wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phím Tắt TEST

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ctrl + Tab


a)

Di chuyển qua lại giữa các thẻ của trình duyệt theo thứ tự từ trái sang phải.


b)

Di chuyển qua lại giữa các thẻ của trình duyệt theo thứ tự từ phải sang trái.

2.

Ctrl + Shift + Tab

a)

Di chuyển qua lại giữa các thẻ của trình duyệt theo thứ tự từ trái sang phải.


b)

Di chuyển qua lại giữa các thẻ của trình duyệt theo thứ tự từ phải sang trái.


3.

Ctrl + F4

a)

Đóng cửa sổ hiện hành của trong chương trình đang thực thi.

b)

Mở cửa sổ hiện hành của trong chương trình đang thực thi.

4.

Ctrl + Alt + Tab

a)

Sử dụng các phím mũi tên để chuyển đổi giữa các ứng dụng đang mở.

b)

Sử dụng các phím mũi tên để chuyển đổi giữa các ứng dụng đóng mở.

5.

Ctrl + F4

a)

 Đóng cửa sổ hiện hành của trong chương trình đang thực thi.

b)

 Mở cửa sổ hiện hành của trong chương trình đang thực thi.

6.

Ctrl + Shift + Esc

a)

Mở Task Manager để check app nào đang chạy 

b)

Đóng Task Manager để check app nào đang chạy 

7.

Ctrl + A

a)

Chọn tất cả.

b)

Quay lại thao tác trước đó (Undo)

c)

Dán (Paste) đối tượng đã chọn

8.

Ctrl + Esc

a)

Mở Start menu mở menu để tắt máy

b)

Mở Task Manager để check app nào đang chạy

9.

Ctrl + X

a)

Cắt (Cut) đối tượng đã chọn

b)

Sao chép đối tượng đã chọn


10.

Ctrl + Shift+ một phím di chuyển (trái/phải/lên/xuống)

a)

 Chọn nhiều tập tin/thư mục liên tục.


b)

Chọn tất cả.


c)

Quay lại thao tác trước đó (Undo)


11.

Ctrl + C

a)

Dán (Paste) đối tượng đã chọn

b)

Sao chép đối tượng đã chọn


12.

Ctrl + Z

a)

Dán (Paste) đối tượng đã chọn


b)

Quay lại thao tác trước đó (Undo)


13.

Alt + F4

a)

Đóng một chương trình.


b)

Chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang chạy


14.

Alt + Tab

a)

Chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang chạy


b)

Chọn có thứ tự một cửa sổ khác đang hoạt động để làm việc. ( bật 1 cửa sổ dưới taskbar đang mở)


15.

Alt + phím mũi tên trái

a)

 Quay lại trang trước.


b)

Đến trang sau


16.

Alt + phím mũi tên phải

a)

Đến trang sau


b)

Mở menu shortcut cho cửa sổ hiện hành.


17.

Alt + phím cách

a)

Mở menu shortcut cho cửa sổ hiện hành.


b)

Quay lại trang trước

18.

Shift + Delete

a)

Xóa vĩnh viễn tập tin/thư mục mà không cho vào thùng rác

b)

Mở menu shortcut cho đối tượng đã chọn


19.

Shift + F10

a)

Mở menu shortcut cho đối tượng đã chọn


b)

Xóa vĩnh viễn tập tin/thư mục mà không cho vào thùng rác.


20.

Windows

a)

Mở hoặc đóng menu Start


b)

Ẩn/hiện màn hình desktop.


21.

Windows + D

a)

Ẩn/hiện màn hình desktop.


b)

 Thu nhỏ cửa sổ hiện hành xuống thanh taskbar.


22.

Windows + M

a)

Thu nhỏ cửa sổ hiện hành xuống thanh taskbar.


b)

Mở File Explorer để xem các ổ đĩa, thư mục.


23.

Windows + E

a)

Mở File Explorer để xem các ổ đĩa, thư mục.


b)

Khóa màn hình máy tính


24.

Windows + R

a)

 Mở cửa sổ Run.

b)

Mở Ease of Access Center trong Control Panel.


25.

Windows + U

a)

Mở Ease of Access Center trong Control Panel.


b)

 Mở Action center

26.

Windows + A

a)

Mở Action center


b)

Mở Cortana trong chế độ nghe


27.

Windows + C

a)

Mở Cortana trong chế độ nghe


b)

Hiển thị, ẩn ngày giờ trên máy tính.


28.

Windows + I

a)

Mở Settings


b)

Chọn chế độ hiển thị trình bày (khi kết nối với máy chiếu, màn hình ngoài)


29.

Windows + P

a)

Chọn chế độ hiển thị trình bày (khi kết nối với máy chiếu, màn hình ngoài)


b)

Hiển thị, ẩn ngày giờ trên máy tính.


30.

Ctrl + B

a)

Mở danh sách địa chỉ yêu thích của trình duyệt.


b)

Di chuyển đến thanh tìm kiếm của trình duyệt.


31.

Ctrl + E

a)

Di chuyển đến thanh tìm kiếm của trình duyệt.


b)

Tìm kiếm thông minh trên website đang mở.


32.

Ctrl + F:

a)

Tìm kiếm thông minh trên website đang mở.


b)

Mở lịch sử lướt web.


33.

Ctrl + H

a)

Mở lịch sử lướt web.


b)

Di chuyển đến thanh tìm kiếm của trình duyệt.