WorksheetsCâu hỏi về Hydrogen Halide
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thưởng?
HCl
HBr
HF
HI
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Tuần hoàn
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
NaCl
HF
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2
FeCl2 và Cl2
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
HF
HCl
HBr
HI
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F, Cl, Br, I trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl
H2SO4 loãng
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
Phenolphthalein
Quỳ tím
Hồ tinh bột
Nước brom
Dung dịch nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh ?
HF
HCl
HBr
HI
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O
H2 + F2 → 2HF.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
tương tác van der Waals tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
Cho muối halide nào sau đây tác thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần tử HF đến HI.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?
HCL.
HF.
AgNO3.
Br2.
Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá −1 trong các hợp chất?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thế nào?
Không đổi.
Giảm dần
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Khí HCl tan trong nước tạo dung dịch HCl. Acid HCl làm quỳ tím chuyển màu
đỏ
xanh
hồng
không đổi
