wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Luật kinh tế -4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Số lượng thành viên của Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ( chủ sở hữu là tổ chức )

a)

Có từ 2 đến 5 thành viên

b)

Có từ 3 đến 9 thành viên

c)

Có từ 3 đến 7 thành viên

d)

Có từ 5 đến 9 thành viên

2.

Có loại hình doanh nghiệp được quyền phát hành trái phiếu

a)

công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

công ty cổ phần và công ty hợp danh

c)

công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh

d)

công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân

3.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

a)

chỉ có quyền tăng vốn điều lệ nhưng không được giảm vốn điều lệ

b)

chỉ có quyền giảm vốn điều lệ nhưng không được tăng vốn điều lệ

c)

có quyền thay đổi vốn điều lệ

d)

không có quyền thay đổi vốn điều lệ

4.

Số cổ phần tối thiểu thuộc sở hữu của một cổ đông sáng lập là

a)

Một cổ phần phổ thông

b)

1% tổng số cổ phần phổ thông

c)

10% tổng số cổ phần phổ thông

d)

20% tổng số cổ phần phổ thông

5.

Cổ phần ưu đãi của công ty cổ phần gồm

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết , cổ phần ưu đãu cổ tức , cổ phần ưu đãi hoàn lại , cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty và pháp luật về chứng khoán quy định

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức , cổ phần ưu đãi  hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết , cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định

d)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết , cổ phần ưu đãi cổ tức , cổ phần ưu đãi hoàn lại

6.

Trong quá trình hoạt động , chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền

a)

Tăng hoặc giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp

b)

Tăng vốn điều lệ nhưng không được phép giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp

c)

Tăng vốn đầu tư nhưng không được phép giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

7.

Thời điểm nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần ( nghị quyết không bị Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ ) có hiệu lực :

a)

Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua hoặc từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó

b)

Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua

c)

Kể từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó

d)

Sau 15 ngày kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua

8.

Chủ thể được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần

a)

Tổ chức được Chính phủ ủy quyền hoặc cổ đông sáng lập

b)

Tổ chức được Chính quyền ủy quyền và cổ đông sáng lập

c)

 Tổ chức được Chính quyền ủy quyền

d)

Cổ đông sáng lập

9.

Tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua

a)

 Ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

b)

  Không quá 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

c)

 Ít nhất 30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

d)

 Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

10.

Mỗi cá nhân chỉ có quyền

a)

Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần

b)

Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh

d)

Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần hoặc thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn

11.

Chủ thể nào không bắt buộc phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sang cho doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp

a)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh khi thành lập công ty hợp danh

b)

Cổ đông của công ty cổ phần

c)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi thành lập doanh nghiệp tư nhân

d)

Chủ sở hữu công ty  trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập công ty trâch nhiệm hữu hạn một thành viên

12.

Khẳng định nào là đúng

a)

Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự

b)

Hợp đồng là sự nhất trí của các bên về việc xác lập , thay đổi quyền và nghũa vụ dân sự

c)

Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập , thay đổi , chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

 Hợp đồng là giao ước của các bên về việc xác lập , thay đổi , chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

13.

Người có quyền đại diện cho doanh nghiệp ký kết hợp đồng là

a)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền

b)

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

c)

Gián đốc và tổng giám đốc

d)

Trưởng phòng kinh doanh

14.

Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng hành vi cụ thể

d)

Một trong các hình thức nêu trên

15.

Để một hợp đồng mua bán hàng hóa có hiệu lực pháp luật thì phải đáp ứng các điều kiện

a)

Chủ thể , đại diện, nguyên tắc giao kết và hình thức

b)

Chủ thể , đại diện , mục đích và nội dung , nguyên tắc giao kết và hình thức

c)

Chủ thể mục đích và nội dung , nguyên tắc giao kết và hình thức

d)

Đại diện mục đích và nội dung , nguyên tắc giao kết và hình thức

16.

Quyền sở hữu hàng hóa chuyển từ người bán sang người mua được tính

a)

Từ thời điểm ký kết hợp đồng nếu không có thỏa thuận khác

b)

Từ thời điểm giao hàng nếu không có thỏa thuận khác

c)

Từ thời điểm thanh toán nếu không có thỏa thuận khác

d)

Từ thời điểm trả tiền nếu không có thỏa thuận khác

17.

Nghĩa vụ của bên bán trong quan hệ muaban hàng hóa

a)

Giao hàng đúng số lượng, chất lượng , quy cách , bao bì , đúng thời hạn, theo thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Giao hàng đúng số lượng, chất lượng , quy cách , bao bì , đúng thời hạn, địa điểm theo thỏa thuận trong hợp đồng có nghĩa vụ giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Giao hàng đúng số lượng, chất lượng , quy cách , bao bì , đúng thời hạn theo thỏa thuận trong gợp đồng có nghĩa vụ thông tin đầy đủ về hàng hóa

d)

Gioa hàng đúng quy cách , số lượng, chất lượng , đúng thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng và có nghĩa vụ thông tinđayaf đủ về cách sử dụng hàng hóa

18.

Các hình thức trách nhiệm pháp lý trong quan hệ mua bán hàng hóa

a)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng , thay đổi hợp đồng , phạt vi phạm hợp đồng , bồi thường thiệt hại

b)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng , phạt vi phạm , bồi thường thiệt hại , tạm ngừng hợp động

c)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng ,  phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, chấm dứt hợp đồng

d)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm  , bồi thường thiệt hại , tạm ngừng , đình chỉ , hủy bỏ hợp đồng

19.

Cầm cố tài sản để bảo đảm thực hiện hợp đồng là

a)

Việc trao động sản thuộc tài sản riêng của mình cho người cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm tằng tài sản trong trường hợp vi phạm hợp đồng đã ký

b)

Việc dùng bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho ng cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm rằng tài sản trong trường hợp vị phạm hợp đồng đã ký

c)

Việc trao quyền sở hữu động sản thuộc tài sản riêng cảu mình cho ng cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm rằng tài sản trong trường hợp vị phạm hợp đồng đã ký

d)

Việc trao quyền sở hữu bất động sản thuộc tài sản riêng cảu mình cho ng cùng quan hệ hợp đồng để làm tin và bảo đảm rằng tài sản trong trường hợp vị phạm hợp đồng đã ký

20.

Thế chấp tài sản để bảo đản hợp đồng là

a)

Việc một bên ( bên thế chấp) trao bất động sản thuộc tài sản riêng của mình cho bên kia( bên nhận thế chấp)để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng

b)

Việc một bên ( bên thế chấp) dùng động sản sản thuộc sở hữu của mình và không chuyển quyền giao tàu sản đó cho bên kia( bên nhận thế chấp)  người cùng quan hệ hợp đồng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng

c)

Việc một bên ( bên thế chấp) dùng bất động sản  thuộc sở hữu của mình và không chuyển  giao tàu sản đó cho bên kia( bên nhận thế chấp)  người cùng quan hệ hợp đồng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng

d)

Việc một bên ( bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ hợp đồng và không chuyển giao tài sản đó cho bên bia( bên nhận thế chấp)