NEW
Font size
WorksheetsBài 3
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
크다 có nghĩa là gì?
Nhỏ
Lớn
Xấu
Ít
Đây là gì?
커피
친구
신문
영화
읽다 có nghĩa là gì?
Đọc
Ngủ
Mua
Thích
운동하다 có nghĩa là gì?
Làm việc
Luyện tập thể thao
Gặp gỡ
Nghe
Đây là gì?
신문
차
음악
빵
"Gặp gỡ" trong tiếng Hàn là?
공부하다
사다
운동하다
만나다
이야기하다 có nghĩa là gì?
Đọc
Nói chuyện
Ăn
Nhìn
"Sữa" trong tiếng Hàn là?
친구
영화
신문
우유
나쁘다 có nghĩa là gì?
Xấu, tồi
Hay
Ngon
Nhỏ
쉬다 có nghĩa là gì?
Làm việc
Uống
Nghỉ ngơi
Mua
Hành động này là gì?
읽다
자다
듣다
보다
"Thích" trong tiếng Hàn là?
사다
좋아하다
읽다
운동하다
Dịch câu sau sang tiếng Việt
호영 씨가 집에서 쉽니다.
Ho Young làm việc ở công ty.
Ho Young đi đến trường.
Ho Young nghỉ ngơi ở nhà.
Ho Young học bài.
Chọn câu đúng với nghĩa "Tôi làm việc ở công ty."
저는 회사를 일합니다.
저는 회사에서 일합니다.
저는 회사가 일합니다.
저는 회사에 일합니다.
Dịch câu này sang tiếng Hàn: "Học sinh học bài ở thư viện."
학생이 도서관을 공부합니다.
학생에서 도서관 공부합니다.
학생을 도서관에서 공부합니다.
학생이 도서관에서 공부합니다.
