Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 10

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Earth

a)

Trái Đất

b)

Mặt trời

c)

Sao thủy

d)

Sao kim

2.

Sun

a)

Trái Đất

b)

Mặt trời

c)

Sao thủy

d)

Sao kim

3.

Mercury

a)

Trái Đất

b)

Mặt trời

c)

Sao thủy

d)

Sao kim

4.

Venus

a)

Trái Đất

b)

Mặt trời

c)

Sao thủy

d)

Sao kim

5.

an earth scientist là gì?

(a)  

6.

"khách mời" là gì?

(a)  

7.

câu lạc bộ khoa học

(a)  

8.

looking forward +Ving

a)

mong chờ làm gì đó

b)

háo hức làm gì đó

c)

chán nản làm gì đó

d)

buồn bã làm gì đó

9.

câu hỏi

a)

questin

b)

qestin

c)

question

d)

questin

10.

hệ mặt trời là gì?

(a)  

11.

"lớn thứ năm" là gì?

(a)  

12.

"hành tinh xanh" là gì?

(a)  

13.

ngoài vũ trụ

a)

outer space

b)

outter space

14.

cover

a)

bao phủ

b)

tấm ảnh

c)

áo khoác

d)

làm lại

15.

"70 per cent" là gì?

(a)  

16.

liquid

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chất lỏng

d)

chất hữu cơ

17.

"nước dạng lỏng" là gì?

(a)  

18.

exactly

a)

chính xác

b)

đúng

c)

hợp lý

d)

hòa hợp

19.

human

a)

loài người

b)

người vượn

c)

tinh tinh

20.

"môi trường sống" là gì?

(a)  

21.

đồng nghĩa với "flora and fauna"

(a)  

22.

vai trò

a)

role

b)

rolo

c)

relo

d)

roel

23.

role of air

(a)  

24.

ánh sáng

(a)  

25.

nhiệt

a)

heet

b)

heat

c)

heta

26.

địa hình

a)

landform

b)

landfrom

c)

ladnform

d)

ladnfrom

27.

provide

a)

cho tặng

b)

cung cấp

c)

trao gửi

d)

từ thiện

28.

thiết yếu

(a)  

29.

thú vị

(a)  

30.

observe

a)

quan sát

b)

sao chép

c)

nghiên cứu

d)

phá hủy

31.

study

a)

quan sát

b)

sao chép

c)

nghiên cứu

d)

phá hủy

32.

however

a)

quan sát

b)

tuy nhiên

c)

nghiên cứu

d)

phá hủy

33.

destroy

a)

quan sát

b)

tuy nhiên

c)

nghiên cứu

d)

phá hủy

34.

pollution

a)

ô nhiễm

b)

phá hủy

c)

giúp đỡ

d)

bảo tồn

35.

help out

a)

ô nhiễm

b)

phá hủy

c)

giúp đỡ

d)

bảo tồn

36.

preserve

a)

ô nhiễm

b)

phá hủy

c)

giúp đỡ

d)

bảo tồn

37.

water bodies

a)

ô nhiễm

b)

phá hủy

c)

giúp đỡ

d)

vùng nước

38.

refer

a)

nhắc đến

b)

ám chỉ

c)

bao gồm

d)

sa mạc

39.

include

a)

nhắc đến

b)

ám chỉ

c)

bao gồm

d)

sa mạc

40.

desert

a)

nhắc đến

b)

ám chỉ

c)

bao gồm

d)

sa mạc

41.

grassland

a)

đồng cỏ

b)

ám chỉ

c)

bao gồm

d)

sa mạc

42.

các kiểu khác nhau của N

(a)  

43.

dịch từ… sang…

(a)  

44.

trở thành

a)

become

b)

wide

c)

grass

d)

include

45.

rộng

a)

become

b)

wide

c)

grass

d)

include

46.

rộng

a)

become

b)

wide

c)

grass

d)

include

47.

cỏ

a)

become

b)

wide

c)

grass

d)

include

48.

chủ yếu, phần lớn

a)

become

b)

wide

c)

grass

d)

mostly

49.

nhóm thứ ba

(a)  

50.

khu vực đất

(a)