Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-VOCAB 16 (Unit 9-1)

Total questions: 88

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
(automate)
a)
tự động hóa
b)
thư xin việc
c)
tính hiệu quả
d)
ảnh hưởng, tác động
2.
passionate about ST (a)
a)
đam mê cái gì
b)
tự động hóa
c)
thư xin việc
d)
tính hiệu quả
3.
fascinating (a)
a)
hấp dẫn, thu hút
b)
đam mê cái gì
c)
tự động hóa
d)
thư xin việc
4.
obsolete (a)
a)
lỗi thời
b)
hấp dẫn, thu hút
c)
đam mê cái gì
d)
tự động hóa
5.
(pursue) => pursuit (n)
a)
theo đuổi
b)
lỗi thời
c)
hấp dẫn, thu hút
d)
đam mê cái gì
6.
innovation (n)
a)
sự đổi mới
b)
theo đuổi
c)
lỗi thời
d)
hấp dẫn, thu hút
7.
professional (n/a)
a)
chuyên gia, chuyên nghiệp
b)
sự đổi mới
c)
theo đuổi
d)
lỗi thời
8.
cardiology (n)
a)
khoa tim mạch
b)
chuyên gia, chuyên nghiệp
c)
sự đổi mới
d)
theo đuổi
9.
pediatrics (n)
a)
khoa nhi
b)
khoa tim mạch
c)
chuyên gia, chuyên nghiệp
d)
sự đổi mới
10.
expertise (n)
a)
chuyên môn
b)
khoa nhi
c)
khoa tim mạch
d)
chuyên gia, chuyên nghiệp
11.
position (n)
a)
vị trí
b)
chuyên môn
c)
khoa nhi
d)
khoa tim mạch
12.
specialty (n)
a)
chuyên ngành
b)
vị trí
c)
chuyên môn
d)
khoa nhi
13.
applicant (n)
a)
người nộp đơn xin việc
b)
chuyên ngành
c)
vị trí
d)
chuyên môn
14.
career path (n)
a)
con đường sự nghiệp
b)
người nộp đơn xin việc
c)
chuyên ngành
d)
vị trí
15.
school leaver (n)
a)
người ra trường, người tốt nghiệp
b)
con đường sự nghiệp
c)
người nộp đơn xin việc
d)
chuyên ngành
16.
curriculum vitae (n)
a)
sơ yếu lý lịch
b)
người ra trường, người tốt nghiệp
c)
con đường sự nghiệp
d)
người nộp đơn xin việc
17.
critical thinking (n)
a)
tư duy phản biện
b)
sơ yếu lý lịch
c)
người ra trường, người tốt nghiệp
d)
con đường sự nghiệp
18.
(enable) SB to Vnt
a)
cho phép ai làm gì
b)
tư duy phản biện
c)
sơ yếu lý lịch
d)
người ra trường, người tốt nghiệp
19.
individual (n)
a)
cá nhân
b)
cho phép ai làm gì
c)
tư duy phản biện
d)
sơ yếu lý lịch
20.
(analyze)
a)
phân tích
b)
cá nhân
c)
cho phép ai làm gì
d)
tư duy phản biện
21.
informed (a)
a)
sáng suốt, am hiểu
b)
phân tích
c)
cá nhân
d)
cho phép ai làm gì
22.
(make) decision
a)
đưa ra quyết định
b)
sáng suốt, am hiểu
c)
phân tích
d)
cá nhân
23.
personality (n)
a)
tính cách
b)
đưa ra quyết định
c)
sáng suốt, am hiểu
d)
phân tích
24.
fierce (n)
a)
hung dữ, khốc liệt
b)
tính cách
c)
đưa ra quyết định
d)
sáng suốt, am hiểu
25.
competition (n)
a)
cuộc thi, sự cạnh tranh
b)
hung dữ, khốc liệt
c)
tính cách
d)
đưa ra quyết định
26.
(require) SB to Vnt
a)
yêu cầu
b)
cuộc thi, sự cạnh tranh
c)
hung dữ, khốc liệt
d)
tính cách
27.
(stand) out
a)
nổi bật, khác biệt
b)
yêu cầu
c)
cuộc thi, sự cạnh tranh
d)
hung dữ, khốc liệt
28.
(advance)
a)
tiến bộ, phát triển, thăng tiến
b)
nổi bật, khác biệt
c)
yêu cầu
d)
cuộc thi, sự cạnh tranh
29.
(replace)
a)
thay thế
b)
tiến bộ, phát triển, thăng tiến
c)
nổi bật, khác biệt
d)
yêu cầu
30.
increasingly (adv)
a)
ngày càng
b)
thay thế
c)
tiến bộ, phát triển, thăng tiến
d)
nổi bật, khác biệt
31.
(manufacture)
a)
sản xuất
b)
ngày càng
c)
thay thế
d)
tiến bộ, phát triển, thăng tiến
32.
industry (n)
a)
ngành công nghiệp
b)
sản xuất
c)
ngày càng
d)
thay thế
33.
efficiency (n)
a)
sự hiệu quả, hiệu suất
b)
ngành công nghiệp
c)
sản xuất
d)
ngày càng
34.
(graduate) => graduation (n)
a)
tốt nghiệp
b)
sự hiệu quả, hiệu suất
c)
ngành công nghiệp
d)
sản xuất
35.
demand for ST
a)
nhu cầu về cái gì
b)
tốt nghiệp
c)
sự hiệu quả, hiệu suất
d)
ngành công nghiệp
36.
tutor (n)
a)
gia sư
b)
nhu cầu về cái gì
c)
tốt nghiệp
d)
sự hiệu quả, hiệu suất
37.
skilled (a)
a)
khéo léo, lành nghề
b)
gia sư
c)
nhu cầu về cái gì
d)
tốt nghiệp
38.
certain fields (n)
a)
một vài lĩnh vực
b)
khéo léo, lành nghề
c)
gia sư
d)
nhu cầu về cái gì
39.
childminder (n)
a)
người trông trẻ
b)
một vài lĩnh vực
c)
khéo léo, lành nghề
d)
gia sư
40.
adviser (n) = counselor
a)
cố vấn
b)
người trông trẻ
c)
một vài lĩnh vực
d)
khéo léo, lành nghề
41.
patience (n)
a)
sự kiên nhẫn
b)
cố vấn
c)
người trông trẻ
d)
một vài lĩnh vực
42.
compassion (n)
a)
lòng thương, lòng trắc ẩn
b)
sự kiên nhẫn
c)
cố vấn
d)
người trông trẻ
43.
(narrow)
a)
thu hẹp
b)
lòng thương, lòng trắc ẩn
c)
sự kiên nhẫn
d)
cố vấn
44.
(instruct)
a)
hướng dẫn
b)
thu hẹp
c)
lòng thương, lòng trắc ẩn
d)
sự kiên nhẫn
45.
(specialize) in ST/Ving
a)
chuyên về cái gì
b)
hướng dẫn
c)
thu hẹp
d)
lòng thương, lòng trắc ẩn
46.
specific (a)
a)
cụ thể
b)
chuyên về cái gì
c)
hướng dẫn
d)
thu hẹp
47.
(socialize)
a)
giao tiếp xã hội
b)
cụ thể
c)
chuyên về cái gì
d)
hướng dẫn
48.
(adapt) to ST
a)
thích nghi với cái gì
b)
giao tiếp xã hội
c)
cụ thể
d)
chuyên về cái gì
49.
(explore) => exploration
a)
khám phá
b)
thích nghi với cái gì
c)
giao tiếp xã hội
d)
cụ thể
50.
(land) ST
a)
có được, đạt được cái gì
b)
khám phá
c)
thích nghi với cái gì
d)
giao tiếp xã hội
51.
ambition (n)
a)
tham vọng
b)
có được, đạt được cái gì
c)
khám phá
d)
thích nghi với cái gì
52.
combination (n)
a)
sự kết hợp
b)
tham vọng
c)
có được, đạt được cái gì
d)
khám phá
53.
multiple (a)
a)
nhiều
b)
sự kết hợp
c)
tham vọng
d)
có được, đạt được cái gì
54.
throughout
a)
khắp, suốt
b)
nhiều
c)
sự kết hợp
d)
tham vọng
55.
colleague (n)
a)
đồng nghiệp
b)
khắp, suốt
c)
nhiều
d)
sự kết hợp
56.
client (n)
a)
khách hàng (dịch vụ từ chuyên gia)
b)
đồng nghiệp
c)
khắp, suốt
d)
nhiều
57.
customer (n)
a)
khách hàng (hàng hoá/dịch vụ từ đơn vị kinh doanh)
b)
khách hàng (dịch vụ từ chuyên gia)
c)
đồng nghiệp
d)
khắp, suốt
58.
interpersonal skill (n)
a)
kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân
b)
khách hàng (hàng hoá/dịch vụ từ đơn vị kinh doanh)
c)
khách hàng (dịch vụ từ chuyên gia)
d)
đồng nghiệp
59.
entrepreneur (n)
a)
doanh nhân
b)
kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân
c)
khách hàng (hàng hoá/dịch vụ từ đơn vị kinh doanh)
d)
khách hàng (dịch vụ từ chuyên gia)
60.
setback (n)
a)
trở ngại
b)
doanh nhân
c)
kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân
d)
khách hàng (hàng hoá/dịch vụ từ đơn vị kinh doanh)
61.
advancement (n)
a)
sự tiến bộ, sự thăng tiến
b)
trở ngại
c)
doanh nhân
d)
kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân
62.
mentality (n)
a)
tinh thần, tâm lý
b)
sự tiến bộ, sự thăng tiến
c)
trở ngại
d)
doanh nhân
63.
representative (n)
a)
người đại diện
b)
tinh thần, tâm lý
c)
sự tiến bộ, sự thăng tiến
d)
trở ngại
64.
(carry) out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
người đại diện
c)
tinh thần, tâm lý
d)
sự tiến bộ, sự thăng tiến
65.
(deal) with
a)
giải quyết
b)
tiến hành, thực hiện
c)
người đại diện
d)
tinh thần, tâm lý
66.
(figure) out
a)
tìm ra, phát hiện ra
b)
giải quyết
c)
tiến hành, thực hiện
d)
người đại diện
67.
(fill) out
a)
điền vào
b)
tìm ra, phát hiện ra
c)
giải quyết
d)
tiến hành, thực hiện
68.
(keep) up with
a)
theo kịp
b)
điền vào
c)
tìm ra, phát hiện ra
d)
giải quyết
69.
(look) down on
a)
khinh thường
b)
theo kịp
c)
điền vào
d)
tìm ra, phát hiện ra
70.
(live) up to
a)
đáp ứng, làm theo mong muốn, kỳ vọng
b)
khinh thường
c)
theo kịp
d)
điền vào
71.
(go) in for
a)
đam mê, theo đuổi
b)
đáp ứng, làm theo mong muốn, kỳ vọng
c)
khinh thường
d)
theo kịp
72.
(cut) down on
a)
cắt giảm
b)
đam mê, theo đuổi
c)
đáp ứng, làm theo mong muốn, kỳ vọng
d)
khinh thường
73.
(get) through to
a)
nối máy
b)
cắt giảm
c)
đam mê, theo đuổi
d)
đáp ứng, làm theo mong muốn, kỳ vọng
74.
(put) up with
a)
chịu đựng
b)
nối máy
c)
cắt giảm
d)
đam mê, theo đuổi
75.
expectation (n)
a)
sự mong đợi, kỳ vọng
b)
chịu đựng
c)
nối máy
d)
cắt giảm
76.
perseverance (n)
a)
sự kiên trì
b)
sự mong đợi, kỳ vọng
c)
chịu đựng
d)
nối máy
77.
(get) on with
a)
có quan hệ tốt với ai đó
b)
sự kiên trì
c)
sự mong đợi, kỳ vọng
d)
chịu đựng
78.
retirement (n)
a)
sự nghỉ hưu
b)
có quan hệ tốt với ai đó
c)
sự kiên trì
d)
sự mong đợi, kỳ vọng
79.
(envision)
a)
mường tượng, hình dung
b)
sự nghỉ hưu
c)
có quan hệ tốt với ai đó
d)
sự kiên trì
80.
(look) forward to Ving
a)
mong đợi , mong chờ
b)
mường tượng, hình dung
c)
sự nghỉ hưu
d)
có quan hệ tốt với ai đó
81.
(seek)
a)
tìm kiếm
b)
mong đợi , mong chờ
c)
mường tượng, hình dung
d)
sự nghỉ hưu
82.
(navigate)
a)
định hướng
b)
tìm kiếm
c)
mong đợi , mong chờ
d)
mường tượng, hình dung
83.
(gain) experience
a)
đạt được kinh nghiệm
b)
định hướng
c)
tìm kiếm
d)
mong đợi , mong chờ
84.
(value)
a)
đánh giá cao
b)
đạt được kinh nghiệm
c)
định hướng
d)
tìm kiếm
85.
technique (n)
a)
kỹ thuật
b)
đánh giá cao
c)
đạt được kinh nghiệm
d)
định hướng
86.
effect (n)
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
kỹ thuật
c)
đánh giá cao
d)
đạt được kinh nghiệm
87.
effectiveness (n)
a)
tính hiệu quả
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
kỹ thuật
d)
đánh giá cao
88.
cover letter (n)
a)
thư xin việc
b)
tính hiệu quả
c)
ảnh hưởng, tác động
d)
kỹ thuật