wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn pldc chương 3 do chồng yêu làm

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Quy phạm pháp luật có đặc điểm là
a)
tính khuôn mẫu chung.
b)
chuẩn mực xử sự chung.
c)
nguyên tắc xử sự chung.
d)
quy tắc xử sự chung.
2.
"Đường phố là đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố". Quy phạm pháp luật này thuộc loại nào?
a)
Hình thức.
b)
Nguyên tắc.
c)
Giải thích.
d)
Định nghĩa.
3.
Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế?
a)
Chủ thể.
b)
Quy định.
c)
Chế tài.
d)
Giả định.
4.
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách xử sự mà chủ thể được làm, không được làm, phải làm?
a)
Chủ thể.
b)
Giả định.
c)
Chế tài.
d)
Quy định.
5.
Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp mà nhà nước sẽ áp dụng khi chủ thể không thực hiện mệnh lệnh nêu trong quy định?
a)
Chủ thể.
b)
Giả định.
c)
Quy định.
d)
Chế tài.
6.
Bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật là
a)
giả định.
b)
quy định.
c)
chế tài.
d)
chủ thể.
7.
Khi nhà nước đặt ra quy phạm pháp luật ở hình thức “nếu làm…thì bị...” thì bộ phận nào bị ẩn giấu trong quy phạm pháp luật?
a)
Giả định.
b)
Quy định.
c)
Chế tài.
d)
Chủ thể.
8.
Căn cứ vào tính chất, chế tài được chia thành những loại nào?
a)
Hình sự, hành chính, dân sự, vật chất.
b)
Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật.
c)
Hình phạt, xử phạt, bồi thường thiệt hại.
d)
Hình phạt, xử phạt, kỷ luật, vật chất.
9.
Căn cứ vào mệnh lệnh, bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật được phân loại thành
a)
cho phép và ngăn cấm.
b)
dứt khoát và không dứt khoát.
c)
ngăn cấm và tùy nghi.
d)
trao quyền và ngăn cấm.
10.
Trong quy phạm pháp luật, loại quy định nào sau đây chỉ nêu một cách xử sự và các chủ thể buộc phải xử sự theo mà không có sự lựa chọn?
a)
Cho phép.
b)
Dứt khoát.
c)
Trao quyền.
d)
Ngăn cấm.
11.
Do thường xuyên đi làm muộn nên công nhân K bị công ty khiển trách. K bị áp dụng loại chế tài nào?
a)
Hành chính.
b)
Hình sự.
c)
Kỷ luật.
d)
Dân sự.
12.
“Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng trong hoạt động kinh tế - xã hội và quản lý nhà nước”. Quy phạm pháp luật này gồm bộ phận
a)
chủ thể và quy định.
b)
giả định và chế tài.
c)
giả định và quy định.
d)
chủ thể và chế tài.
13.
Sinh viên T đánh sinh viên P trong ký túc xá nên bị Hiệu trưởng xử lý đình chỉ học 01 năm. T đã bị áp dụng loại chế tài
a)
hành chính.
b)
xử phạt.
c)
kỷ luật.
d)
hình phạt.
14.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã M xử phạt X 200.000 đồng về hành vi gây mất vệ sinh chung. X đã bị áp dụng loại chế tài
a)
dân sự.
b)
kỷ luật.
c)
hành chính.
d)
vật chất.
15.
"Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng." Đây là loại quy phạm pháp luật
a)
nội dung.
b)
định nghĩa.
c)
nguyên tắc.
d)
hình thức.
16.
"Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì phải đăng ký kết hôn". Quy phạm pháp luật này có những bộ phận nào?
a)
Quy định và chế tài.
b)
Giả định và chủ thể.
c)
Giả định và quy định.
d)
Giả định và chế tài.
17.
"Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ." Nội dung nào trong quy phạm pháp luật này là bộ phận giả định?
a)
Đi đúng làn đường.
b)
Phải đi bên phải.
c)
Người tham gia giao thông.
d)
Chấp hành hệ thống báo hiệu.
18.
"Người nào sản xuất trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm." Quy phạm pháp luật này đã nêu bộ phận
a)
giả định, quy định và chế tài.
b)
giả định và quy định.
c)
giả định và chế tài.
d)
quy định và chế tài.
19.
"Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm." Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật này là
a)
người nào sản xuất hàng giả là thuốc phòng bệnh thì bị phạt tù.
b)
người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh thì bị phạt tù.
c)
người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh.
d)
sản xuất, buôn bán hàng giả thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
20.
"Người nào đe doạ giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật này là
a)
bị áp dụng hình phạt theo quy định trong Bộ luật Hình sự.
b)
bị truy cứu trách nhiệm pháp lý theo quy định pháp luật hình sự Việt Nam.
c)
bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
d)
bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ và phạt tù.
21.
Một quan hệ pháp luật gồm các thành phần là
a)
giả định, quy định, chế tài.
b)
chủ thể, khách thể, đối tượng.
c)
chủ thể, nội dung, đối tượng.
d)
chủ thể, nội dung, khách thể.
22.
Quan hệ pháp luật có đặc điểm là
a)
tính bình đẳng và minh bạch.
b)
tính trung thực và thiện chí.
c)
tính tự nguyện của các bên chủ thể.
d)
tính ý chí nhà nước.
23.
Năng lực hành vi của cá nhân được xác định bởi khả năng
a)
nhận biết và làm chủ hành động.
b)
nhận thức và làm chủ hành động.
c)
nhận biết và điều chỉnh hành vi.
d)
nhận thức và làm chủ hành vi.
24.
Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh là
a)
quan hệ giữa các chủ thể trong xã hội.
b)
quan hệ giữa cá nhân với nhau.
c)
quan hệ giữa nhà nước và cá nhân, tổ chức.
d)
quan hệ pháp luật.
25.
Nội dung của quan hệ pháp luật là
a)
căn cứ xác lập quan hệ pháp luật.
b)
đối tượng mà các chủ thể quan tâm.
c)
lợi ích các chủ thể mong muốn đạt được.
d)
quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể.
26.
Khách thể của quan hệ pháp luật là
a)
lợi ích vật chất, tinh thần.
b)
hành vi mà các bên thực hiện.
c)
đối tượng của quan hệ pháp luật.
d)
lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được.
27.
Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt kể từ thời điểm
a)
giải tán.
b)
phá sản pháp nhân.
c)
giải thể.
d)
chấm dứt pháp nhân.
28.
Một sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của nó gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật là
a)
sự biến pháp lý.
b)
áp dụng pháp luật.
c)
vi phạm pháp luật.
d)
sự kiện pháp lý.
29.
Chủ thể quan hệ pháp luật là cá nhân gồm
a)
công dân và người không quốc tịch.
b)
công dân và người mang quốc tịch nước ngoài.
c)
người nước ngoài và người không quốc tịch.
d)
công dân và người nước ngoài.
30.
Chủ thể quan hệ pháp luật gồm
a)
công dân, pháp nhân.
b)
công dân, tổ chức.
c)
cá nhân, pháp nhân.
d)
cá nhân, tổ chức.
31.
Cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự khi
a)
nghiện chất kích thích.
b)
bị bệnh tâm thần.
c)
không có khả năng làm chủ hành vi.
d)
Tòa án có quyết định tuyên bố.
32.
Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi người đó
a)
đủ 14 tuổi.
b)
đủ 18 tuổi.
c)
từ 18 tuổi.
d)
sinh ra.
33.
Xét về thời điểm, năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện như thế nào?
a)
Tùy trường hợp.
b)
Năng lực pháp luật có trước năng lực hành vi.
c)
Năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật.
d)
Đồng thời.
34.
Sự kiện nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?
a)
Nam nữ đăng ký kết hôn.
b)
Giao kết hợp đồng mua bán.
c)
Lập di chúc để lại thừa kế.
d)
Cháy rừng do người dân đốt than.
35.
Pháp nhân có năng lực chủ thể trong trường hợp nào sau đây?
a)
Có quyết định thành lập.
b)
Có đủ tài sản và bộ máy quản lý.
c)
Đăng ký thành lập.
d)
Được thành lập theo quy định pháp luật.
36.
Người mới sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có
a)
năng lực công dân.
b)
năng lực hành vi.
c)
năng lực chủ thể.
d)
năng lực pháp luật.
37.
Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải có năng lực gì?
a)
Năng lực nhận thức.
b)
Năng lực pháp luật.
c)
Năng lực hành vi.
d)
Năng lực chủ thể.
38.
Sự kiện nào sau đây là sự biến pháp lý tương đối?
a)
Sạc lỡ núi do mưa lớn.
b)
Nước biển dâng do sóng thần.
c)
Nhà sập do động đất.
d)
Cháy chợ do bị chập điện.
39.
Căn cứ vào sự hình thành và tiến triển của sự kiện, sự biến pháp lý được phân loại thành
a)
đơn giản và phức tạp.
b)
sự biến và hành vi.
c)
hợp pháp và bất hợp pháp.
d)
tương đối và tuyệt đối.
40.
Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ ở độ tuổi nào?
a)
Từ đủ 16 tuổi.
b)
Từ 18 tuổi.
c)
Từ 16 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi.
41.
Ông K đại diện công ty H ký hợp đồng vay tín dụng với ông P đại diện ngân hàng Q. Chủ thể của quan hệ pháp luật này là
a)
ông K và ngân hàng Q.
b)
ông K và ông P.
c)
công ty H và ngân hàng Q.
d)
công ty H và ông P.
42.
Ông Q đã tham ô 02 tỷ đồng của công ty H. Chủ thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là
a)
ông Q và công ty H.
b)
công ty H và Nhà nước.
c)
ông Q và Nhà nước.
d)
ông Q, công ty H và Nhà nước.
43.
Đ tặng H cuốn sách. Cuốn sách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?
a)
Nội dung.
b)
Giá trị.
c)
Đối tượng.
d)
Khách thể.
44.
Chị T bán cho ông Q chiếc ô tô với giá 01 tỷ đồng. Khách thể trong quan hệ pháp luật này là
a)
quyền sở hữu chiếc ô tô của ông Q.
b)
chiếc ô tô của chị T và 01 tỷ đồng của ông Q.
c)
quyền sở hữu chiếc ô tô và số tiền 01 tỷ đồng.
d)
quyền sở hữu 01 tỷ đồng của chị T.
45.
H bán cho T ngôi nhà với giá 02 tỷ đồng. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là
a)
02 tỷ đồng của T.
b)
ngôi nhà của H.
c)
ngôi nhà và 02 tỷ đồng.
d)
quyền sở hữu ngôi nhà và 02 tỷ đồng.
46.
T tặng L chiếc túi xách nhân dịp sinh nhật. Chiếc túi xách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?
a)
Nội dung.
b)
Khách thể.
c)
Đối tượng.
d)
Giá trị.
47.
K vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông xử phạt 01 triệu đồng. Khách thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là
a)
hành vi vượt đèn đỏ của K.
b)
01 triệu đồng.
c)
trật tự an toàn giao thông.
d)
quyết định xử phạt của cảnh sát giao thông.
48.
E vay H 500 triệu đồng. Nội dung của quan hệ pháp luật này là
a)
quyền định đoạt 500 triệu đồng của H.
b)
hợp đồng vay tiền giữa E và H.
c)
quyền và nghĩa vụ của E và H.
d)
quyền định đoạt 500 triệu đồng của E.
49.
T bị Tòa án nhân dân thành phố X tuyên án 3 năm tù về tội tổ chức đua xe trái phép. Chủ thể của quan hệ pháp luật này là
a)
T và Tòa án nhân dân thành phố X.
b)
T và Tòa án.
c)
T và Nhà nước.
d)
T và Hội đồng xét xử.
50.
H bán cho N cái tủ trị giá 01 triệu đồng. Xác định nội dung của quan hệ pháp luật này?
a)
Cái tủ và 01 triệu đồng.
b)
Thỏa thuận giữa H và N.
c)
Quyền và nghĩa vụ của H và N.
d)
Hợp đồng mua bán giữa H và N.
51.

Yếu tố nào sau đây được xem là bộ phận cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật?

a)

Ngành luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Nguyên tắc pháp luật.

52.

Bộ phận nào sau đây có mục đích bảo đảm cho quy phạm pháp luật được thực hiện nghiêm minh?

a)

Quy định.

b)

Giả định.

c)

Chế tài.

d)

Chủ thể.

53.

Quan hệ pháp luật được điều chỉnh bởi

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chuẩn mực đạo đức.

c)

quy chế của tổ chức.

d)

quy tắc xử sự chung.

54.

Khả năng chủ thể tự chịu trách nhiệm về hành vi của mình khi tham gia vào quan hệ pháp luật thuộc năng lực

a)

chủ thể.

b)

pháp luật.

c)

hành vi.

d)

cá nhân.

55.

D mua chiếc xe đạp của C với giá 02 triệu đồng. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là

a)

chiếc xe đạp và 02 triệu đồng.

b)

chiếc xe đạp của C.

c)

02 triệu đồng của D.

d)

quyền sở hữu chiếc xe đạp và 02 triệu đồng.

56.

Khi quy phạm pháp luật chỉ nêu một biện pháp chế tài và một mức áp dụng, thì thuộc loại chế tài

a)

bắt buộc.

b)

dứt khoát.

c)

ngăn cấm.

d)

cố định.

57.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật có mục đích xác định phạm vi tác động của pháp luật?

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Quy định.

d)

Nội dung.

58.

Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lý của

a)

quy phạm pháp luật.

b)

quan hệ tài sản.

c)

quan hệ xã hội.

d)

quy phạm xã hội.

59.

Khả năng của chủ thể được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật thuộc năng lực

a)

hành vi.

b)

pháp luật.

c)

chủ thể.

d)

cá nhân.

60.

H bán cho M một đôi giày với giá 01 triệu đồng. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là

a)

đôi giày và 01 triệu đồng.

b)

đôi giày của H.

c)

01 triệu đồng của M.

d)

quyền sở hữu đôi giày và 01 triệu đồng.