wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.      

c)

Thờ thần Shiva.

d)

Thờ thần động vật.

2.

Người Việt sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở

a)

chữ Hán của Trung Quốc.  

b)

chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ La-tinh của La Mã.

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

3.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn,… ở Đông Nam Á đã tiếp thu hệ thống chữ viết của

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.      

c)

La Mã.

d)

Hy Lạp.

4.

Văn học Việt Nam thời quân chủ chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Trung Quốc.  

c)

văn học phương Tây.

d)

văn học Ả-rập.

5.

Một trong những tác phẩm văn học chữ viết tiêu biểu của nhân dân Việt Nam thời phong kiến là

a)

Truyện Kiều.

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.  

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

6.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của cư dân Lào là

a)

Truyện Kiều.  

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

7.

Đền Bô-rô-bu-đua (In-đo-nê-xi-a) được xếp vào loại hình kiến trúc nào dưới đây?

a)

Kiến trúc dân gian.

b)

Kiến trúc tôn giáo.        

c)

Kiến trúc cung đình.

d)

Kiến trúc đô thị.

8.

Loại hình nhà ở nào được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà mái bằng.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà tranh vách đất.

d)

Nhà trệt.

9.

Công trình kiến trúc nào dưới đây là thành tựu của cư dân Mi-an-ma?

a)

Quần thể chùa, tháp Pa-gan.  

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Chùa Thạt Luổng.  

d)

Đền Ăng-co Vát.

10.

Ở Việt Nam, nghệ thuật kiến trúc Pháp được thể hiện rõ nét ở công trình nào dưới đây?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.  

b)

Chùa Thiên Mụ.

c)

Nhà hát Lớn Hà Nội.

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

11.

Nhận xét nào dưới đây đúng về văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Bài trừ triệt để, từ chối tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

b)

Mang tính khép kín, không có sự giao lưu, tiếp xúc với bên ngoài.

c)

Tiếp thu có chọn lọc văn hóa bên ngoài để làm phong phú văn hóa bản địa.

d)

Thiếu sự sáng tạo, sao chép nguyên trạng các thành tựu văn minh bên ngoài.

12.

“Dù ai đi ngược về xuôi. Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật.

b)

Thờ thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.

14.

“Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên  

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

15.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

16.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?

a)

Phật giáo  

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

17.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.  

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

21.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

22.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

23.

Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.

26.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư-rắc Thon

b)

Truyện sử Me-lay-u

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước  

d)

Thần thoại Pun-hơ Nhan  - hơ

27.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ -  trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.​

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

28.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.  

c)

Truyện Kiều.  

d)

Ức trai thi tập

29.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?

a)

Tây du kí  

b)

Truyện Kiều    

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình ngô đại cáo

30.

Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam-pu-chia thời kì cổ - trung đại?

a)

Tam quốc diễn nghĩa

b)

Hồng lâu mộng

c)

Nam quốc sơn hà

d)

Riêm Kê

31.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô - ma

d)

kim tự tháp

32.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc  

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ  

d)

In-đô-nê-xi-a

33.

 Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng  

b)

Đền Pác-tê-nông  

c)

Vạn lý trường thành

d)

Kim tự tháp

34.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Hi Lạp.

d)

La Mã.

35.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

lăng mộ Ta-giơ Ma - han.

36.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thòi kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn

b)

tượng lực sĩ ném đĩa

c)

tượng thần vệ nữ Mi-lô

d)

đấu trường La Mã

37.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo  

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

38.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.  

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo  

b)

kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau

c)

Có tính thống nhất trong đa dạng

d)

Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo

40.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo

41.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.    

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

42.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.  

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

43.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.  

d)

Văn hóa Hòa Bình.

44.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

văn minh Đại Việt.

b)

văn minh sông Mã.      

c)

văn minh Việt Nam.

d)

văn minh sông Hồng.

45.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ.

b)

Quý tộc là những người giàu, có thế lực.

c)

Nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư.  

d)

Nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.

46.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.  

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

47.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.  

b)

nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

48.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

49.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.              

d)

Thờ các vị thủ lĩnh.

50.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu.  

b)

Xăm mình.  

c)

Làm bánh chưng, bánh dày.  

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.

51.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN

b)

Thế kỉ III TCN.            

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

52.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).  

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

53.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Cả nước được chia làm 30 bộ.  

d)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

54.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

55.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).  

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

56.

Nội dung nào sau đây mô tả không đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

b)

Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê.

c)

Lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang.  

d)

Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

57.

Nội dung nào sau đây mô tả đúng về nhà nước Văn Lang?

a)

Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

b)

Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê.

c)

Chưa có quân đội và chữ viết.

d)

Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

58.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.            

d)

Bồ chính.

59.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.  

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

60.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sau?

“Vua nào công đức lưu danh,

Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?”

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng vương.  

c)

Lý Nam Đế.

d)

Triệu Việt Vương.

61.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp      

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

62.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng  

d)

Sông Nin

63.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

64.

Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi cho cư dân Văn Lang-Âu Lạc phát triển nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ  

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

65.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

66.

Cư dân Văn Lang-Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ    

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

67.

Văn minh Văn Lang-Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh    

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn  

d)

Sơn Vi

68.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

70.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang-Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

71.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam  

d)

Đại Việt

72.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)        

b)

Phong Châu (Phú Thọ)      

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

73.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội).     

b)

Phong Châu (Phú Thọ).    

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam).

d)

Thoại Sơn (An Giang).

74.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

75.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng  

c)

Bồ chính  

d)

Thượng thư

76.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp  

c)

Chămpa    

d)

Phù Nam

77.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu    

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

78.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

79.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột  

b)

tháp Phổ Minh    

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

81.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy  

b)

Đóng tàu biển  

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

82.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

83.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang-Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

84.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

85.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Đóng tàu  

b)

Đúc đồng

c)

Chế tạo máy

d)

Cơ khí

86.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

87.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

88.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên  

d)

Thờ thần động vật

89.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm  

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên    

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

90.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.