Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập OT3

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Ngôn ngữ hòa nhập tránh____________đối với mọi người bất kể chủng tộc hay giới tính của họ.

a)

Thiên kiến (Bias)

b)

Lòng hiếu khách (Hospitality)

c)

Lòng biết ơn (Gratitude)

d)

Sự tôn trọng (Respect)

2.

Ba điều nào thể hiện giao tiếp phi ngôn ngữ? (Chọn 3)

a)

Nét mặt

b)

Ngôn ngữ cơ thể

c)

Màu tóc

d)

Giao tiếp bằng mắt

e)

Email

3.

Người dùng được yêu cầu đọc gì khi đăng ký tài khoản trực tuyến? (Chọn 3)

a)

Các nguyên tắc khác

b)

Người dùng đánh giá

c)

Thỏa thuận người dùng

d)

Điều khoản sử dụng

e)

Phương châm nền tảng

4.

Đối với mỗi đăng ký tài khoản trực tuyến (Acceptable Use Polices) để đăng trên mạng xã hội, hãy chọn Đúng nếu tuyên bố đó đúng và Sai nếu tuyên bố sai. (Nếu là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

5.

Bạn sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình. Bạn đang có kế hoạch đi du lịch vào tháng tới. Đâu là cách an toàn nhất để bạn tự bảo vệ mình khỏi những tên tội phạm trực tuyến khi đăng thông tin về các hoạt động trong kỳ nghỉ của mình?

a)

Check in trực tuyến tại mỗi điểm đến để gia đình bạn biết được vị trí của bạn

b)

Đợi đến khi về nhà mới đăng ảnh về chuyển đi

c)

Đăng kế hoạch kỳ nghỉ trước khi đi để bạn bè của bạn biết rằng bạn không có ở nhà

d)

Đặt bản đồ vị trí trên mạng xã hội thành "Công khai"

6.

Giao tiếp không đồng bộ có thể được sử dụng cho những mục đích nào? (Chọn 2)

a)

Trò chuyện Video

b)

Chỉnh sửa tài liệu

c)

Chia sẻ màn hình

d)

Tin nhắn tức thời

e)

Đánh giá ngang hàng (Peer viewing)

7.

Khi quyết định giữa việc gửi thông tin qua email hoặc tổ chức một hội nghị, hai câu hỏi cần xem xét là gì? (Chọn 2)

a)

Khán giả sẽ ở đâu?

b)

Sẽ có câu hỏi về thông tin được trình bày?

c)

Có cần sự hợp tác không?

d)

Đối tượng bao nhiêu tuổi?

8.

Để sử dụng ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ, bạn có thể phải đồng ý tuân thủ chính sách sử dụng được chấp nhận. Chính sách sử dụng được chấp nhận đề cập đến hai loại thông tin nào? (Chọn 2)

a)

Cách bảo vệ bản quyền dữ liệu mà bạn gửi tới ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ

b)

Cách kiếm tiền từ thông tin thông qua ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ

c)

Hậu quả của hành vi vi phạm chính sách

d)

Hành vi sử dụng ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ không được chấp nhận

9.

Đối với mỗi tuyên bố liên quan đến chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policies) để đăng trên mạng xã hội, hãy chọn Đúng nếu tuyên bố đó ĐÚNG và SAI nếu tuyên bố SAI. (Nếu đáp án ĐÚNG-SAI-SAI điền dss)

(a)  

10.

Đâu là ba yếu tố quan trọng của chính sách sử dụng được chấp nhận? (Chọn 3)

a)

Phần định nghĩa

b)

Tuyên bố về bản quyền và nhãn hiệu

c)

Tuyên bố chính sách

d)

Thỏa thuận cấp phép

e)

Phần vi phạm và trừng phạt

11.

Tham khảo hình ảnh bên dưới. Nếu người dùng chọn Reply, ai sẽ nhận được phản hồi?

a)

Ben Walt

b)

Ben Walt and Sally Smith

c)

Sally Smith

d)

UAC Admin

12.

Bạn cần hợp tác với các bạn học và chia sẻ nhật ký lớp học. Nền tảng kỹ thuật số nào thích hợp với hoạt động trong lớp học này?

a)

Google tài liệu

b)

Instagram

c)

Twitter

d)

Facebook

13.

Mục đích của các chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policies) là gì?

a)

Để bảo vệ các doanh nghiệp hoặc tổ chức khỏi việc làm dụng mạng

b)

Để ngăn chặn hành vi trộm cắp danh tính

c)

Để giúp người dùng hiểu các nguyên tắc về tài khoản mạng xã hội

d)

Để xua đuổi những kẻ săn mồi trực tuyến

14.

Khi bắt đầu năm học, giáo viên khoa học sẽ gửi một email đến tất cả các học sinh trong lớp của bạn. Trong thư có đính kèm một mẫu giấy phép dưới dạng tập tin PDF. Bạn Không có quyền truy cập vào máy in và phải gửi biểu mẫu cho cha mẹ của bạn để in. Trong email của giáo viên, bạn nên sử dụng tùy chọn nào dưới đây để gửi biểu mẫu cho phụ huynh của mình?

a)

Reply

b)

Reply All

c)

Forward

d)

Follow UP

15.

Cách nào hiệu quả nhất để hỏi đồng nghiệp từ xa một câu hỏi đơn giản vởi mong muốn họ sẽ trả lời nhanh chóng?

a)

Bản ghi nhớ

b)

E-mail

c)

Mặt đối mặt (In-person)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant Messaging)

16.

Đâu là hai phát biểu dúng nhất về hệ điều hành Android?

a)

Android là hiệu điều hành mã nguồn mở

b)

Android là hệ điều hành của máy tính

c)

Android là hệ điều hành của Microsoft

d)

Android là hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux

17.

Đạo đức máy tính là gì?

a)

Bộ quy tắc ở nơi làm việc hoặc cơ quan khác mà người dùng phải tuân thủ

b)

Tập hợp các nguyên tắc giúp người dùng xác định đúng sai trong sử dụng công nghệ

c)

Âm báo do chủ tài khoản được ủy quyền đặt trong một trang web

d)

Cookie lưu trữ dữ liệu duyệt web

18.

Câu nào thể hiện ngôn ngữ bao hàm?

a)

Tôi muốn cảm ơn các nữ cảnh sát đã giữ cho thành phố an toàn

b)

Tôi muốn cảm ơn các sĩ quan cảnh sát đã giữ cho thành phố an toàn

c)

Tôi muốn cảm ơn các cảnh sát đã giữ cho thành phố an toàn

d)

Tôi muốn cảm ơn các sĩ quan cảnh sát kỳ cựu đã giữ cho thành phố an toàn

19.

Bạn đang cộng tác với các học sinh khác trong một dự án khoa học. Nhóm của bạn sẽ gặp nhau để thảo luận về dự án thông qua ứng dụng hội thảo video của nhà trường. Bạn sẽ đóng vai trò là người chủ trì. Bạn cần đảm bảo rằng mỗi học sinh đều được thảo luận về dự án mà không bị các học sinh khác làm gián đoạn. Mỗi học sinh phải làm gì để đạt được mục tiêu này?

a)

Không rời khỏi camera trong suốt hội thảo

b)

Tắt tiếng micro của người tham gia cho đến khi bạn gọi họ

c)

Đăng nhập sớm để xác minh rằng công nghệ âm thanh và video đều hoạt động

d)

Giới thiệu tên bản thân khi phát biểu

20.

Trong trường hợp nào thì chia sẻ màn hình là tùy chọn tốt nhất để người dùng giải quyết sự cố?

a)

Một người mẹ đang tranh cãi với con gái của mình

b)

Một cặp vợ chồng muốn nói chuyện trong thời gian rảnh rỗi của họ

c)

Một kỹ thuật viên CNTT cần thực hiện các bản sửa lỗi cơ bản cho máy tính của nhân viên từ xa

d)

Sếp cần thông báo cho nhân viên của họ về một cuộc họp

21.

Ba lợi ích khi cộng tác kỹ thuật số là gì? (Chọn 3)

a)

Các công ty ít có khả năng dùy trì kết nối

b)

Giao tiếp trực tiếp tăng lên

c)

Các công ty có nhiều địa điểm có thể triệu tập thường xuyên

d)

Tăng năng suất của nhân viên

e)

Giao tiếp kỹ thuật số tiết kiệm thời gian

22.

Khi giao tiếp trực tuyến trở nên tiêu cực, cách xử lý tình huống chuyên nghiệp nhất là gì?

a)

Xóa chính mình khỏi cuộc trò chuyện

b)

Tạm dùng cuộc tranh luận và quay lại cuộc tranh luận sau

c)

Đảm bảo rằng các từ cuối cùng là phủ định

d)

Yêu cầu những người khác tham gia cuộc trò chuyện và cùng đúng về phía mình

23.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến tương tác kỹ thuật số, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI cho mỗi phát biểu sau. Trả lời bằng cách nếu đáp án ĐÚNG-ĐÚNG-SAI-SAI gõ ddss

(a)  

24.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc SAI. Trả lời bằng cách nếu đáp án ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds

(a)  

25.

Đâu là hai tình huống giap tiếp bằng phương tiện điện tử thích hợp để sử dụng biểu tượng cảm xúc hoặc từ viết tắt? (Chọn 2)

a)

Khi viết một email trang trọng cho giáo viên hoặc cán bộ quản lý

b)

Khi nhắn tin cho bạn bè để biết họ đang làm gì

c)

Khi trả lời một bài đăng bình thường trên mạng xã hội

d)

Khi gửi đon khiếu nại đến một doanh nghiệp bằng biểu mẫu trực tuyến

26.

Bạn và một bạn khác đang cùng thực hiện báo cáo khoa học. Bạn tạo một tài liệu dùng chung và lưu trữ vào đám mây. Bạn dự định làm báo cáo vào những thời điểm khác nhau. Đây là hình thức cộng tác gì?

a)

Đồng bộ

b)

Ngoại tuyến

c)

Không đồng bộ

d)

Đồng thời

27.

Trong cuộc họp, hành động nào có thể khiến người khác có ấn tượng rằng một người đang bị phân tâm? (Chọn 3)

a)

Hạ cái nhìn của một người ( Giảm giao tiếp bằng mắt)

b)

Lo lắng

c)

Ngồi thẳng lưng, đối mặt với người thuyết trình

d)

Mỉm cười và gật đầu

e)

Loay hoay loanh quanh trong một chiếc ghế

28.

Ba cách để chuẩn bị cho một cuộc họp kỹ thuật số chuyên nghiệp là gì? (Chọn 3)

a)

Đến đúng giờ

b)

Ăn mặt chuyên nghiệp

c)

Gửi khiếu nại đến người thuyết trình

d)

Chuẩn bị thiết bị

e)

Đăng xuất khỏi tài khoản của nền tảng cuộc họp

29.

Phần mềm gián điệp là gì?

a)

Nội dung lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu, núp dưới vẻ ngoài hợp pháp

b)

Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen trực tuyến của bạn với mục đích tự động hiển thị/ tải xuống quảng cáo

c)

Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác

d)

Một chương trình được bí mật cài đặt trên hệ thống và thu thập thông tin cá nhân/ riêng tư mà không có sự đồng ý hoặc hiểu biết của người dùng

30.

Rủi ro sức khỏe về tinh thần lớn nhất ở trẻ em và thanh thiếu niên sử dụng công nghệ trực tuyến là gì?

a)

Bắt nạt trên mạng (Cyberbulling)

b)

Mệt mỏi

c)

Nghiện chơi game

d)

Chấn thương do nhắn tin khi đi bộ

31.

Một phần mềm độc hại được cài đặt thông qua trojan, nó có thể làm gì? (Chọn 3)

a)

Xâm nhập vào máy tính khác

b)

Xem người dùng qua webcam của bọ

c)

Xóa các tập tin

d)

Mở các trang web không mong muốn

e)

Bảo vệ máy tính khỏi các loại virus khác

32.

Bạn nên sử dụng hai phương pháp nào để ngăn ngừa các chấn thương liên quan đến máy tính? (Chọn 2)

a)

Nâng cấp card đồ họa để giảm tình trạng mỏi mắt

b)

Điều chỉnh ghế sao cho bàn chân bạn đặt thẳng trên sàn

c)

Sử dụng bản phím công thái học để cổ tay của bạn được đặt ở vị trí tự nhiên hơn

d)

Sử dụng bàn phím bọc silicon để giảm thiểu tác động khi nhắn các phím

33.

Làm cách nào để người dùng có thể thiết lập một máy tính làm việc để tránh tốt nhất những chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại? (Chọn 4)

a)

Đặt ghế sao cho chân đặt thoải mái trên sàn

b)

Đặt màn hình cách tầm mắt một khoảng bằng cánh tay

c)

Tựa lưng vào ghế khi làm việc

d)

Đặt cánh tay ở góc 90 độ và đảm bảo cổ tây thẳng trong khi gõ

e)

Nghỉ giải lao khi ngồi trong thời gian dài

34.

Bạn có một chiếc điện thoại thông minh. Trong buổi học hôm nay, bạn đã học về các vấn đề bảo mật các nhân liên quan đến tình năng theo dõi điều hướng. Hai hoạt động trực tuyến phổ biến nào cho biết khả năng bảo mật các nhân của bạn bằng cách theo dõi điều hướng? (Chọn 2)

a)

"Kiểm tra" vị trí thực của bạn trên các trang mạng xã hội

b)

Chơi trò choi trực tuyến

c)

Tải ảnh kỳ nghỉ hè năm ngoái

d)

Đăng lên blog

e)

Đăng thông tin vị trí với một bức ảnh tự sướng bạn vừa chụp

35.

Bạn cần duy trì bảo mật cho điện thoại thông minh của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Tránh sử dụng mạng wi-fi công cộng

b)

Tắt wi-fi và bluetooth khi bạn không sử dụng

c)

Luôn sử dụng thiết bị chống sốc điện trong khi sạc thiết bị

d)

Sử dụng cáp kết nối USB3.0 trở lên khi kết nối với máy tính mới

e)

Không để thiết bị của bạn ngoài tầm giám sát ở nơi công cộng hoặc những khu vực dễ tiếp cận

36.

Bạn nên sử dụng hai phương pháp nào để ngăn ngừa các chấn thương liên quan đến máy tính? (Chọn 2)

a)

Sử dụng bàn phím công thái học để cổ tay của bạn được đặt ở vị trí tự nhiên hơn

b)

Thường xuyên nghỉ giải lao ngắn bằng cách đi lại xung quanh

c)

Sử dụng chuột có công tắc để điều cỉnh độ phân giải DPI khi cần

d)

Nâng cấp lên card đồ họa cao cấp để giảm trình trạng mỏi mắt

37.

Người dùng tiết lộ thông tin gì cho người khác khi họ đăng vị trí thực của họ trực tuyến? (Chọn 2)

a)

Nơi mọi người có thể tìm thấy thú cưng của họ

b)

Nơi mọi người có thể tìm thấy họ

c)

Họ không có ở nhà

d)

Khi một doanh nghiệp địa phương mở ra

38.

Các bên thứ ba làm gì với thông tin được tìm thấy thông qua phần mềm gián điệp? (Chọn 3)

a)

Thay đổi chức năng của máy tính

b)

Làm đầy máy tính bằng các quảng cáo bật lên

c)

Tải xuống miễn phí

d)

Mở các trang web không mong muốn

e)

Bảo vệ thông tin của người dùng

39.

Bạn nên sử dụng hai phương pháp nào để giảm tình trạng mỏi mắt khi sử dụng màn hình kỹ thuật số? (Chọn 2)

a)

Đảm bảo màn hình không quá gần mắt bạn

b)

Đảm bảo nguồn sáng chính không chiếu trực tiếp vào mắt bạn

c)

Đặt màn hình cao hơn tầm mắt một chút

d)

Chiếu trực tiếp nguồn sáng chính vào màn hình

40.

Worm máy tính là gì?

a)

Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sáng các máy tính khác

b)

Một chương trình được thiết kế với vẻ ngoài vô hại nhưng lại cho phép truy cập trái phép vào máy tính của bạn

c)

Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen sử dụng máy tính của bạn mà bạn không hề biết

d)

Nội dung lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu, núp dưới vẻ ngoài hợp pháp

41.

Người dùng có thể làm gì để bảo vệ mình khỏi các cuộc tấn công lừa đảo (Phishing)?

a)

Chuyển tiếp tất cả các email không quen thuộc cho một người biết nhiều về công nghệ

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

c)

Đăng nhập vào tài khoản trực tiếp từ trang web của nền tảng

d)

Đăng nhập vào tài khoản bằng liên kết được gửi trong email

42.

Chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại phổ biến nhất do sử dụng máy tính và thiết bị là gì?

a)

Gãy xương hông

b)

Rách dây chằng phụ hướng tâm

c)

Rách dây chằng chéo trước

d)

Hội chứng ống cổ tay

43.

Hai cách mà mọi người có thể vô tình xâm phạm bảo mật trực tuyến của họ là gì? (Chọn 2)

a)

Sử dụng wi-fi công cộng để truy cập ngân hàng và các tài khoản cá nhân khác

b)

Điền và đăng

c)

Chỉ nhập thông tin vào các trang web an toàn

d)

Mã hóa email bằng PII

e)

Theo dõi những người họ biết

44.

Bạn nên sử dụng hai phương pháp nào để giảm tình trạng mỏi mắt khi sử dụng màn hình kỹ thuật số? (Chọn 2)

a)

Chiếu trực tiếp nguồn sáng chính trong phòng vào màn hình

b)

Đều đặn rời mắt khỏi màn hình và tập trung nhìn vào một vật thể ở xa

c)

Điều chỉnh độ phân giải màn hình để đặt kích thước văn bản tạo cảm giác thoải mái cho mắt

d)

Nghiêng màn hình trực tiếp về phía mắt của bạn

45.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Theo dõi điều hướng sử dụng_________để truyền tín hiệu xác định vị trí của thiết bị.

a)

Vệ tinh

b)

Lực hấp dẫn

c)

Định vị toàn cầu

d)

Vòng quay của trái đất

46.

Bạn sử dụng máy tính công cộng tại thư viện để kiểm tra email và số dư tài khoản ngân hàng của mình. Bạn muốn ngăn ngừa những người sử dụng masy tính sau đó truy cập vào email và tài khoản ngân hàng của bạn. Bạn nên hoàn thành hai tác vụ nào trước khi rời khỏi máy tính? (Chọn 2)

a)

Đăng xuất khỏi email và các trang web ngân hàng

b)

Xóa lịch sử trình duyệt

c)

Xóa bộ đệm ẩn và cookie của trình duyệt

d)

Đóng tất cả các cửa sổ trình duyệt đang mở

47.

Dịch vụ GPS nào cung cấp cho người dùng vị trí của họ, chỉ đường đến nơi họ sẽ đến và thời gian đến ước tính của họ dựa trên tốc độ hiện tại của người dùng và điều kiện giao thông trên tuyến đường của họ?

a)

Google Drive

b)

Google Maps

c)

Google Planet

d)

IMap

48.

Những cách nào mà người dùng có thể sử dụng theo dõi điều hướng trong cuộc sống hàng ngày của họ? (Chọn 3)

a)

Để truy cập chỉ đường

b)

Để gọi cho bạn bè của họ

c)

Để theo dõi các thiết bị hoặc thành viên gia đình

d)

Để tìm các doanh nghiệp gần người dùng

e)

Đặt đồ ăn và vật dụng

49.

Virus có thể tải vào máy tính bằng những phương thức nào? (Chọn 3)

a)

Phần mềm an toàn

b)

Phần mềm chống vi-rút

c)

Tệp đính kèm email

d)

Phần mềm lỗi thời

e)

Các trang web không an toàn

50.

Virus máy tính là gì?

a)

Một phần mềm xâm nhập vào hệ thống và âm thầm theo dõi mà bạn không biết

b)

Một phần mềm ngụy trang gây hại cho máy tính của bạn

c)

Một phần tự sao chép và lây lan.

d)

Một phần mềm đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

51.

Với mỗi phát biểu về hệ điều hành Android, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Trả lời bằng cách: Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

52.

Phần mềm gián điệp là gì?

a)

Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác

b)

Một chương trình được thiết kế với vẻ ngoài vô hại nhưng lại cho phép truy cập trái phép vào máy tính của bạn

c)

Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen sử dụng máy tính của bạn mà bạn không hề biết

d)

Nội dung lừa đảo khiến bạn tiết lộ mã tài khoản và mật khẩu, núp dưới vẻ ngoài hợp pháp

53.

Đâu là ba thiết bị xuất khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

54.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa kết nối Intranet và Internet, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Trả lời bằng cách: Nếu đáp án ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

55.

Lựa chọn nào được các hacker sử dụng để thu thập thông tin người dùng?

a)

Cookie bên thứ nhất

b)

Cookie bên thứ ba

c)

Nhận dạng khuôn mặt

d)

Đường hầm VPN

56.

Bạn cần hợp tác với bạn học để ghi lại nhật kí lớp học, đâu là các nền tảng trực tuyến bạn có thể sử dụng? (Chọn 2)

a)

Google tài liệu

b)

Microsoft Teams

c)

Instragram

d)

Facebook

57.

Giáo viên của bạn tổ chức một chuyến tham quan dã ngoại. Tuy nhiên có nhiều bạn không tham gia được, do đó giáo viên quyết định tạo một cuộc họp kỹ thuật số. Bạn tham gia vào cuộc họp này. Chọn ĐÚNG SAI với mỗi câu phát biểu về tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật số? (Trả lời bằng cách: Nếu đáp án ĐÚNG-ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ ddds)

(a)  

58.

Công ty truy cập thông tin của bạn dựa vào đâu? (Chọn 2)

a)

Cookie

b)

GPS

c)

VPN

d)

Ẩn danh

59.

Xác định đúng trường địa chỉ email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Xác định trường REPLY?

a)

Trả lời riêng người gửi và không bao gồm những người nhận khác

b)

Gửi thư bạn nhận được từ một người cho người khác

c)

Trả lời người gửi thư và tất cả những người nhận thư đã biết khác

d)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và KHÔNG cho người nhận nhìn thấy địa chỉ email khác

60.

Xác định đúng trường địa chỉ email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Xác định trường REPLY ALL?

a)

Trả lời riêng người gửi và không bao gồm những người nhận khác

b)

Gửi thư bạn nhận được từ một người cho người khác

c)

Trả lời người gửi thư và tất cả những người nhận thư đã biết khác

d)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và KHÔNG cho người nhận nhìn thấy địa chỉ email khác

61.

Xác định đúng trường địa chỉ email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Xác định trường FORWARD?

a)

Trả lời riêng người gửi thư và không bao gồm những người nhận thư khác

b)

Gửi thư bạn đã nhận từ một người cho người khác

c)

Trả lời người gửi thư và tất cả những người nhận thư đã biết khác

d)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và cho phép người nhận nhìn thấy địa chỉ email khác

62.

Xác định đúng trường địa chỉ email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Xác định trường CC?

a)

Trả lời riêng người gửi thư và không bao gồm những người nhận thư khác

b)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và KHÔNG cho người nhận nhìn thấy các địa chỉ email khác

c)

Trả lời người gửi thư và tất cả những người nhận thư đã biết khác

d)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và cho phép người nhận nhìn thấy địa chỉ email khác

63.

Xác định đúng trường địa chỉ email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Xác định trường BCC?

a)

Trả lời riêng người gửi thư và không bao gồm những người nhận thư khác

b)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và KHÔNG cho người nhận nhìn thấy các địa chỉ email khác

c)

Trả lời người gửi thư và tất cả những người nhận thư đã biết khác

d)

Gửi CC cho nhiều người trong thư và cho phép người nhận nhìn thấy địa chỉ email khác

64.

Bạn cần tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức về cư xử để bảo vệ danh tiếng kỹ thuật số của bản thân. Đâu là hành động đáp ứng được những yêu cầu trên?

a)

Tuân thủ các điều khoản trong chính sách sử dụng được chấp nhận khi sử dụng wi-fi

b)

Sử dụng hình ảnh thuộc phạm vi công cộng cho trang web công ty bạn

c)

Cải thiện phần kinh nghiệm làm việc bằng cách liệt kê các nhiệm vụ bạn dự định hoàn thành

d)

Đưa phiên bản đầy đủ của bài hát yêu thích vào hồ sơ video cá nhân trên mạng xã hội

65.

Bạn đang thu thập thông tin trực truyến cho một bài nghiên cứu. Bạn cần thu thập thông tin về từng nguồn để có thể tạo danh sách tham khảo sau này. Đâu là 3 thông tin về mỗi trang web mà bạn cần lưu? (Chọn 3)

a)

URL

b)

Những nhận xét hộ trợ tính xác thực của nội dung trang

c)

Tác giả, nếu có

d)

Nguồn nội dung trang

e)

Tiêu đề trang

66.

Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng internet trong vòng bao lâu?

a)

Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin

b)

24 giờ

c)

07 năm

d)

Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin

67.

Hai hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng? (Chọn 2)

a)

Tạo trang web để chế nhạo ai đó

b)

Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp

c)

Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tình

d)

Đăng video đáng xấu hổ về một người nào đó

68.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Đe dọa trực tuyến xảy ra khi một người hoặc nhiều người sử dụng từ ngữ hoặc hình ảnh có hại để làm tổn thương, xấu hổ hoặc__________người khác một cách cố ý, trực tuyến.

a)

Dọa nạt (Intimidate)

b)

Nâng cao (Uplift)

c)

Khuyến khích (Encourage)

d)

Thỏa mãn (Satisfy)

69.

Trời đã về khuya. Bạn cảm thấy khó ngủ và quyết định lượt xem các bài đăng của bạn bè trên mạng xã hội. Một học sinh cùng trường với bạn vừa đăng bài thông báo rằng trường học đã bị phá hoại và giờ học sẽ bị lùi lại hai tiếng vào hôm sau. Bạn cần phải xác định xem liệu thông tin đó có chính xác hay không. Bạn nên làm gì?

a)

Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ học bị lùi lại hay không

b)

Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt bảo thức muộn hơn hai tiếng so với ngày thường

c)

Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin

d)

Kiểm tra trang web của nhà trường và các trang web tin tức địa phương để biết thông tin chính thức

70.

Bạn hãy chọn Đúng hoặc Sai với các công cụ có thể giúp bảo vệ quyền riêng tư kỹ thuật số của mình? (Trả lời bẳng cách nếu ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

71.

Đâu là nhân tố đóng góp chính vào danh tính số của bạn?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn cho phép bạn đăng nhập vào một trang web bảo mật thông qua một tài khoản bảo mật

b)

Tài liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn

c)

Thông tin bạn đăng tải trên các trang mạng xã hội, blog và diễn đàn

d)

Tên người dùng và mật khẩu của bạn trong mỗi trang web hoặc dịch vụ bạn sử dụng

72.

Bạn đang biên soạn một nghiên cứu. Bạn cần thêm tài liệu tham khảo cho bài viết của mình. Với mỗi trường hợp, hãy chọn CÓ nếu bạn phải thêm nguồn tham khảo hoặc KHÔNG nếu không cần thiết. (Trả lời bằng cách nếu đáp án CÓ-CÓ-CÓ-KHÔNG thì gõ ccck)

(a)  

73.

Những thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến được gọi là dấu chân kỹ thuật số. Với mỗi câu phát biểu về dấu chân kỹ thuật số, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Trả lời bẳng cách nếu đáp án là ĐÚNG- ĐÚNG-SAI-SAI gõ ddss)

(a)  

74.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và cần xác minh liệu một nguồn thông tin có thuộc phạm vi công cộng hay không. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn ĐÚNG nếu đó là lý do khiến một tác phẩm bản quyền có thể rơi vào phạm vi công cộng và SAI nếu không phải. ( Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

75.

Một số lợi ích của ẩn danh trực tuyến là gì? (Chọn 2)

a)

Nó cho phép thảo luận và bày tỏ những ý tưởng không phổ biến

b)

Nó cho phép mọi người sống thật và trung thực mà không sợ bị trả thù hoặc xấu hổ

c)

Nó cho phép mọi người bắt nạt trên mạng mà không phải chịu trách nhiệm

d)

Nó cho phép mọi người đánh giá người khác mà không bị ảnh hưởng

76.

Bạn cần thêm một tác phẩm nghệ thuật vào bài trình chiếu mà bạn đang làm cho lớp học của mình. Bạn KHÔNG có thời gian để xin giấy phép sử dụng tác phẩm nghệ thuật. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu bạn có thể sử dụng tác phẩm nghệ thuật một cách hợp pháp mà không cần phải xin giấy phép hoặc chọn KHÔNG nếu bạn không. (Nếu đáp án là CÓ-CÓ-KHÔNG gõ cck)

(a)  

77.

Đâu là hai tác động tiêu cực của việc đăng tải ảnh meme hoặc bình luận xúc phạm lên mạng xã hội? (Chọn 2)

a)

Bạn có thể dễ dàng xác định một nhóm người có tín ngưỡng cụ thể

b)

Hình ảnh hoặc bình luận đó thể hiện sự thông tin và kỹ năng nghệ thuật số của bạn

c)

Hình ảnh hoặc bình luận đó sẽ tồn tại mãi ngay cả khi đã qua sự kiện tạo cảm hứng cho bạn đăng tải

d)

Khi xem ảnh, những người khác nhau có thể suy diễn hình ảnh meme theo những cách khác nhau

78.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với môi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu bạn có thể sử dụng tính năng tìm kiếm để hoàn thành công việc hoặc chọn KHÔNG nếu bạn không thể. (Nếu đáp án là CÓ-CÓ-KHÔNG gõ cck)

(a)  

79.

Bạn đang biên soạn một nghiên cứu. Bạn thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để đưa vào bài nghiên cứu của mình. Bạn cần đưa tài liệu gốc vào mục tài liệu tham khảo trong bài viết của bạn. Đâu là hai lý do bạn nên đưa tài liệu gốc vào mục tài liệu tham khảo? (Chọn 2)

a)

Điều này thể hiện sự tôn trọng đối với các tác giả của nghiên cứu

b)

Điều này cung cấp khoản thanh toán tài chính cho những người thực hiện nghiên cứu

c)

Điêu này giúp người đọc tìm thấy nguồn thông tin ban đầu

d)

Điều này thể hiện bài nghiên cứu là tác phẩm gốc của bạn

80.

Một bạn nam trong lớp học nghệ thuật đăng tải hình ảnh khuôn mặt của bạn được dán lên mình một con lợn trên mạng xã hội. Bạn nên làm gì?

a)

Trả lời bài đăng ban đầu bằng một bình luận trung lập để bạn nam biết rằng bạn đãn xem bài đăng và sẽ không trả đũa

b)

Nói với bạn nam rằng bạn tò mò và muốn biết lý do tại sao cậu ấy đăng bức ảnh

c)

Coi bài đăng là một lời chỉ trích gián tiếp về cân nặng của bạn và thực hiện chế độ ăn kiêng

d)

Đăng hình ảnh khuôn mặt của bạn nam đó dán trên một miếng thịt xông khói

81.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Bản quyền cung cấp cho tác giả quyền hợp pháp độc quyền đối với________. Chủ sở hữu có quyền kiểm soát người in, phân tích, phê bình tác phẩm của họ.

a)

Sự sáng tạo (Creation)

b)

Quyền sở hữu (Ownership)

82.

Nội dung nào đúng với nội dung miền công cộng (Public Domain)? (Chọn 3)

a)

Nó tự động thành miền công cộng 50-100 năm sau khi tác giả ban đầu qua đời

b)

Nó thuộc sở hữu của công chúng chứ không phải của bất ký cá nhân hay công ty nào

c)

Nó có thể được mua để sở hữu sau 50 năm

d)

Nó được bảo vệ bởi luật sở hữu trí tuệ

e)

Nó là miễn phí để sử dụng

83.

Chọn ĐÚNG SAI (Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

84.

Đối với từng loại hình sử dụng nội dung, hãy chọn CÓ nếu giấy phép tài sản sáng tạo công cộng cho phép bạn sử dụng hoặc KHÔNG nếu không cho phép. (Nếu đáp án là CÓ-CÓ-CÓ-KHÔNG gõ ccck)

(a)  

85.

Với mỗi câu phát biểu về các hình ảnh được bảo vệ bởi giấy phép tài sản sáng tạo công cộng và không thuộc phạm vi công cộng, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI gõ dds)

(a)  

86.

Người dùng có thể thực hiện các bước nào để xác định tính hợp lệ của thông tin trực tuyến hay theo cách khác? ( Chọn 3)

a)

Xác định thông tin đến từ đâu

b)

Xác định xem tác giả có viết những cuốn sách nổi tiếng hay không

c)

Xác định xem thông tin đã được cập nhật mới hay chưa

d)

Xác định tác giả và thẩm quyền của họ về chủ đề thông tin

e)

Làm mất uy tín của các tác giả mà bạn bè của người dùng không tin tưởng

87.

Bạn đang thực hiện một nghiên cứu trực tuyến. Bạn cần phải điều chỉnh cài đặt tìm kiếm để nhận được kết quả phù hợp hơn với đối tượng nghiên cứu của mình. Đây là hai kỹ thuật bạn nên sử dụng? (Chọn 2)

a)

Đặt các cụm từ tìm kiếm dài trong dấu ngoặc kép

b)

Tìm kiếm các thuật ngữ chung chung

c)

Đặt các cụm từ tìm kiếm quan trọng nhất trong dấu ngoặc vuông

d)

Tìm kiếm các từ gốc và loại trừ hậu tố

88.

Bạn đang tìm kiếm thông tin trên các trang web về cách tự trồng rau. Thao tác tìm kiếm của bạn trả về một số trang kết quả. Bạn cần xác định kết quả nào liên quan đến tìm kiếm của bạn. Với mỗi mô tả về trang web, hãy chọn CÓ nếu trang web đó liên quan đến tìm kiếm của bạn hoặc KHÔNG nếu không phải. ( Nếu đáp án là CÓ-CÓ-KHÔNG gõ cck)

(a)  

89.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu. Bạn tìm thấy một bài báo trực tuyến dài chứa thông tin liên quan đến chủ đề nghiên cứu của bạn. Bạn có thể tìm thấy những thông tin nào trên trang web bằng cách sử dụng tính năng tìm kiếm của trình duyệt?

a)

Danh sách các chủ đề phụ liên quan đến chủ đề nghiên cứu chính của bạn

b)

Số lần bài báo đề cập đến một chủ đề cụ thể

c)

Đáp án chọn một câu hỏi cụ thể liên quan đến chủ đề bài viết

d)

Bình luận liên quan đến các trang mạng xã hội

90.

Người ta có thể sử dụng toán tử tìm kiếm nào để tìm kiếm các từ đồng nghĩa của một từ?

a)

AND

b)

Dấu ?

c)

Dấu ~

d)

Dấu *

91.

Bạn đang tìm kiếm trên web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Bạn cần xác định các trang web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập cho nghiên cứu của bạn. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu trang web đáp ứng được các yêu cầu hoặc KHÔNG nếu không thể đáp ứng. (Nếu đáp án là CÓ-CÓ-KHÔNG gõ cck)

(a)  

92.

Bạn đang đưa ra đề xuất, sửa chữa và nhận xét về bài nghiên cứu của một bạn học trong lớp. Bạn đang thực hiện quy trình nào?

a)

Bình duyệt

b)

Đồng tác giả

c)

Xác minh dữ kiện

d)

Quy kết

93.

Bạn cần tạo một bản sao chính xác của hệ điều hành windows trên máy tính để đảm bảo rằng bạn có thể khôi phục máy tính, ứng dụng và tập tin về trạng thái hiện tại trong trường hợp hệ thống gặp sự cố nghiêm trọng. Bạn nên làm gì?

a)

Tạo hình ảnh hệ thống

b)

Thiết lập trình sao lưu của WIndows (Windows Backup)

c)

Tạo một đĩa sửa hệ thống

d)

Bật lịch sử tập tin

94.

Với mỗi câu phát biểu về quy tắc tạo bài trình chiếu cơ bản, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Nếu đáp án là ĐÚNG-SAI-ĐÚNG-SAI gõ dsds)

(a)  

95.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Chính tả và ngữ pháp (Spelling and Grammar) kém khiến một người trông giống _____và những người khác sẽ không coi trọng chúng.

a)

Không chuyên nghiệp

b)

Chuyên nghiệp

c)

Am hiểu công nghệ (Tech savvy)

d)

Chịu trách nhiệm

96.

Khi tham khảo một cuốn sách, những yếu tố nào phải có trong phần trích dẫn (Citation)? (Chọn 3)

a)

Tên sách (Book title)

b)

Ngày xuất bản (Publication date)

c)

Ngày bản quyền (Coppyright date)

d)

Tên tác giả (Author's name)

e)

Tên nhà xuất bản (Publisher's name)

97.

Bạn tên là Sam Grey. Bạn đang cập nhật dự án của trường và muốn lưu một phiên bản mới. Bạn cần đặt tên cho tập tin sao cho trong đó phải bao gồm tên tác giả, dễ đọc và hỗ trợ khả năng sử dụng trên web cũng như khả năng tương thích với nhiều nền tảng. Bạn nên sử dụng tên tập tin như thế nào?

a)

Sam Grey Project1-version3.docx

b)

SamGreyv3.docx

c)

Samgreyprojectoneversionthree15/04/2025.docx

d)

SamGreyProject1v3.docx

98.

Giáo viên hướng dẫn bạn chỉnh sửa bài nghiên cứu của một người bạn cùng lớp. Đây là hai công cụ bạn nên sử dụng? (Chọn 2)

a)

Trình soát chính tả

b)

Nhận xét

c)

Chế độ thiết kế

d)

Ghi chú kết nối

99.

Bạn nhập một công thức nấu ăn vào tài liệu Microsoft Word dưới dạng một đoạn văn và chuyển đổi đoạn văn đó thành một danh sách đánh số như trong hình 1. Bạn cần tách đoạn văn thành từng mục danh sách đánh số như trong hình 2. Bạn sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào ở cuối mỗi câu?

a)

Tab

b)

Shift+Tab

c)

Shift+Enter

d)

Enter

100.

Máy chủ lưu trữ đám mây sử dụng những loại phòng thủ nào để bảo vệ dữ liệu của người dùng? (Chọn 2)

a)

Firewalls

b)

Safety Nets

c)

Malware

d)

Encryption

101.

Bạn cần xác định quy ước đạt tên tập tin nhất quán cho hệ thống quản lý tập tin dùng chung để có thể hỗ trợ nhiều ứng dụng phần mềm và hệ điều hành. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn CÓ nếu quy ước đặt tên giúp thực hiện được mục tiêu này hoặc KHÔNG nếu không thể. (Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI-SAI gõ ddss)

(a)  

102.

Những khía cạnh quan trọng của nghi thức giao tiếp bằng văn bản là gì? (Chọn 3)

a)

Đúng giờ (Timelines)

b)

Sự tôn trọng (Respect)

c)

Từ viết tắt (Abbreviations)

d)

Chính tả (Spelling)

e)

Ngữ pháp (Grammar)

103.

Tham khảo hình ảnh bên dưới. Người dùng có thể tìm thấy các tùy chọn để kết hợp các tài liệu trong nhóm nào dưới tab Review?

a)

Changes

b)

Proofing

c)

Tracking

d)

Compare

104.

Lựa chọn từng thuật ngữ cộng tác với mô tả tương ứng. (Nếu đáp án là CHỈNH SỬA-CHỈNH SỬA - ĐỒNG TÁC GIẢ - ĐỒNG TÁC GIẢ gõ ccdd)

(a)  

105.

Chọn từng hình ảnh thích hợp với hướng trang tương ứng

a)

Hình A - Khổ ngang ( Landscape)

b)

Hình B - Khổ ngang (Landscape)

c)

Hình A - Khổ dọc (Portrait)

d)

Hình B - Khổ dọc (Portait)

106.

Với mỗi câu phát biểu về cách thức in tài liệu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. (Nếu đáp án là ĐÚNG-ĐÚNG-SAI-SAI gõ ddss)

(a)  

107.

Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức ảnh mỗi ngày. Bạn cần sử dụng phương pháp nhanh nhất và đáng tin cậy nhất để sao lưu các bức ảnh và xóa chúng khỏi điện thoại mỗi ngày. Bạn nên làm gì?

a)

Tải ảnh xuống ổ flash USB

b)

Đồng bộ hóa điện thoại của bạn với dịch vụ lưu trữ đám mây

c)

Chỉ xóa những ảnh bạn không muốn sử dụng

d)

Gửi ảnh qua email cho giáo viên của bạn

108.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau:

Một bản sao carbon (CC) được gửi ______ có nghĩa là người nhận hoặc những người nhận ở dòng To sẽ thấy rằng một bản sao đã được gửi và nó đã được gửi cho ai.

a)

Công khai (Publicly)

b)

Riêng tư (Privately)

c)

Cố ý (Intentionally)

d)

Tĩnh lặng (Statically)