Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hydrogen Halide

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

2.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thưởng?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

3.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

4.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

5.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

6.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

7.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

8.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

9.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F, Cl, Br, I trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

10.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

11.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

12.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Quỳ tím

c)

Hồ tinh bột

d)

Nước brom

13.

Dung dịch nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh ?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

14.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

NaOH + HF → NaF + H2O

c)

H2 + F2 → 2HF.

d)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

15.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần.

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.

c)

phân tử khối tăng dần.

d)

độ bền liên kết giảm dần.

16.

Cho muối halide nào sau đây tác thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr.

b)

KI.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần tử HF đến HI.

18.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

HCL.

b)

HF.

c)

AgNO3.

d)

Br2.

19.

Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá −1 trong các hợp chất?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

20.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần.

d)

Tuần hoàn.

21.

Khí HCl tan trong nước tạo dung dịch HCl. Acid HCl làm quỳ tím chuyển màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

hồng

d)

không đổi