wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II - KHTN 7 - BÀI 13,14,15,16,17

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

2.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

3.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz.

c)

250 Hz.

d)

100 000 Hz.

4.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

5.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

6.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

7.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

8.

Âm nghe thấy càng cao khi

a)

tần số càng lớn.

b)

tần số càng nhỏ.

c)

tần số không đổi.

d)

tần số lúc tăng, lúc giảm.

9.

Âm nghe thấy càng cao khi

a)

tần số càng lớn.

b)

tần số càng nhỏ.

c)

tần số không đổi.

d)

tần số lúc tăng, lúc giảm.

10.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ cao của âm.

b)

Tần số dao động âm.

c)

Biên độ dao động.

d)

Cả A và B.

11.

Âm thanh phát ra từ một cái trống khi ta gõ vào nó sẽ to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Biên độ dao động của mặt trống.

b)

Độ căng của mặt trống.

c)

Kích thước của mặt trống.

d)

Kích thước của dùi trống.

12.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?

a)

Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.

b)

Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.

c)

Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.

d)

Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.

13.

Chọn đáp án đúng.

a)

Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.

b)

Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.

c)

Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.

d)

Bề mặt của một miếng xốp.

15.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Sân trường giờ ra chơi.

b)

Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.

c)

Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

d)

Tất cả các trường hợp kể trên.

16.

Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.

b)

Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.

c)

Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.

d)

Tất cả đáp án trên.

17.

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

a)

Chống ô nhiễm tiếng ồn.

b)

Giảm tai nạn giao thông.

c)

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

18.

Giả sử nhà Mai ở gần đoạn đường có nhiều ô tô qua lại suốt ngày đêm. Chọn phương án nào sau đây để chống ô nhiễm tiếng ồn cho nhà Mai.

a)

Đặt thật nhiều cây cảnh trong nhà.

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng.

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà.

d)

Chuyển nhà đi nơi khác.

19.

Trong thực tế để tránh ô nhiễm tiếng ồn người ta sử dụng các biện pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng hàng rào chống ồn được ghép bằng các tấm cách âm để ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc. Trồng nhiều cây xanh xung quanh nhà.

b)

Treo biển báo "Cấm sử dụng còi" tại những tuyến đường gần bệnh viện, trường học.

c)

Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân bằng cách tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây. Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những …

a)

chùm sáng.

b)

tia sáng.

c)

ánh sáng.

d)

năng lượng.

23.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

24.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

25.

Chọn đáp án sai.

a)

Quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đoạn thẳng gọi là tia sáng.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những chùm sáng.

26.

Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là

a)

vùng tối không hoàn toàn.

b)

vùng sáng.

c)

vùng tối.

d)

vùng sáng hoàn toàn.

27.

ật cản sáng là

a)

vùng tối không hoàn toàn.

b)

vùng sáng.

c)

vùng tối.

d)

vùng sáng hoàn toàn.

28.

Câu 27. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Vùng tối do nguồn sáng rộng có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

c)

Vùng tối do nguồn sáng hẹp có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

d)

Cả A và C đều đúng.

29.

Câu 28. Điều kiện để xảy ra hiện tượng nhật thực là gì?

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa.

b)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trời nằm giữa.

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa.

d)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.

30.

Câu 29. Vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng truyền tới gọi là

a)

vùng tối không hoàn toàn.

b)

vùng sáng.

c)

vùng tối.

d)

vùng sáng hoàn toàn.

31.

Câu 30. Quan sát hình dưới và cho biết, đứng trên Trái Đất, ở chỗ vùng tối, không nhìn thấy Mặt Trời, tại đó ta quan sát được hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng nhật thực một phần.

b)

Hiện tượng nguyệt thực một phần.

c)

Hiện tượng nhật thực toàn phần.

d)

Hiện tượng nguyệt thực toàn phần.

32.

Câu 31. Pháp tuyến là

a)

đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.

b)

đường thẳng song song với gương.

c)

đường thẳng trùng với tia sáng tới.

d)

đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.

33.

Câu 32. Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Mặt vải thô.

b)

Nền đá hoa.

c)

Giấy bạc.

d)

Mặt bàn thủy tinh.

34.

Ng không thể xảy ra trên bề mặt nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.

a)

Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.

d)

Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.

36.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 300 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu?

a)

i' = 300.

b)

i' = 400.

c)

i' = 600.

d)

i' = 450.

37.

Hình ảnh dưới đây là hiện tượng gì?

a)

Phản xạ gương.

b)

Phản xạ khuếch tán.

c)

In bóng.

d)

Khúc xạ.

38.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)

Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)

Cả A và C đều đúng.

39.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

Không quan sát được ảnh của vật.

40.

Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?

a)

Tia sáng tới và tia phản xạ.

b)

Tia sáng tới và mặt gương.

c)

Tia sáng tới và pháp tuyến.

d)

Tia phản xạ và pháp tuyến.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.

d)

Cả ba phát biểu trên đều sai.

42.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật.

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

43.

Chọn đáp án đúng? Ảnh em bé nhìn thấy trong gương có đặc điểm gì?

a)

Ảnh của em bé qua gương lớn hơn em bé.

b)

Ảnh của em bé qua gương nhỏ hơn em bé.

c)

Ảnh của em bé qua gương bằng em bé.

d)

Ảnh của em bé qua gương to hơn nếu em bé ở gần và ngược lại.

44.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được.

45.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

46.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật.

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

47.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

48.

Trong các tiệm cắt tóc người ta thường bố trí hai cái gương: một cái treo trước mặt người cắt tóc và một cái treo hơi cao ở phía sau lưng ghế người ngồi. Việc làm này có mục đích gì?

a)

Làm cho tiệm cắt tóc thêm đẹp.

b)

Làm cho người đi cắt tóc có thể nhìn thấy ảnh của mình cả phía trước lẫn sau.

c)

Làm cho tiệm cắt tóc sáng hơn.

d)

Làm cho người cắt tóc cảm thấy thoải mái hơn.

49.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.

50.

Tại sao chữ AMBULANCE trên đầu xe cứu thương lại được viết ngược từ phải sang trái?

a)

Để trang trí cho đẹp.

b)

Vì đây là xe của nước ngoài.

c)

Vì để người lái xe nhìn thấy từ đúng trong gương chiếu hậu của họ và nhường đường cho xe qua trước.

d)

Cả ba đáp án đều sai.