi thường người khác, cho rằng mình hơn người

b)

Làm theo sự mong muốn, kỳ vọng của ai đó

c)

Sự hài lòng trong công việc

d)

Khối lượng công việc

13.

Lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành

a)

Obsolete

b)

Fascinating

c)

Passion

d)

In demand

14.

passion

a)

Niềm đam mê, say mê

b)

Có niềm đam mê với/dành cho

c)

Vị trí việc làm

d)

Chịu đựng

15.

passionate

a)

Có niềm đam mê với/dành cho

b)

Niềm đam mê, say mê

c)

Theo đuổi

d)

Vị trí việc làm

16.

position

a)

Vị trí việc làm

b)

Niềm đam mê, say mê

c)

Theo đuổi

d)

Chịu đựng

17.

pursue

a)

Chịu đựng

b)

Theo đuổi

c)

Vị trí việc làm

d)

Niềm đam mê, say mê

18.

put up with

a)

Chịu đựng

b)

Niềm đam mê, say mê

c)

Vị trí việc làm

d)

Theo đuổi

19.

Các kỹ năng mềm

a)

Soft skills

b)

Work experience

c)

Specialty

d)

CV

20.

chuyên ngành

a)

special

b)

specialty

c)

technique

d)

experience

21.

Cân nhắc, xem xét

a)

Take into account

b)

Work experience

c)

Specialty

d)

Tutor

22.

Gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh

a)

Tutor

b)

Teacher

c)

Student

d)

Worker

23.

Kỹ năng mềm

a)

Technical skills

b)

Leadership skills

c)

Soft skills

d)

Communication skills

24.

Kỹ năng kỹ thuật

a)

Soft skills

b)

Leadership skills

c)

Technical skills

d)

Communication skills

25.

Kỹ năng giao tiếp

a)

Leadership skills

b)

Communication skills

c)

Soft skills

d)

Technical skills

26.

Kỹ năng lãnh đạo

a)

Communication skills

b)

Leadership skills

c)

Technical skills

d)

Soft skills

27.

Kinh nghiệm làm việc

a)

Work experience

b)

Professional qualification

c)

Language proficiency

d)

Flexible working hours

28.

Bằng cấp chuyên môn

a)

Work-life balance

b)

Professional qualification

c)

Remote work

d)

Job satisfaction

29.

Trình độ ngôn ngữ

a)

Language proficiency

b)

Flexible working hours

c)

Work-life balance

d)

Job satisfaction

30.

Giờ làm việc linh hoạt

a)

Flexible working hours

b)

Work-life balance

c)

Remote work

d)

Job satisfaction

31.

Cân bằng công việc và cuộc sống

a)

Work-life balance

b)

Remote work

c)

Job satisfaction

d)

Language proficiency

32.

Làm việc từ xa

a)

Remote work

b)

Flexible working hours

c)

Professional qualification

d)

Work experience

33.

Sự hài lòng trong công việc

a)

Job satisfaction

b)

Language proficiency

c)

Work-life balance

d)

Professional qualification

34.

Mức lương cạnh tranh

a)

Mức lương cạnh tranh

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Môi trường áp lực cao

d)

Khối lượng công việc

35.

Career advancement opportunities

a)

Định hướng nghề nghiệp

b)

Sự bấp bênh trong công việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Kiệt sức do công việc

36.

High-pressure environment

a)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

b)

Môi trường áp lực cao

c)

Hạn chót gấp rút

d)

Thị trường việc làm

37.

high - pressure environment

a)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

b)

Môi trường áp lực cao

c)

Hạn chót gấp rút

d)

Thị trường việc làm

38.

tight deadlines

a)

Khối lượng công việc

b)

Môi trường áp lực cao

c)

Hạn chót gấp rút

d)

Sự bấp bênh trong công việc

39.

workload

a)

Mức lương cạnh tranh

b)

Khối lượng công việc

c)

Sự bấp bênh trong công việc

d)

Định hướng nghề nghiệp

40.

job insecurity

a)

Kiệt sức do công việc

b)

Mức lương cạnh tranh

c)

Sự bấp bênh trong công việc

d)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

41.

burnout

a)

Mức lương cạnh tranh

b)

Kiệt sức do công việc

c)

Hạn chót gấp rút

d)

Thị trường việc làm

42.

career orientation

a)

Định hướng nghề nghiệp

b)

Kiệt sức do công việc

c)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

d)

Mức lương cạnh tranh

43.

job market

a)

Thị trường việc làm

b)

Khối lượng công việc

c)

Sự bấp bênh trong công việc

d)

Môi trường áp lực cao

44.

start - up ecosystem

a)

Hệ sinh thái khởi nghiệp

b)

Mức lương cạnh tranh

c)

Định hướng nghề nghiệp

d)

Cơ hội thăng tiến

45.

apply for

a)

Nộp đơn xin việc

b)

Bắt đầu một công việc/một sự nghiệp

c)

Chịu đựng

d)

Thực hiện một công việc

46.

take up

a)

Nộp đơn xin việc

b)

Bắt đầu một công việc/một sự nghiệp

c)

Kiểm tra

d)

Hoàn thành một công việc

47.

move up

a)

Thăng tiến, thăng chức

b)

Thành lập, khởi nghiệp

c)

Từ chối (công việc/lời mời)

d)

Điền vào (đơn xin việc)

48.

set up

a)

Thành lập, khởi nghiệp

b)

Từ chức, nghỉ việc

c)

Thăng tiến, thăng chức

d)

Từ chối (công việc/lời mời)

49.

turn down

a)

Từ chức, nghỉ việc

b)

Từ chối (công việc/lời mời)

c)

Thành lập, khởi nghiệp

d)

Thăng tiến, thăng chức

50.

fill in

a)

Từ chối (công việc/lời mời)

b)

Thành lập, khởi nghiệp

c)

Điền vào (đơn xin việc)

d)

Thăng tiến, thăng chức

51.

step down

a)

Từ chức, nghỉ việc

b)

Thành lập, khởi nghiệp

c)

Từ chối (công việc/lời mời)

d)

Thăng tiến, thăng chức

52.

carry out

a)

Thực hiện (công việc/ nhiệm vụ)

b)

Tìm kiếm (việc làm)

c)

Bỏ học giữa chừng (có liên quan đến con đường

53.

Carry out

a)

Thực hiện (công việc/ nhiệm vụ)

b)

Tìm kiếm (việc làm)

c)

Bỏ học giữa chừng (có liên quan đến con đường sự nghiệp)

d)

Thành lập, khởi nghiệp

54.

Look for

a)

Bỏ học giữa chừng (có liên quan đến con đường sự nghiệp)

b)

Tìm kiếm (việc làm)

c)

Thực hiện (công việc/nhiệm vụ)

d)

Coi thường người khác, cho rằng mình hơn người

55.

Drop out

a)

Tìm kiếm (việc làm)

b)

Thực hiện (công việc/nhiệm vụ)

c)

Bỏ học giữa chừng (có liên quan đến con đường sự nghiệp)

d)

Thăng tiến, thăng chức

56.

Work on

a)

Nỗ lực cải thiện (kỹ năng/công việc)

b)

Thành công, tiến xa trong sự nghiệp

c)

Đảm nhận (công việc, trách nhiệm)

d)

Cắt giảm (chi phí, nhân sự)

57.

Get ahead

a)

Đảm nhận (công việc, trách nhiệm)

b)

Thành công, tiến xa trong sự nghiệp

c)

Cắt giảm (chi phí, nhân sự)

d)

Nỗ lực cải thiện (kỹ năng/công việc)

58.

Cut back

a)

Cắt giảm (chi phí, nhân sự)

b)

Nỗ lực cải thiện (kỹ năng/công việc)

c)

Thành công, tiến xa trong sự nghiệp

d)

Đảm nhận (công việc, trách nhiệm)

59.

Take on

a)

Cắt giảm (chi phí, nhân sự)

b)

Thành công, tiến xa trong sự nghiệp

c)

Nỗ lực cải thiện (kỹ năng/công việc)

d)

Đảm nhận (công việc, trách nhiệm)

60.

Catch up on

a)

Làm bù (công việc bị bỏ lỡ)

b)

Nộp (đơn xin nghỉ việc)

c)

Bước vào ngành nghề nào đó

d)

Thực hiện (công việc/nhiệm vụ)

61.

Go into

a)

Làm bù (công việc bị bỏ lỡ)

b)

Bước vào ngành nghề nào đó

c)

Nộp (đơn xin nghỉ việc)

d)

Thực hiện (công việc/nhiệm vụ)

62.

Hand in

a)

Nộp (đơn xin nghỉ việc)

b)

Bước vào ngành nghề nào đó

c)

Làm bù (công việc bị bỏ lỡ)

d)

Thực hiện (công việc/nhiệm vụ)

63.

Pursue a career in

a)

Phát triển các kỹ năng mềm

b)

Theo đuổi niềm đam mê

c)

Theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực nào đó

d)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

64.

Pursue one's passion for

a)

Theo đuổi niềm đam mê

b)

Có tính cách hướng ngoại

c)

Có được kinh nghiệm làm việc

d)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

65.

pursue one's passion for

a)

Theo đuổi niềm đam mê

b)

Có tính cách hướng ngoại

c)

Có được kinh nghiệm làm việc

d)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

66.

develop soft skills

a)

Phát triển các kỹ năng mềm

b)

Có tính cách hướng ngoại

c)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

d)

Theo đuổi niềm đam mê

67.

deal with stressful situations

a)

Có được kinh nghiệm làm việc

b)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

c)

Theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực nào đó

d)

Phát triển các kỹ năng mềm

68.

gain work experience

a)

Có tính cách hướng ngoại

b)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

c)

Có được kinh nghiệm làm việc

d)

Phát triển các kỹ năng mềm

69.

have an outgoing personality

a)

Có tính cách hướng ngoại

b)

Đối phó với các tình huống căng thẳng

c)

Theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực nào đó

d)

Phát triển các kỹ năng mềm

70.

adapt to

a)

Thích nghi với

b)

Thăng tiến trong sự nghiệp

c)

Làm thêm giờ

d)

Từ chức, nghỉ việc

71.

climb the career ladder

a)

Từ chức, nghỉ việc

b)

Thăng tiến trong sự nghiệp

c)

Nhận trách nhiệm

d)

Làm thêm giờ

72.

take on responsibility

a)

Thăng tiến trong sự nghiệp

b)

Cân nhắc, xem xét

c)

Nhận trách nhiệm

d)

Chuyển nghề

73.

switch careers

a)

Chuyển nghề

b)

Kiếm sống

c)

Thăng tiến trong sự nghiệp

d)

Làm thêm giờ

74.

get promoted

a)

Thăng tiến

b)

Kiếm sống

c)

Làm thêm giờ

d)

Nhận trách nhiệm

75.

resign from a job

a)

Từ chức, nghỉ việc

b)

Thăng tiến

c)

Cân nhắc, xem xét

d)

Chuyển nghề

76.

work overtime

a)

Làm thêm giờ

b)

Kiếm sống

c)

Thăng tiến trong sự nghiệp

d)

Từ chức, nghỉ việc

77.

earn a living

a)

Kiếm sống

b)

Thăng tiến trong sự nghiệp

c)

Cân nhắc, xem xét

d)

Làm thêm giờ