wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn số 2_Tin học 7

Total questions: 81

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Những hành vi nào sau đây bị cấm đoán khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa ra thông tin xuyên suốt, vu khống, xúc phạm uy tín, tổ chức, danh sách và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, sai sự thật thông tin bị thiệt hại đối với các quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

2.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
3.

Những kỹ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật cá nhân thông tin.

b)

Suy nghĩ kỹ trước khi đăng tải một thứ gì đó.

c)

Cho bạn mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất từ tài khoản ở những máy tính chung được sử dụng.

4.

Những hành vi nào sau đây bị cấm đoán khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa ra thông tin xuyên suốt, vu khống, xúc phạm uy tín, tổ chức, danh sách và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, sai sự thật thông tin bị thiệt hại đối với các quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

5.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
6.

Mạng xã hội dịch vụ nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
7.

Những kỹ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật cá nhân thông tin.

b)

Suy nghĩ kỹ trước khi đăng tải một thứ gì đó.

c)

Cho bạn mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất từ tài khoản ở những máy tính chung được sử dụng.

8.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chọn phương án ghép SAI. Điểm ưu tiên của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật nhanh chóng thông tin, hiệu quả.

10.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường để bắt đầu đe dọa và đe dọa trực tuyến.

11.

Mục tiêu của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

12.

Chọn sai biểu thức phát:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người, tôi có thể sử dụng ý nghĩa.

b)

Thông tin trên mạng có cả tốt thông tin và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ.

c)

Use and share information to left target item may be must be on the order before the law.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, cá nhân thông tin của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt, ... gây hậu quả cho người khác và chính mình là ví dụ về việc sử dụng thông tin vào sai mục tiêu left.

13.

KHÔNG NÊN sử dụng mạng xã hội cho mục tiêu nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ phù hợp hình ảnh của mình.

14.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục tiêu nào sau đây?

a)

Keep liên lạc với người thân, bạn bè của bạn

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

15.

Mạng xã hội được tạo ra để chuyển đổi thông tin, tương tác ... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Some trao đổi kênh thông tin trên Internet: điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

17.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kỹ trước khi tham gia vào mannjg xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Role of device is:

a)

A. To Xử lý thông tin.

b)

B. Đưa ra bên ngoài thông tin.

c)

C. To continue to get information to.

d)

D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

19.

Đây là thiết bị loại gì?

a)

A. Device into.

b)

B. Device ra.

c)

C. Medium to bered.

d)

D. Not an device into - ra.

20.

Name of device:

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Form cảm ứng.

4) Vi mô.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin qua ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở âm thanh dạng.

c) Tiếp nhận thông tin qua các loại phím.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút, cuộn nút.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d

21.

Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

tất cả các đáp án trên

22.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
23.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự giảm dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
24.

Để in trang tính ta sử dụng nút lệnh gì?

a)
b)
c)
d)
25.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Dễ so sánh số liệu

b)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

c)

Minh họa dữ liệu trực quan

d)

Tất cả các ý trên

26.

Để thay đổi kích thước biểu đồ, ta thực hiện:

1. Nháy chọn biểu đồ

2. Đưa con trỏ chuột vào vị trí một trong bốn góc hoặc điểm giữa các cạnh.

3. Kéo thả chuột để thay đổi kích thước.

Thứ tự đúng là:

a)

1-3-2

b)

2-3-1

c)

3-2-1

d)

1-2-3

27.

Để thiết đặt lề Dưới cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)

Right

b)

Top

c)

Left

d)

Bottom

28.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ hình tròn

29.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

Legend

b)

Chart Title

c)

Axis Titles

d)

Data Lables

30.

Để tạo biểu đồ từ dữ liệu trên trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
31.

Cho các bước sau:

1. Chọn Custom margins để tùy chỉnh lề.

2. Mở dải lệnh Page Layout

3. Thay đổi số trong các ô Top, Bottom, Left, Right để thiết đặt lề.

4. Ở hộp thoại Page Setup chọn Margins

Thứ tự các bước thực hiện đặt lề trang giấy là:

a)

1-2-3-4

b)

2-4-1-3

c)

1-3-2-4

d)

3-2-1-4

32.

Lọc dữ liệu là gì?

a)

Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

b)

Chọn và chỉ hiển thị các cột thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

c)

Chọn và chỉ hiển thị các ô thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

d)

Chọn và chỉ hiển thị vùng dữ liệu thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

33.

Thay đổi giá trị ô Top trong Page Setup là thay đổi:

a)

Kích thước lề dưới

b)

Kích thước lề trái

c)

Kích thước lề trên

d)

Kích thước lề phải

34.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Chú giải cho các trục

c)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

35.

Sắp xếp dữ liệu là?

a)

Hoán đổi vị trí các hàng của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Hoán đổi vị trí các cột của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Hoán đổi vị trí các ô của bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

d)

Tất cả các ý trên.

36.

Biểu tượng nút lệnh trên có tác dụng gì?

a)

Thay đổi lề trang

b)

Tất cả đều sai

c)

Thay đổi hướng trang

d)

In trang tính

37.

Cách nào trong các cách sau dùng để in trang tính?

a)

Alt+ P

b)

Shift + P

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + A

38.

Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
39.

Để điều chỉnh lại dấu ngắt trang, ta thực hiện:

1. Kéo thả dấu ngắt trang tới vị trí em muốn

2. Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview

3. Đưa con trỏ chuột vào dấu ngắt trang, con trỏ chuột chuyển thành dạng ↔ hoặc ↕.

Thứ tự đúng là:

a)

3-2-1

b)

2-3-1

c)

1-2-3

d)

2-1-3

40.

Muốn thoát khỏi chế độ lọc ta chọn lệnh:

a)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Fiter

b)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Show all

c)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Sort

d)

Data \ Filter \ Bỏ chọn Hide

41.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trong Excel để thay đổi lề cho trang in, ta chọn lênh:

a)

Page Layout \ Page Setup \ Size

b)

Page Layout \ Page Setup \ Page

c)

Page Layout \ Page Setup \ Margins

d)

View \ Page Setup \ Sheet

43.

Muốn đặt lề phải của bảng tính ta chọn lệnh:

a)

Left

b)

Right

c)

Top

d)

Bottom

44.

Tên gọi đúng của biểu đồ cột là?

a)

Char Column

b)

Char Line

c)

Char Pie

d)

Char Bar

45.

Tên gọi đúng của biểu đồ đường gấp khúc là?

a)

Char Column

b)

Char Line

c)

Char Pie

d)

Char Bar

46.

Để xem trước khi in em chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

Vào File / Print

b)

Vào Insert / Clip Art

c)

Vào View / PageLayout

d)

Vào File / Page Setup

47.

Tên gọi đúng của biểu đồ tròn là?

a)

Char Column

b)

Char Line

c)

Char Pie

d)

Char Bar

48.

Thay đổi giá trị ô Right trong Page Setup là thay đổi:

a)

Kích thước lề trên

b)

Kích thước lề phải

c)

Kích thước lề dưới

d)

Kích thước lề trái

49.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Layout / Labels

b)

Design / Change Chart Type

c)

Design / Move Chart

d)

Layout / Change Chart Type

50.

Để thiết đặt lề Trên cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh:

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Right

51.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

52.

Để chọn hướng giấy in, ta sử dụng hộp thoại Page Setup và trang:

a)

Margins

b)

Header

c)

Sheet

d)

Page

53.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều sai

54.

Chọn đáp án sai:

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

55.

Để tăng số chữ số thập phân ta chọn lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
56.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page Setup / Page

c)

Page Layout/ Page Setup / Margins

d)

File / Print

57.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

58.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả.

59.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

60.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

61.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

62.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
63.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

64.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

65.

Dịch vụ mạng nào dùng để tạo và chơi trò chơi? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận, vào chơi các trò chơi của riêng họ)

a)

b)

c)

d)

66.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
67.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

68.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn phương án ghép SAI. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp, gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

70.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

71.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

72.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

73.

KHÔNG NÊN dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

74.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục đích nào sau đây?

a)

Giữ liên lạc với người thân, bạn bè

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

75.

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet: thư điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

77.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi tham gia vào mạng xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

A. Để xử lý thông tin.

b)

B. Đưa thông tin ra ngoài.

c)

C. Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

79.

Đây là loại thiết bị gì?

a)

A. Thiết bị vào.

b)

B. Thiết bị ra.

c)

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D. Không phải thiết bị vào - ra.

80.

Tên các thiết bị :

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Màn hình cảm ứng.

4) Micro.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin thông qua cảm ứng ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở dạng âm thanh.

c) Tiếp nhận thông tin qua các phím gõ.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút nhấn, nút cuộn.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d

81.

Câu phát biểu sau đúng hai sai:

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

(a)