wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1-HSK 2

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
旅游
a)
Lǚyóu_/_(du lịch)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
觉得
a)
juédé_/_(Cho rằng, nghĩ rằng)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
a)
zuì_/_(Nhất)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
为什么
a)
wèishéme_/_(Tại sao)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
a)
yě_/_(Cũng)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
运动
a)
yùndòng_/_(các môn thể thao, tập thể dục, thể thao)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
踢足球
a)
tī zúqiú_/_(Đá bóng)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
一起
a)
yīqǐ_/_(Cùng nhau)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
yào_/_(muốn, cần)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
a)
xīn_/_(mới)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
a)
piàn(cái)
b)
tā_/_(Nó)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
眼睛
a)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
b)
yǎnjīng_/_(Mắt)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
A:我要去北京旅游,你觉得什么时候去最好?
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
14.
B:九月去北京旅游最好。
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
B: Jiǔ yuè qù běijīng lǚyóu zuì hǎo._/_(B: Tháng 9 là thời điểm tốt nhất để du lịch Bắc Kinh.)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
15.
A:为什么?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Wèishéme?_/_(Đ: Tại sao vậy?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
16.
B:九月的北京天气不冷也不热?
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
B: Jiǔ yuè de běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?_/_(B: Vì thời tiết ở Bắc Kinh vào tháng 9 không lạnh cũng không nóng?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
17.
A:你喜欢什么运动?
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
A: Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?_/_(A: Bạn thích môn thể thao nào?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
18.
B:我最喜欢踢足球。
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
B: Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú._/_(B: Tôi thích chơi bóng đá nhất.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
19.
A:下午我们一起去踢足球吧.
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?_/_(A: Chúng ta cùng nhau đi chơi bóng đá vào buổi chiều nhé.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
B:好啊!
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Hǎo a!_/_(B: Được đấy!)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
A:我们要不要买几个新的椅子?
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
A: Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzǐ?_/_(A: Chúng ta có cần mua vài chiếc ghế dựa mới không?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
22.
B:好啊,什么时候去买。
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
B: Hǎo a, shénme shíhòu qù mǎi._/_(B: Được rồi, Khi nào đi mua?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
23.
A:明天下午怎么样?你明天几点能回来?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Míngtiān xiàwǔ zěnme yàng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn néng huílái?_/_(A: Chiều mai được không?ngày mai bạn có thể về lúc mấy giờ?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
24.
A:桌子下面有一只猫.
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
A: Zhuōzǐ xiàmiàn yǒuyī zhǐ māo._/_(A: Ờ dưới bàn có con mèo kìa)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
25.
B:那是我的猫,它叫花花。
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
B: Nà shì wǒ de māo, tā jiào huāhuā._/_(B: Đó là con mèo của mình, tên nó là Hoa Hoa.)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
26.
A:它很漂亮.
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
A: Tā hěn piàoliang?_/_(A: Con mèo này đẹp quá.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
27.
B:是啊,我觉得它的眼睛最漂亮。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Shì a, wǒ juédé tā de yǎnjīng zuì piàoliang?_/_(B: Đúng vậy, Mình nghĩ đôi mắt của nó đẹp nhất?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
28.
A:它多大了?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Tā duōdàle?_/_(A: Nó bao nhiêu tuổi?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
29.
B:六个多月。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Liù gè duō yuèle._/_(B: Hơn sáu tháng tuổi.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)