wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 10, 11, 12, 13 CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại hình cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Em hãy cho biết, có loại hình cắt nào sau đây?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt bán phần

c)

Hình cắt cục bộ

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hình cắt toàn bộ là:

a)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

b)

Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

c)

Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng.

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hình cắt bán phần là:

a)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

b)

Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

c)

Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Hình cắt cục bộ là:

a)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

b)

Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

c)

Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượng sóng.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Hình cắt cục bộ có đường giới hạn giữa phần hình cắt và phần hình chiếu là nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh

c)

Lượn sóng.

d)

Đứt mảnh

7.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Quy trình vẽ hình cắt, mặt cắt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Quy trình vẽ hình cắt có bước nào sau đây?

a)

Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc

b)

Xác định vị trí cắt

c)

Vẽ hình cắt, mặt cắt

d)

Tất cả đều đúng

10.

Bước 1 của quy trình vẽ hình cắt là:

a)

Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc

b)

Xác định vị trí cắt

c)

Vẽ hình cắt, mặt cắt

d)

Tất cả đều đúng

11.

Bước 2 của quy trình vẽ hình cắt, mặt cắt là:

4 lines
12.

Đây là hình ảnh minh họa loại hình biểu diễn nào mà em đã học?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt cục bộ

c)

Hình cắt bán phần

d)

Mặt cắt chập

13.

Bước 2 của quy trình vẽ hình cắt, mặt cắt là:

a)

Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc

b)

Xác định vị trí cắt

c)

Vẽ hình cắt, mặt cắt

d)

Tất cả đều đúng

14.

Bước 3 của quy trình vẽ hình cắt, mặt cắt là:

a)

Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc

b)

Xác định vị trí cắt

c)

Vẽ hình cắt, mặt cắt

d)

Tất cả đều đúng

15.

Phương pháp hình chiếu trục đo xác định mấy trục đo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Phương pháp hình chiếu trục đo xác định trục đo nào sau đây?

a)

O’x’

b)

O’y’

c)

O’z’

d)

Tất cả đều đúng

17.

Phương pháp hình chiếu trục đo xác định mấy góc trục đo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hình dưới đây là loại hình biểu diễn nào?

a)

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân

d)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều

19.

Hình chiếu trục đo có mấy hệ số biến dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hình chiếu trục đo có hệ số biến dạng nào sau đây?

a)

p

b)

q

c)

r

d)

Tất cả đều đúng

21.

Quy trình vẽ hình chiếu trục đo của vật thể gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

a)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể

c)

Vẽ các thành phần của vật thể

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy

23.

Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

a)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể

c)

Vẽ các thành phần của vật thể

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy

24.

Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

4 lines
25.

Bước 4 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

4 lines
26.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p = q = r = 1

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1, r = 0,5

d)

q = r = 1, p = 0,5

27.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

p = q = r = 1

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1, r = 0,5

d)

q = r = 1, p = 0,5

28.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Xuyên tâm

c)

Song song

d)

Tất cả đều đúng

29.

Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là:

a)

Mặt tranh

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Tất cả đều đúng

30.

Hình chiếu phối cảnh biểu diễn:

a)

Nhà cửa

b)

Cầu đường

c)

Đê đập

d)

Tất cả đều đúng

31.

Dựa vào số điểm tụ, người ta chia hình chiếu phối cảnh làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đâu là hình chiếu phối cảnh một điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Dựa vào số điểm tụ, có hình chiếu phối cảnh nào sau đây?

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ

d)

Tất cả đều đúng

34.

Quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ gồm mấy bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

35.

Bước đầu tiên của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

36.

Bước thứ hai của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

37.

Bước thứ ba của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

38.

Bước thứ tư của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

39.

Bước thứ năm của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời.

b)

Chọn điểm tụ

c)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.

d)

Hoàn thiện hình

40.

Bước thứ sáu của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.

d)

Hoàn thiện hình

41.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Ren ngoài có tên gọi khác là gì?

a)

Ren trục.

b)

Ren lỗ

c)

Ren không nhìn thấy

d)

Tất cả đều sai

43.

Ren trong có tên gọi khác là gì?

a)

Ren trục.

b)

Ren lỗ

c)

Ren nhìn thấy được.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

45.

Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

46.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

47.

Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

48.

Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

49.

Kí hiệu của ren hệ mét là:

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

Tất cả đều đúng

50.

Kí hiệu của ren vuông là:

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

Tất cả đều đúng