wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giữa Kỳ

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Một doanh nghiệp đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên hai lần thì:

a)

Tổng giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng 4 lần

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá không đổi

2.

Ai là người góp phần đưa kinh tế chính trị trở thành môn khoa học có tính hệ thống?

a)

Adam Smith

b)

. Antoine de Montchrétien

c)

Francois Quesney

d)

William Stafford

3.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với tư liệu lao động

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

5.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa trọng nông

d)

D. Kinh tế chính trị Mác – Lê Nin

6.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về tái sản xuất ?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa trọng nông

d)

D. Kinh tế chính trị Mác – Lê Nin

7.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

A. Các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong trao đổi

b)

B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

C. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

D. Phát hiện ra các phương thức sản xuất

8.

Lê Nin có những đóng góp nổi bật nào trong việc phát triển kinh tế chính trị của C. Mác?

a)

A. Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

b)

B. Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

C. Chỉ ra những vấn đề của cách mạng tư sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XX đầu XXI

9.

Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ:

a)

A. nông nghiệp

b)

B. công nghiệp

c)

C. ngoại thương

d)

D. dịch vụ

10.

Chính sách kinh tế là sản phẩm ……. của con người được hình thành trên cơ sở ………… các quy luật kinh tế.

a)

A. khách quan - vận dụng

b)

B. chủ quan - vận dụng

c)

C. khách quan - nhận thức

d)

D. chủ quan - nhận thức

11.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác  - Lênin là nền tảng lý luận khoa học trong việc nhận diện nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh ngày nay?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

12.

. Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức bất công giữa người với người?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng thực tiễn

13.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần vận dụng các quy luật kinh tế, xây dựng tư duy và kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội phù hợp với quy luật khách quan, góp phần vào sự phát triển chung của xã hội?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng tư tưởng

14.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất nhất định?

a)

Chức năng tư tưởng

b)

. Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức

15.

Chức năng của kinh tế chính trị Mác - Lênin bao gồm:

a)

Nhận thức; Thực tiễn; Định hướng

b)

Nhận thức; Thực tiễn; Tư tưởng; Phương pháp luận

c)

Nhận thức; Tư tưởng; Thế giới quan; Phương pháp luận

d)

Nhận thức; Phương pháp luận

16.

Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế là để chỉ

a)

Quy luật kinh tế

b)

. Chính sách kinh tế

c)

Quản lý kinh tế

d)

Đường lối kinh tế

17.

Một trong những đóng góp nổi bật của V.I. Lênin đối với học thuyết kinh tế chính trị của C. Mác:

a)

Chỉ ra tất cả những vấn đề của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Chỉ ra những đặc điểm nổi bật giai đoạn cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

c)

Chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ cộng sản chủ nghĩa 

d)

Chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

18.

Học thuyết nào của C. Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Lý luận lợi thế so sánh

b)

. Học thuyết về vốn và lãi suất

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Lý luận về "bàn tay vô hình"

19.

Tác phẩm nào của C. Mác, Ph. Ăngnghen xây dựng cơ sở khoa học, cách mạng và là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân nhân lao động?

a)

Bộ Tư bản

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Chính sách kinh tế mới (NEP)

d)

. Nhà nước và cách mạng

20.

. Đóng góp khoa học nổi bật của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là:

a)

Chỉ ra giá trị là do hao phí lao động tạo ra

b)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

c)

Chỉ ra quan điểm nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp

d)

Chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ cộng sản chủ nghĩa 

21.

. Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã nghiên cứu và phân tích lĩnh vực nào để rút ra các quy luật kinh tế của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Nghiên cứu những phạm trù cơ bản được khái quát, phản ánh từ hoạt động tiêu dùng   

b)

Nghiên cứu một số quan hệ về lợi ích trong chính trị - xã hội

c)

Nghiên cứu các quan hệ giữa người với người ở mọi phương thức sản xuất

d)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất

22.

Hạn chế trong hệ thống lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Quan điểm chưa đúng về lợi nhuận trong thương nghiệp

b)

Chỉ có công nghiệp mới là sản xuất

c)

Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

23.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

24.

Người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

D.Ricardo

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

A.Smith

25.

. Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tự cung, tự cấp

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tiêu dùng cá nhân

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

D.Ricardo

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

A.Smith

27.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

d)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

28.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động trừu trượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động cụ thể

29.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Thực hiện chọn lọc tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy LLSX phát triển

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Thực hiện dân giàu nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

30.

Điều kiện khách quan ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là:

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tuyên bố của chính phủ về thể chế kinh tế.

c)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

d)

Phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

31.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Tác động đến kiến trúc thượng tầng

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

32.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung

b)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

c)

Tiền ra đời do ý chí của quốc gia

d)

Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

33.

Chọn mệnh đề KHÔNG đúng về tăng cường độ lao động

a)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn

b)

Lao động khẩn trương hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Lao động nặng nhọc hơn

34.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

35.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Kim loại dùng làm tiền tệ

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

36.

Chọn mệnh đề KHÔNG đúng về cơ cấu lượng giá trị hàng hoá

a)

Bao gồm lao động quá khứ (c) và lao động hiện tại (v+m)

b)

Chỉ bao gồm giá trị của tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

c)

Được kí hiệu là G = c+ v + m

d)

Bao gồm lao động quá khứ và lao động sống

37.

Chọn luận điểm không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

c)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

d)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

38.

Hãy chọn mệnh đề ĐÚNG về mối quan hệ giữa tính hai mặt lao động sản xuất hàng hoá với 2 thuộc tính của hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể quyết định giá trị sử dụng, lao động trừu tượng quyết định giá trị

b)

Lao động cụ thể quyết định giá trị, lao động trừu tượng quyết định giá trị sử dụng

c)

Lao động cụ thể quyết định giá trị, lao động trừu tượng quyết định giá trị trao đổi

d)

Lao động cụ thể quyết định giá trị sử dụng, lao động cá thể quyết định công dụng vật phẩm

39.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Năng suất lao động

40.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ lĩnh vực phân phối

b)

Từ khâu sản xuất

c)

Từ hoạt động trao đổi

d)

Từ hành vi tiêu dùng

41.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

b)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

42.

Chọn phương án SAI về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là công dụng của vật thể, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)

Là tính có ích của hàng hoá đối với người mua

c)

Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

d)

Là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

43.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Mở rộng giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế

c)

Phân hóa giàu - nghèo

d)

Gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

44.

Điền vào chỗ trống: "Khi tăng năng suất lao động (điều kiện cường độ lao động không đổi) thì tổng sản phẩm tăng lên, nhưng tổng lượng lao động hao phí ..... nên giá trị một đơn vị hàng hoá ......"

a)

tăng/ giảm

b)

giảm tương ứng/ tăng

c)

tăng tương ứng/ không đổi

d)

không đổi/giảm

45.

Theo C.Mác, hàng hóa là:

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Sản phẩm đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 

d)

Bao gồm tất cả đáp án

46.

Thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi và giá trị

d)

Giá trị cá nhân và giá trị xã hội

47.

. Theo C. Mác, giá trị trao đổi là:

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

b)

. Phần dôi dư về sử dụng do trao đổi loại hàng hóa này với hàng hóa khác

c)

Là cột mốc phân định khả năng trao đổi của một hàng hóa trong thị trường

d)

Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa trong thị trường

48.

điểm chung giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

. Làm giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống

b)

Tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

49.

Theo Kinh tế chính trị Mác - Lênin, trước khi tiền xuất hiện đã tồn tại các hình thái giá trị nào?

a)

Hình thái giá trị trừu tượng, hình thái giá trị cụ thể, hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị giản đơn và hình thái phức tạp của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị đầy đủ, hình thái chung của giá trị

d)

. Hình thái giá trị đầy đủ và hình thái giá trị không đầy đủ

50.

Khi tiền tệ xuất hiện, giá cả hàng hóa là:

a)

. Là hình thức thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Là tổng số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

. Là giá tiền được in trên sản phẩm hoặc do người bán quyết định

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả hàng hóa chịu tác động của nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

c)

. Giá trị của tiền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa giá cả, giá trị của hàng hóa và tiền tệ?

a)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ nghịch với giá trị hàng hóa và tỷ lệ thuận với giá trị của tiền tệ

b)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ nghịch với giá trị hàng hóa và giá trị của tiền tệ

c)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với giá trị hàng hóa và tỷ lệ nghịch với giá trị của tiền tệ

d)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với giá trị hàng hóa và giá trị của tiền tệ

53.

Điểm khác nhau giữa dịch vụ và hàng hóa thông thường?

a)

Cất trữ

b)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Qua trao đổi mua bán

d)

. Sản phẩm của lao động

54.

công thức chung của tư bản là gì?

a)

T – H – T’

b)

T – H – T

c)

H – T – H’

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

55.
Chọn đáp án Không đúng
a)
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b)
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c)
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
d)
Giá trị của sức lao động = v
56.
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:
a)
Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật liệu và tiền công lao động
b)
Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công
c)
Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.
d)
Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
57.
Tỷ suất lợi tức (z”) là:
a)
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
b)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay
c)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
d)
Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
58.
Địa tô tư bản là:
a)
Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
b)
Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
c)
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
d)
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
59.
Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng cách nào trong các cách dưới đây?
a)
Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b)
Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c)
Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d)
Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
60.
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?
a)
Dựa trên tăng năng suất lao động
b)
Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội
d)
Làm cho m’ tăng
61.
Thời gian chu chuyển của tư bản được xác định bằng:
a)
Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất
b)
Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông
c)
Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển
d)
Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất
62.
Quá trình tích lũy tư bản làm…
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản không đổi
b)
Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
c)
Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản
63.
Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:
a)
Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê
b)
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
c)
Năng lực sản xuất của nhà tư bản
d)
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
64.
: Chọn câu trả lời Đúng?
a)
Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư
b)
Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư
c)
Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư
d)
Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư
65.
: Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa tư bản, bản chất tiền công là…
a)
Sự trả công cho lao động
b)
Giá cả của hàng hóa sức lao động
c)
Giá trị của hàng hóa lao động
d)
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
66.
Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:
a)
Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến
b)
Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến
c)
Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến
d)
Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến
67.
Tư bản bất biến (c) là…
a)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
d)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
68.
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo ra:
a)
Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
b)
Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
c)
Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
d)
Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
69.
Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng
a)
Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động
b)
Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
c)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
d)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động