wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Kim Loại

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s3 2p6 3s2.

d)

1s2 2s2 2p7 3s1.

2.

Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm IIB.

c)

chu kì 3, nhóm IIA

d)

chu kì 2, nhóm IIA

3.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

4.

Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong tinh thể kim loại

a)

các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh.

b)

các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

6.

Trong định nghĩa về liên kết kim loại: " Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương.

c)

hóa trị, lưỡng cực.

d)

hóa trị, âm.

7.

Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

8.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

9.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ

4 lines
10.

Kim loại X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W

b)

Cr

c)

Hg

d)

Pb

11.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Fe

b)

Li

c)

Pb

d)

W

12.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe

b)

W

c)

Al

d)

Na

13.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

14.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

15.

X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là

a)

Fe

b)

W

c)

Cu

d)

Cr

16.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

W

17.

Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do

a)

sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

18.

Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?

a)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.

b)

Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.

d)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hóa trị tự

19.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

b)

kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

c)

khối lượng riêng của kim loại.

d)

tính chất của kim loại.

20.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?

a)

Au, Ag, Cu, Al.

b)

Ag, Au, Al, Cu.

c)

Cu, Al, Ag, Au.

d)

Ag, Cu, Au, Al.

21.

Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm

a)

Là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.

b)

Là kim loại dẫn điện tốt nhất.

c)

Có giá thành rẻ.

d)

Có tính trơ về mặt hoá học.

22.

Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?

a)

Tính độc.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Tính dễ dát mỏng.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

23.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?

a)

Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.

b)

Chế tạo thân máy bay siêu nhanh.

c)

Làm đồ trang sức.

d)

Làm lõi dây điện.

24.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử.

b)

tính bazơ.

c)

tính oxi hoá.

d)

tính khử.

25.

Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.

b)

sự khử Cr và sự oxi hóa O2.

c)

sự khử Cr và sự khử O2.

d)

Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.

26.

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

27.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe.

b)

Ca.

c)

Cu.

d)

Mg.

28.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

29.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

30.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

31.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

a)

Cu

b)

Ag

c)

K

d)

Au

32.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

33.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

34.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Be, Na, Ca

35.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

36.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?

a)

Cu

b)

Ag

c)

K

d)

Au

37.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?

a)

Đồng

b)

Calcium

c)

Magnesium

d)

Kẽm

38.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

39.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Au

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

40.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

41.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Ni

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

42.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

43.

Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

44.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

45.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

46.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

(a)  

47.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

48.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Au

49.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

50.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

51.

Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

H2

b)

SO2

c)

O2

d)

H2S

52.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

53.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

54.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

55.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

56.

Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

57.

Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Đồng

58.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Mg, Na, Ca

59.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

60.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

61.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

62.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

63.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

64.

Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây?

a)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

c)

AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2

d)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

65.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl

66.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

c)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

b)

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử

c)

Các kim loại đều chỉ có một oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

68.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

3,6

b)

4,8

c)

5,4

d)

2,7

69.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

3,36

b)

1,2395

c)

7,437

d)

4,958

70.

Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 9,916 lít khí H2 (đkc). Giá trị của m là

a)

42,6

b)

70,8

c)

50,3

d)

51,1

71.

Cho 0,35 mol hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượ

4 lines
72.

Cho 0,35 mol hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

a)

75,68%

b)

24,32%

c)

51,35%

d)

48,65%

73.

Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.

a)

Ag, Au.

b)

Zn, Fe.

c)

Mg, Al.

d)

Na, Ba.

74.

Nguyên tắc tách kim loại là

a)

khử ion kim loại.

b)

oxi hóa ion kịm loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

75.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

Mg.

76.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

77.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Mg, Zn, Cu.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Ba, Ag, Au.

78.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Ba.

79.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

điện phân dung dịch.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

nhiệt luyện.

d)

thủy luyện.

80.

Chất nào dưới đây là thành phần chính của quặng hematite?

a)

Iron(II) oxide.

b)

Iron(III) oxide.

c)

Iron.

d)

Iron(II) sulfide.

81.

Kim loại nào sau đây thường có ở dạng đơn chất trong tự nhiên?

a)

Đồng.

b)

Kẽm.

c)

Vàng.

d)

Sắt.

82.

Kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ hợp chất của nó bằng cách chỉ dùng nhiệt (đun nóng)?

a)

Bạc.

b)

Nhôm.

c)

Sắt.

d)

Kẽm.

83.

Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2, là

a)

dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch.

b)

điện phân MgCl, nóng chảy.

c)

điện phân dung dịch MgCl2.

d)

nhiệt phân MgCl2.

84.

u chế Mg từ MgCl2, là

a)

dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch.

b)

điện phân MgCl, nóng chảy.

c)

điện phân dung dịch MgCl2.

d)

nhiệt phân MgCl2.

85.

Phương pháp nào sau đây có thể tách được sodium kim loại?

a)

Nung nóng mạnh quặng sodium trong không khí.

b)

Nung nóng quặng sodium với carbon.

c)

Điện phân nước muối.

d)

Điện phân muối sodium chloride nóng chảy.

86.

Với quá trình tách natri (sodium) bằng phương pháp điện phân sodium chloride nóng chảy, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Na+.

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cl-.

c)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+.

d)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Cl-.

87.

Phản ứng nào sau đây không điều chế được kim loại Cu?

a)

Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4.

b)

Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4.

c)

Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).

d)

Cho H2 tác dụng với CuO, đun nóng.

88.

Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 và CuO, thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

MgO, Fe, Cu.

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

Mg, Al, Fe, Cu.

89.

Hợp kim là

a)

một kim loại tinh khiết.

b)

hỗn hợp các kim loại có thành phần tuy ý.

c)

hỗn hợp của kim loại nền với kim loại khác hoặc phi kim, có thành phần xác định.

d)

hỗn họp hai phi kim.

90.

Đồng đỏ hay đồng thiếc là một hợp kim của

a)

đồng và nickel.

b)

đồng và sắt.

c)

đồng và thiếc.

d)

đồng và aluminium.

91.

Đồng thau là một hợp kim của

a)

Đồng và thiếc.

b)

Đồng và nickel.

c)

Đồng và aluminium.

d)

Đồng và kẽm.

92.

Chất hay hỗn hợp chất nào sau đây không phải là hợp kim?

a)

Thép.

b)

Đồng.

c)

Đồng thau.

d)

Đồng thiếc.

93.

Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?

(a)  

94.

hỗn hợp chất nào sau đây không phải là hợp kim?

a)

Thép.

b)

Đồng.

c)

Đồng thau.

d)

Đồng thiếc.

95.

Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?

a)

Chống ăn mòn.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính chất từ.

d)

Tính dễ kéo sợi.

96.

Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là

a)

nhôm và đồng.

b)

nhôm và sắt.

c)

nhôm và carbon.

d)

nhôm và thuỷ ngân.

97.

Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?

a)

KCl.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

MgCl2.

98.

Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm khi gắn với kim loại nào sau đây?

a)

Magnesium.

b)

Nhôm.

c)

Kẽm.

d)

Đồng.

99.

Khi một vật bằng sắt tây (sát tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong để lâu trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trinh nào sau đây?

a)

Sn bị ăn mòn điện hoá.

b)

Fe bị ăn mòn điện hoá.

c)

Fe bị ăn mòn hoá học.

d)

Sn bị ăn mòn hoá học.

100.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

Sn.

b)

Pb.

c)

Zn.

d)

Cu.

101.

Kim loại nào sau đây được gọi là kim loại kiềm?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Au.

d)

Ca.

102.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K và Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

103.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Fe, Na, Al và Cs. Số nguyên tố thuộc nhóm IA là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

104.

Kim loại Na ở chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23p5.

b)

3s2.

c)

3s1.

d)

3s23p1.

105.

Cation M⁺ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Biết Li (Z = 7); Na (Z = 11); K (Z = 19). Cation M+ là

a)

Rb+.

b)

Na+.

c)

Li+.

d)

K+.

106.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử K có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IA.

c)

IVA.

d)

IIA.

107.

Công thức chung của oxid

4 lines
108.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử K có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IA.

c)

IVA.

d)

IIA.

109.

Công thức chung của oxide kim loại nguyên tố nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

110.

Ở điều kiện thường, các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc

a)

lập phương tâm khối.

b)

lập phương tâm mặt.

c)

lục phương.

d)

lập phương đơn giản.

111.

Kim loại nhóm IA nào sau đây dễ mất electron hoá trị nhất, được dùng sản xuất tế bào quang điện?

a)

Cs.

b)

Li.

c)

Na.

d)

K.

112.

Trong các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy và độ cứng biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng dần.

d)

Không có quy luật.

113.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đổi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

114.

Ở điều kiện thường, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Κ.

b)

Rb.

c)

Li.

d)

Na.

115.

Hợp kim nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp (~70 °C), dễ hoá lỏng nên được dùng làm chất dẫn nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

Fe - C.

b)

Na - K.

c)

Al - Mg.

d)

Au - Ag.

116.

Nhận định nào sau đây về các kim loại nhóm IA không đúng?

a)

Độ cứng thấp.

b)

Dễ nóng chảy.

c)

Khối lượng riêng lớn.

d)

Dẫn điện tốt.

117.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy giảm dần do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần.

b)

Số electron hoá trị tăng dần.

c)

Khối lượng nguyên tử tăng dần.

d)

Độ âm điện giảm dần.

118.

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA khác nhau về

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

cấu hình electron nguyên tử

c)

số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

119.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần.

b)

Số electron hóa trị tăng dần.

120.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần.

b)

Số electron hóa trị tăng dần.

c)

Khối lượng nguyên tử tăng dần.

d)

Độ âm điện giảm dần.

121.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo chiều tăng dần nhiệt độ nóng chảy?

a)

Hg, Cs, K, Na, Fe, W.

b)

Hg, Na, K, Cs, W, Fe.

c)

Cs, K, Na, Hg, Fe, W.

d)

Hg, Cs, Na, K, Fe, W.

122.

Trong dãy kim loại nhóm IA. Từ Li đến Cs, số electron hóa trị trên một đơn vị thể tích biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Tăng dần.

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật.

123.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

Độ cứng giảm dần.

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

124.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → X → NaHCO3 → Y → NaNO3. Chất X và Y phù hợp có thể là

a)

NaOH và Na2CO3

b)

NaOH và NaClO

c)

Na2CO3 và NaClO

d)

NaClO3 và Na2CO3

125.

Những đặc điểm chung nào của các kim loại kiềm (M) sau đây có thể giúp dự đoán chúng đều có tính khử mạnh?

a)

(a) Kim loại M trong cặp oxi hóa - khử M+/M có thế điện cực chuẩn () rất âm.

b)

(b) Mền và dễ nóng chảy.

c)

(c) Có nhiều electron hóa trị nên dễ dàng nhường electron.

d)

(d) Lực hút của hạt nhân đối với elctron hóa trị trong kim loại kiềm yếu hơn so với lực hút tương ứng ở các kim loại nhóm khác.

e)

(e) Có cấu trúc tinh thể rỗng.

126.

Cho các phát biểu về các nguyên tố nhóm IA. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4

127.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Có bao nhiêu lĩnh vực là ứng dụng của kim loại nhóm IA và các hợp chất của chúng?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

a)

II, III và VI

b)

I, II và III

c)

I, IV và V

d)

II, V và VI

130.

Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

da cam

b)

tím nhạt

c)

vàng

d)

đỏ tía

131.

Khi đốt nóng tinh thể NaCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

đỏ cam

b)

tím nhạt

c)

vàng

d)

đỏ tía

132.

Diêm tiêu kali được dùng chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn phá đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hoá học là

a)

ΚΝΟ3

b)

K2CO3

c)

KCl

d)

K2SO4

133.

X có thể là chất nào sau đây?

a)

Potassium iodide

b)

Sodium iodide

c)

Sodium phosphate

d)

Potassium phosphate

134.

Ở các nước ôn đới, để làm giảm nhiệt độ đóng băng của nước, làm tuyết tan, khoáng chất được rải lên tuyết là

a)

muối mỏ

b)

than đá

c)

đá vôi

d)
135.

Ở các nước ôn đới, để làm giảm nhiệt độ đóng băng của nước, làm tuyết tan, khoáng chất được rải lên tuyết là

a)

muối mỏ.

b)

than đá.

c)

đá vôi.

d)

thạch cao.

136.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp, phân tử hay ion nào sau đây di chuyển được từ anode sang cathode qua màng ngăn xốp?

a)

Cl-.

b)

Na+.

c)

OH-.

d)

Cl2.

137.

Nước Javel là sản phẩm của quá trình

a)

sục khí chlorine vào vôi sữa.

b)

cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí chlorine.

c)

điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn giữa hai điện cực.

d)

điện phân nóng chảy NaOH không có màng ngăn.

138.

Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

a)

cho kim loại Na tác dụng với nước.

b)

cho Na2O tác dụng với nước.

c)

điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn.

d)

điện phân dung dịch NaCl 20%, không có màng ngăn.

139.

Nước muối sinh lí là dung dịch của chất X với nồng độ 0,9%, được dùng trong việc ngăn ngừa nguy cơ mất muối do đổ quá nhiều mồ hôi, sau phẫu thuật, mất muối do tiêu chảy hay các nguyên nhân khác. X là muối nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

Na2SO4.

d)

NaNO3.

140.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn để sản xuất hoá chất nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Baking soda.

c)

Xút công nghiệp.

d)

Nước Javel.

141.

Ở một số quốc gia, khoáng vật trona là nguyên liệu chính để sản xuất soda. Thành phần hoá học chính của trona là

a)

3NaF.AIF3.

b)

NaCl.KCl.

c)

Na2CO3.NaHCO3.2H2O.

d)

NaNO3.

142.

Soda là hoá chất quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hoá học của soda là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

Na2CO3.

143.

Trong đời sống, người ta dùng baking soda (là một hợp chất của sodium) để giặt, khử mùi hôi và tẩy trắng vết ố trên quần áo, vệ sinh đồ gia dụng,... Baking soda có công thức là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO3.

d)

NaHSO4.

144.

Baking soda có công thức là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO3.

d)

NaHSO4.

145.

Tên thường gọi của Na2CO3 là tên nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Baking soda.

c)

Xút ăn da.

d)

Muối ăn.

146.

Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra làm cho bánh nở xốp?

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 Na2CO3 + CaCO3 + H2O.

b)

Na2CO3 + Ca(OH)2 2NaHCO3 + CaCO3.

c)

NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O.

d)

2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2.

147.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất sodium hydrogencarbonate?

a)

(1) Còn gọi là sodium bicarbonate hay baking soda.

b)

(2) Được dùng để điều trị chứng dư acid trong dạ dày, làm mềm thực phẩm.

c)

(3) Là chất dạng bột màu trắng, dễ bị oxi hoá bởi oxygen trong không khí.

148.

Trong quá trình Solvay, NH3 được tái chế khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với

a)

CaO.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2.

149.

Quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Muối ăn.

c)

Xút ăn da.

d)

Ammonia.

150.

Dựa trên tính chất nào của NaHCO3 để kết tinh muối này từ dung dịch hỗn hợp?

a)

Độ tan thấp.

b)

Tính lưỡng tính.

c)

Độ bền nhiệt thấp.

d)

Tính acid Bronsted.

151.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2.

b)

Na2CO3.

c)

K2SO4.

d)

Ca(NO3)2.