wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Hóa Học Lớp 8

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình phản ứng: A + B + C -> D. Công thức khối lượng là?

a)

mA + mB = mC + mD.

b)

MA + MB + MC = MD.

c)

mA + mB = mC - mD.

d)

mA + mB + mC = mD.

2.

Giá trị của số Avogadro là

a)

6,022.1022.

b)

6,022.1023.

c)

6,022.1024.

d)

6,022.1025.

3.

Sản phẩm của phản ứng là

a)

Fe.

b)

O2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe và O2.

4.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

5.

Chọn đáp án sai:

a)

Hiện tượng vật lí là hiện tượng biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu.

b)

Hiện tượng hóa học là là hiện tượng biến đổi tạo ra chất mới.

c)

Thủy triều là hiện tượng hóa học.

d)

Băng tan là hiện tượng vật lí.

6.

Số chất tham gia phản ứng: Carbon+ oxygen ---> Carbondioxide là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

7.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

8.

Sản phẩm của phản ứng: natri (sodium) + oxygen → sodium oxide là

a)

natri (sodium).

b)

oxygen.

c)

sodium oxide.

d)

natri (sodium) và oxygen.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia……….. với nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác,…

a)

liên kết

b)

tiếp xúc

c)

phản ứng

d)

hoá hợp

10.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

11.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA .29

b)

dA/kk = MA /29

c)

dA/kk = 29/MA

d)

Cả A, B, C đều sai.

12.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023, AN

b)

6,022.1023, AN

c)

6,022.1023, NA

d)

6,022.1024, NA

13.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng áp suất

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

14.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,4 lít

15.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol

b)

khối lượng

c)

mol

d)

tỉ khối

16.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau.

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau

d)

B, C đúng

17.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

18.

Hiện tượng thiên nhiên sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.

c)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc, gây ô nhiễm môi trường.

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét.

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

20.

ản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

21.

Cho bột kẽm vào dung dịch hydrochloric acidthấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch zinc chlorine và khí hydrogen. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

a)

Có bọt khí thoát ra.

b)

Tạo thành dung dịch zinc chlorine.

c)

Có sự tạo thành chất không tan.

d)

Lượng hydrochloric acidgiảm dần.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ.

c)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ.

d)

Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn.

23.

Ở đkc 0,5 lít khí X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là:

a)

56

b)

65

c)

24

d)

64

24.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

25.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

26.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

27.

1 mol nước (H2O) chứa số phân tử là:

a)

6,02.1023

b)

18,06.1023

c)

12,04.1023

d)

24,08.1023

28.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

29.

Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi

a)

huyền phù

b)

đồng nhất

c)

chưa đồng nhất

d)

chưa tan

30.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

31.

Nồng độ phần trăm là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

32.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

33.

Dung dịch bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

34.

Chất tan là chất ___________

a)

có thể tan trong dung môi.

b)

không thể tan trong dung môi.

c)

tan một phần trong dung môi

d)

có thể tan trong nước muối.

35.

Khí nitơ và khí hydrogen tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

3H + N -> NH3

b)

H2 + N2 -> NH3

c)

H2 + N2 -> 2NH3

d)

3H2 + N2 -> 2NH3

36.

Dung dịch D – glucose 5% được sử dụng trong y tế làm dịch truyền, nhằm cung cấp nước và năng lượng cho bệnh nhân bị suy nhược cơ thể hoặc sau phẫu thuật. Biết trong một chai dịch truyền có chứa 25 gam đường D – glucose. Tính lượng nước có trong chai dịch truyền đó.

a)

500 gam.

b)

25 gam.

c)

475 gam.

d)

525 gam.

37.

Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?

(1) Hoà tan muối ăn vào nước, thu được dung dịch muối ăn;

(2) Tẩy vải màu xanh thành màu trắng;

(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi;

(4) Nước bị đóng băng ở hai cực của Trái đất;

(5) Cho vôi sống (CaO) hoà tan vào nước, thu được calcium hydroxide (Ca(OH)2).

a)

(1), 2, (3), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

2, (3), (4).

d)

(1), (4), (5).

38.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần.

39.

Quá trình nào sau đây xảy ra sự biến đổi hoá học?

a)

Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên.

b)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

c)

Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu.

d)

Dây tóc bóng trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.

40.

Số nguyên tử Iron có trong 280 gam Iron là:

a)

20,1.1023

b)

25,1.1023

c)

30,1.1023

d)

35,1.1023

41.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

a)

SO2, Cl2, H2S

b)

N2, CO2, H2

c)

CH4, H2S, O2

d)

Cl2, SO2, N2

42.

0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?

a)

0,868 lít

b)

8,68 lít

c)

86,8 lít

d)

868 lít

43.

Một viên chloramin B (C6H5ClNNaO2S) 0,25 gam dùng để khử khuẩn 25 lít nước. Tính nồng độ mol của chloramin B có trong 25 lít nước

a)

4,68.10-5M

b)

4,86.10-5M

c)

8,68.10-5M

d)

8,86.10-5M

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi hoá học.

b)

B. Quá trình xảy ra ở công đoạn 2 là sự biến đổi hoá học.

c)

C. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là có khí CO2

d)

D. Phương trình chữ của phản ứng hóa học xảy ra là Đá vôi vôi sống + khí carbon dioxide

45.

Những hiện tượng sau đây là hiện tượng hoá học?

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4), (5).

c)

C. (2), (3).

d)

D. (1), (2), (3), (5).

46.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là

a)

A. 1:1.

b)

B. 1:2.

c)

C. 2:1

d)

D. 1:3.

47.

Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3 Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3 lần lượt là

a)

A. 1:2:3.

b)

B. 1:3:2.

c)

C. 2:1:3.

d)

D. 2:3:1.

48.

Cho sơ đồ phản ứng : P + O2 -> P2O5 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là

a)

A. 13 mol.

b)

B. 14 mol.

c)

C. 11 mol.

d)

D. 16 mol.

49.

Hiệu suất phản ứng là

a)

A. Tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

b)

B. Tích số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

C. Tỉ lệ giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

D. Tỉ lệ giữa lượng chất tham gia phản ứng theo thự

50.

Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 với hiệu suất 85%. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là

a)

0,4284 tấn

b)

0,478 tấn

c)

0,504 tấn

d)

0,4536 tấn

51.

Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + HCl - - -> MgCl2 + H2. Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen ở 250C và 1 bar thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là

a)

12 gam

b)

2,4 gam

c)

2,3 gam.    

d)

7,2gam.