wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HAI-GK

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một nhà tư bản cho vay 500 triệu USD với tỷ suất lợi tức 10%/năm. Vậy Z bằng bao nhiêu?

a)

70 triệu USD

b)

50 triệu USD

c)

60 triệu USD

d)

5 triệu USD

2.

Một doanh nghiệp đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên hai lần thì:

a)

Tổng giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng 4 lần

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá không đổi

3.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

4.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về tái sản xuất ?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa trọng nông

d)

D. Kinh tế chính trị Mác – Lê Nin

5.

Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ:

a)

A. nông nghiệp

b)

B. công nghiệp

c)

C. ngoại thương

d)

D. dịch vụ

6.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác  - Lênin là nền tảng lý luận khoa học trong việc nhận diện nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh ngày nay?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

7.

Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế là để chỉ

a)

Quy luật kinh tế

b)

. Chính sách kinh tế

c)

Quản lý kinh tế

d)

Đường lối kinh tế

8.

Một trong những đóng góp nổi bật của V.I. Lênin đối với học thuyết kinh tế chính trị của C. Mác:

a)

Chỉ ra tất cả những vấn đề của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Chỉ ra những đặc điểm nổi bật giai đoạn cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

c)

Chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ cộng sản chủ nghĩa 

d)

Chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

9.

Người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

D.Ricardo

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

A.Smith

10.

. Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tự cung, tự cấp

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tiêu dùng cá nhân

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

d)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

12.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Thực hiện chọn lọc tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy LLSX phát triển

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Thực hiện dân giàu nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

13.

Điều kiện khách quan ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là:

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tuyên bố của chính phủ về thể chế kinh tế.

c)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

d)

Phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

14.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung

b)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

c)

Tiền ra đời do ý chí của quốc gia

d)

Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

15.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

16.

Chọn luận điểm không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

c)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

d)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

17.

Hãy chọn mệnh đề ĐÚNG về mối quan hệ giữa tính hai mặt lao động sản xuất hàng hoá với 2 thuộc tính của hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể quyết định giá trị sử dụng, lao động trừu tượng quyết định giá trị

b)

Lao động cụ thể quyết định giá trị, lao động trừu tượng quyết định giá trị sử dụng

c)

Lao động cụ thể quyết định giá trị, lao động trừu tượng quyết định giá trị trao đổi

d)

Lao động cụ thể quyết định giá trị sử dụng, lao động cá thể quyết định công dụng vật phẩm

18.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Năng suất lao động

19.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ lĩnh vực phân phối

b)

Từ khâu sản xuất

c)

Từ hoạt động trao đổi

d)

Từ hành vi tiêu dùng

20.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

b)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

21.

Điền vào chỗ trống: "Khi tăng năng suất lao động (điều kiện cường độ lao động không đổi) thì tổng sản phẩm tăng lên, nhưng tổng lượng lao động hao phí ..... nên giá trị một đơn vị hàng hoá ......"

a)

tăng/ giảm

b)

giảm tương ứng/ tăng

c)

tăng tương ứng/ không đổi

d)

không đổi/giảm

22.

Theo C.Mác, hàng hóa là:

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Sản phẩm đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 

d)

Bao gồm tất cả đáp án

23.

Thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi và giá trị

d)

Giá trị cá nhân và giá trị xã hội

24.

. Theo C. Mác, giá trị trao đổi là:

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

b)

. Phần dôi dư về sử dụng do trao đổi loại hàng hóa này với hàng hóa khác

c)

Là cột mốc phân định khả năng trao đổi của một hàng hóa trong thị trường

d)

Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa trong thị trường

25.

điểm chung giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

. Làm giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống

b)

Tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

26.

Theo Kinh tế chính trị Mác - Lênin, trước khi tiền xuất hiện đã tồn tại các hình thái giá trị nào?

a)

Hình thái giá trị trừu tượng, hình thái giá trị cụ thể, hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị giản đơn và hình thái phức tạp của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị đầy đủ, hình thái chung của giá trị

d)

. Hình thái giá trị đầy đủ và hình thái giá trị không đầy đủ

27.

Khi tiền tệ xuất hiện, giá cả hàng hóa là:

a)

. Là hình thức thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Là tổng số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

. Là giá tiền được in trên sản phẩm hoặc do người bán quyết định

28.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả hàng hóa chịu tác động của nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

c)

. Giá trị của tiền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa giá cả, giá trị của hàng hóa và tiền tệ?

a)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ nghịch với giá trị hàng hóa và tỷ lệ thuận với giá trị của tiền tệ

b)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ nghịch với giá trị hàng hóa và giá trị của tiền tệ

c)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với giá trị hàng hóa và tỷ lệ nghịch với giá trị của tiền tệ

d)

Giá cả hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với giá trị hàng hóa và giá trị của tiền tệ

30.

Điểm khác nhau giữa dịch vụ và hàng hóa thông thường?

a)

Cất trữ

b)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Qua trao đổi mua bán

d)

. Sản phẩm của lao động

31.

công thức chung của tư bản là gì?

a)

T – H – T’

b)

T – H – T

c)

H – T – H’

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

32.
Chọn đáp án Không đúng
a)
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b)
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c)
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
d)
Giá trị của sức lao động = v
33.
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:
a)
Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới bao gồm: nguyên nhân vật liệu và tiền công lao động
b)
Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công
c)
Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.
d)
Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
34.
Tỷ suất lợi tức (z”) là:
a)
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
b)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay
c)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
d)
Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
35.
Địa tô tư bản là:
a)
Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
b)
Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
c)
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
d)
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
36.
Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng cách nào trong các cách dưới đây?
a)
Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b)
Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c)
Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d)
Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
37.
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?
a)
Dựa trên tăng năng suất lao động
b)
Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội
d)
Làm cho m’ tăng
38.
Thời gian chu chuyển của tư bản được xác định bằng:
a)
Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất
b)
Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông
c)
Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển
d)
Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất
39.
Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:
a)
Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê
b)
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
c)
Năng lực sản xuất của nhà tư bản
d)
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
40.
: Chọn câu trả lời Đúng?
a)
Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư
b)
Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư
c)
Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư
d)
Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư
41.
: Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa tư bản, bản chất tiền công là…
a)
Sự trả công cho lao động
b)
Giá cả của hàng hóa sức lao động
c)
Giá trị của hàng hóa lao động
d)
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
42.
Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:
a)
Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến
b)
Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến
c)
Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến
d)
Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến
43.
Tư bản bất biến (c) là…
a)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
d)
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
44.
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi tiêu dùng sẽ tạo ra:
a)
Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
b)
Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
c)
Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
d)
Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
45.
Giá trị sức lao động được đo gián tiếp bằng
a)
Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động
b)
Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động
c)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
d)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động