wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

(同学 - bạn cùng học) có Pinyin là gì?

a)

tóngxué

b)

tóngxuě

c)

tòngxué

d)

tóngxuè

2.

(们 - hậu tố chỉ số nhiều) có Pinyin là gì?

a)

mēn

b)

mén

c)

mèn

d)

men

3.

(来 - đến, tới) có Pinyin là gì?

a)

lái

b)

lǎi

c)

lài

d)

4.

(介绍 - giới thiệu) có Pinyin là gì?

a)

jièshào

b)

jièsháo

c)

jiéshào

d)

jièshǎo

5.

(一下儿 - một chút, một lát) có Pinyin là gì?

a)

yíxiàér

b)

yīxiàr

c)

yíxiàr

d)

yíxiàr

6.

(的 - trợ từ (của)) có Pinyin là gì?

a)

de

b)

c)

d)

7.

(是 - là) có Pinyin là gì?

a)

shí

b)

shì

c)

d)

shǐ

8.

(哪 - nào) có Pinyin là gì?

a)

b)

c)

d)

nǎi

9.

(国 - quốc gia, nước) có Pinyin là gì?

a)

guó

b)

guǒ

c)

guò

d)

gǔo

10.

(人 - người) có Pinyin là gì?

a)

rèn

b)

rén

c)

rěn

d)

11.

(他 - anh ấy, ông ấy) có Pinyin là gì?

a)

b)

c)

d)

12.

(认识 - quen biết, nhận thức) có Pinyin là gì?

a)

rènshi

b)

rènshì

c)

rènshǐ

d)

rènshí

13.

(很 - rất) có Pinyin là gì?

a)

hén

b)

hěn

c)

hèn

d)

hēn

14.

(高兴 - vui mừng, cao hứng) có Pinyin là gì?

a)

gāoxìng

b)

gāoxīng

c)

gāoxíng

d)

gǎoxìng

15.

(也 - cũng) có Pinyin là gì?

a)

b)

c)

d)

16.

(的 - trợ từ (của)) có Pinyin là gì?

a)

de

b)

c)

d)

17.

(呢 - trợ từ (còn bạn?)) có Pinyin là gì?

a)

b)

c)

ne

d)

18.

(刘 - Lưu (họ Trung Quốc)) có Pinyin là gì?

a)

Liú

b)

Lìu

c)

Lǐu

d)

Líu

19.

(刘明 - Lưu Minh) có Pinyin là gì?

a)

Liú Míng

b)

Liǔ Míng

c)

Liú Mīng

d)

Liú Mìng

20.

(美国 - Nước Mỹ) có Pinyin là gì?

a)

Měiguó

b)

Mèiguó

c)

Měigúo

d)

Mèi guó

21.

(玛丽 - Mary) có Pinyin là gì?

a)

Mǎlì

b)

Mǎlìe

c)

Màlì

d)

Mǎlí

22.

(加拿大 - Canada) có Pinyin là gì?

a)

Jiānádà

b)

Jiānádǎ

c)

Jiānadà

d)

Jiánádà

23.

(中国 - Trung Quốc) có Pinyin là gì?

a)

Zhōngguó

b)

Zhōngguǒ

c)

Zhōnggúo

d)

Zhōnggǔo

24.

加拿大 là gì?

a)

Jiānádà

b)

Jiānádǎ

c)

Jiānadà

d)

Jiánádà

25.

(中国 - Trung Quốc) có Pinyin là gì?

a)

Zhōngguó

b)

Zhōngguǒ

c)

Zhōnggúo

d)

Zhōnggǔo

26.

Từ nào có nghĩa là “bạn cùng học”?

a)

b)

朋友

c)

同学

d)

老师

27.

Từ nào có nghĩa là “đến, tới”?

a)

b)

c)

d)

28.

Từ nào có nghĩa là “giới thiệu”?

a)

认识

b)

介绍

c)

说话

d)

教书

29.

Từ nào có nghĩa là “nước, quốc gia”?

a)

国家

b)

学校

c)

语言

d)

人民

30.

Từ nào có nghĩa là “rất”?

a)

b)

高兴

c)

d)

认识

31.

Từ nào có nghĩa là “vui mừng, cao hứng”?

a)

朋友

b)

高兴

c)

认识

d)

介绍

32.

Từ nào có nghĩa là “cũng”?

a)

b)

c)

d)

33.

Từ nào có nghĩa là “người”?

a)

b)

c)

d)

34.

Từ nào có nghĩa là “Lưu Minh”?

a)

李明

b)

王明

c)

刘明

d)

张明

35.

Từ nào có nghĩa là “Trung Quốc”?

a)

美国

b)

中国

c)

加拿大

d)

法国

36.

朋友 có nghĩa là gì?

a)

Bố mẹ

b)

Bạn bè

c)

Anh trai

d)

Giáo viên

37.

认识 có nghĩa là gì?

a)

Giới thiệu

b)

Quen biết, nhận thức

c)

Thích

d)

Mua sắm

38.

他 có nghĩa là gì?

a)

Cô ấy

b)

Tôi

c)

Anh ấy

d)

Chúng tôi

39.

你呢? có nghĩa là gì?

a)

Còn bạn thì sao?

b)

Bạn khỏe không?

c)

Tạm biệt!

d)

Bạn tên gì?

40.

玛丽 có nghĩa là gì?

a)

Mỹ Lệ

b)

Mary (tên người)

c)

Trung Quốc

d)

Giáo viên

41.

de

(a)  

42.

你是哪-----人?

(a)  

43.

他是 (a)   朋友。(Anh ấy là bạn của tôi.)

44.

认识你很------ ( Quen biết bạn rất vui )

(a)  

45.

你认识刘明 (a)   ? (Bạn có quen Lưu Minh không?)