wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dấu vết của các sinh vật cổ đại được bảo tồn trong các 1 lớp đất đá, hổ phách hoặc các lớp băng tuyết được gọi là gì?

a)

Hóa thạch.

b)

Sinh vật chết.

c)

Sinh vật cổ xưa.

d)

Sinh vật cổ.

2.

Phát biểu nào sau đây sai về cơ quan tương đồng (cấu trúc tương đồng)?

a)

Những cơ quan có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.

b)

Những cơ quan có ở loài tố tiên chung gần.

c)

Phản ảnh tiến hóa phân hóa.

d)

Cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

3.

Theo quan niệm Darwin, không có hai sinh vật nào hoàn toàn giống nhau, đó là biến dị cá thể và biến dị này được

a)

thay đổi khi truyền lại cho thế hệ sau.

b)

biến đổi liên tục qua thế hệ sau.

c)

có thể biến đổi khi truyền lại cho thế hệ sau.

d)

di truyền lại cho thế hệ sau.

4.

Theo quan niệm Darwin, không có hai sinh vật nào hoàn toàn giống nhau đó là biến dị cá thể và biến dị này được

a)

thay đổi khi truyền lại cho thế hệ sau.

b)

biến đổi liên tục qua thể hệ sau.

c)

có thể biến đổi khi truyền lại cho thế hệ sau.

d)

di truyền lại cho thế hệ sau.

5.

Theo quan niệm Darwin, kết quả của đấu tranh sinh tồn là gì?

a)

Làm giảm khả năng sống sót và sinh sản đối với các loài kém thích nghi với hoàn cảnh sống.

b)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản đối với các loài kém thích nghi với hoàn cảnh sống.

c)

Làm đa dạng phong phú sinh giới hơn.

d)

Xuất hiện nhiều kiểu gene góp phần làm đa dạng phong phú sinh giới.

6.

Trong quá trình tiến hóá nhỏ, sự cách lí có vai trò

a)

Làm thay đối tần số alen từ đó hình thành loài mới.

b)

Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

c)

Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

d)

Góp phần thúc đẩy sự phân hóá kiểu gen của quần thể gốc

7.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hóa?

a)

Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến.

b)

Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể.

c)

Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền.

d)

Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

8.

Trong quá trình tiến hóá nhỏ, sự cách li có vai trò

a)

Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

b)

Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

c)

Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

d)

Góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiêir gen của quần thể gốc

9.

Những đặc điểm di truyền giúp tăng khả năng sống sót và khả năng sinh sản của cá thể sinh vật trong môi trường nhất định được gọi là gì?

a)

Đặc điểm thích nghi.

b)

Đặc điểm kiểu hình.

c)

Đặc điểm kiểu gen.

d)

Biến dị tổ hợp.

10.

bao nhiêu nhận định đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Quá trình tiến hóa hình thành loài và các đơn vị phân loại trên loài (chi/giống, họ, bộ, lớp, ngành, giới) được gọi là gì?

a)

Tiến hóa nhỏ.

b)

Tiến hóa lớn.

c)

Hình thành quân xã.

d)

Hình thành quần thể

12.

Là sơ đồ hình cây phân nhánh thể hiện nguồn gốc, giải thích mối quan hệ tiến hóá giữa các nhóm hoặc các loài sinh vật đang sống hay đã tuyệt chủng cùng quan hệ họ hàng giữa chúng được gọi là gì?

a)

Cây sinh vật

b)

Cây phát sinh chủng loại

c)

Sơ đồ tiến hoá nhỏ

d)

Sơ đồ tiến hoá lớn

13.

Hình dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình phát sinh sự sống trên trái đất?

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với hình trên?

I. [1] là giai đoạn tiến hóa hóa học. H

II. [2] là giai đoạn hình thành tế bào đầu tiên (tế bào nhân sơ).

III. (3) là tiến hóa sinh học từ các chất vố cơ trong khí quyển nguyên thủy. >

IV. Các đại phân tử DNA, RNA được hình thành ở giai đoạn [2].

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hình dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình phát sinh loài người?

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với hình trên?

I. Từ người vượn hình thành đến người hiện đại đã trãi qua ít nhất 3 dạng trung gian.

II. Các dạng người vượn và người cố không còn tồn tại đến nay.

III. Người ngày nay không phải là người hiện đại.

IV. Loài người xuất hiện ở kỉ đệ tứ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Căn cứ vào tuổi của hóá thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Hóá thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hóá thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hoá của sinh giới.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tuổi của hoa thạch có thể được xác định nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Theo sinh thái học, phát biểu nào sau đây không đúng về môi trường sống?

a)

Tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triền của sinh vật.

b)

Là nơi sinh vật thu nhận nguồn sống để tồn tại, sinh trưởng, phát triển và cũng là nơi chứa đựng chất thải của sinh vật.

c)

Sinh vật sống trong môi trường, chịu sự tác động của các yếu tố môi trường xung quanh như ánh sáng, nhiệt độ, vật săn mồi,...

d)

Điều kiện môi trường thuận lợi hay khắc nghiệt sẽ ảnh hưởng tích cực tới tốc độ sinh trưởng, sinh sản của sinh vật.

20.

Ví dụ 1: cá sông trong nước, giun đất sống trong đất, chim sống trên cạn, nấm da sống kí sinh trên da của động vật hoặc con người.

Ví dụ 2: lưỡng cư sống trong cả môi trường nước và môi trường trên cạn, ...

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

I. Ví dụ 1 minh chứng cho trong tự nhiên, một loài sinh vật thường sống trong một môi trường xác định.

II. Ví dụ 2 minh chứng cho trong tự nhiên một số loài sinh vật có thể tồn tại và sinh sống trong nhiều môi trường khác nhau.

III. Qua 2 ví dụ cho thấy mọi sinh vật luôn có một môi trường sinh thái xác định

IV. Môi trường sống của nấm da là sinh vật, của lưỡng cư là môi trường đất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Theo sinh thái học, phát biểu nào sau đây đúng về nhân số hữu sinh?

a)

Gồm là các loài sinh vật sống trong cùng môi trường, tạo các mối quan hệ trong thệ sinh thái.

b)

Gồm là các loài sinh vật sống khác môi trường tạo các mối quan hệ trong hệ sinh thái..

c)

Con người không phải là nhân tố hữu sinh, vì con người tác động đến sinh vật và vật vô sinh.

d)

Con người là nhân tố thứ 3 và nhân tố cao nhất, vì con người tác động đến sinh vật và vật vô sinh.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhịp sinh học?

a)

Các yếu tố của tự nhiên thường biến đổi theo quy luật có tính chu kì nên làm cho các loài sinh vật hoạt động theo những nhịp điệu phù hợp với sự biến đổi của môi trường.

b)

Là những phản ứng nhịp nhàng của cơ thể sinh vật với những thay đồi ngẫu nhiên của các nhân tố môi trường.

c)

Ở sinh vật, nhịp sinh học điển hình chỉ là nhịp ngày đêm.

d)

Những phản ứng một cách nhịp nhàng của cơ thể sinh vật với sự thay đổi không có tính chu kì của các nhân tố sinh thái được gọi là nhịp sinh học.

23.

Phát biểu nào sau đây sai về nhịp sinh học?

a)

Những phản ứng một cách nhịp nhàng của cơ thể sinh vật với sự thay đổi có tính chu kì của các nhân tố sinh thái.

b)

Nhịp sinh học bên ngoài là sự biến đổi của cơ thể được điều khiển bởi các yếu tố môi trường bên ngoài, có thể thay đổi theo chu kì ngày đêm, chu kì mùa, chu kì

tuân trăng.

c)

Nhịp sinh học bên trong là những biến đổi liên quan đến các quá trình sinh lí của sinh vật.

d)

Nhịp sinh học được hình thành ngẫu nhiên và tạm thời.

24.

Động vật có hiện tượng tụ họp thành bầy đàn để săn mổi, chống lại kẻ thù, sinh sản. Đây thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Hỗ trợ cùng loài.

c)

Kí sinh cùng loài.

d)

Vật ăn thịt và con mồi.

25.

Khi cây mọc với mật độ quá dày, một số cây không đủ ánh sáng và chất dinh dưỡng sẽ chết đi. Đây thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Hỗ trợ cùng loài.

c)

Kí sinh cùng loài.

d)

Vật ăn thịt và con mồi.

26.

Trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng về kiểu phân bố ngẫu nhiên?

a)

Kiểu phân bố này thường xuất hiện trong môi trường sống không đồng nhất.

b)

Phân bố này làm tăng hiệu suất nhóm.

c)

Các cá thể có tính lãnh thổ cao và sống tụ họp.

d)

Các cá thể phân bố ngẫu nhiên trong khu vực sống, khoảng cách giữa các cá thể không ổn định.

27.

Kiếu tăng trưởng mà đường cong tăng trưởng có dạng hình chữ J thì được gọi là gì?

a)

Tăng trưởng theo tiêm năng sinh học.

b)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường có giới hạn

c)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường nhất định.

d)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường không thuận lợi.