Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 triết

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo C.Mác, việc nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

c)

Sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Trao đổi hàng hóa

2.

Khái niệm sản xuất hàng hóa (SXHH) được định nghĩa như thế nào trong văn bản?

a)

SXHH là việc sản xuất sản phẩm để tiêu dùng cá nhân.

b)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà người sản xuất sản phẩm nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình.

c)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà người sản xuất sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán.

d)

SXHH là hoạt động sản xuất không có mục đích lợi nhuận.

3.

Đâu là một trong những đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng nội bộ.

b)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là để phục vụ nhu cầu cá nhân.

c)

Lao động của người SXHH chỉ mang tính tư nhân.

d)

Sản phẩm sản xuất ra để trao đổi, mua bán.

4.

Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại dựa trên mấy điều kiện? Đó là những điều kiện gì?

a)

1 điều kiện: Phân công lao động xã hội.

b)

1 điều kiện: Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

c)

2 điều kiện: Phân công lao động xã hội và sự tập trung sản xuất.

d)

2 điều kiện: Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

5.

Phân công lao động xã hội được hiểu là gì?

a)

Sự phân chia lao động trong một xí nghiệp.

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau.

c)

Sự phân công công việc giữa các thành viên trong gia đình.

d)

Sự phân chia lợi nhuận trong quá trình sản xuất.

6.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất mấy mặt? Đó là những mặt nào?

a)

1 mặt: Lao động cụ thể.

b)

1 mặt: Lao động trừu tượng.

c)

2 mặt: Lao động cụ thể và lao động xã hội.

d)

2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

7.

Lao động cụ thể là gì? Vai trò của lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động tiêu hao sức lao động nói chung, tạo ra giá trị hàng hóa.

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa.

c)

Lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung, tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Lao động không tạo ra giá trị sử dụng hay giá trị hàng hóa.

8.

Lao động trừu tượng là gì? Vai trò của lao động trừu tượng là gì?

a)

Sự tiêu hao sức lao động nói chung, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa.

b)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung, tạo ra giá trị hàng hóa.

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể, tạo ra giá trị hàng hóa.

d)

Lao động chỉ mang tính cá nhân, không tạo ra giá trị.

9.

(HH) được định nghĩa như thế nào trong văn bản?

a)

HH là sản phẩm của lao động chỉ để tiêu dùng cá nhân.

b)

HH là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán.

c)

HH là giá trị sử dụng của một vật phẩm.

d)

HH là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

10.

Giá trị sử dụng (GTSD) của hàng hóa là gì?

a)

Là số lượng tiền biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người.

d)

Là thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

11.

Giá trị (GTHH) của hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Là công dụng của hàng hóa.

b)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của hàng hóa.

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Là thời gian lao động cá biệt của người sản xuất.

12.

Giá cả hàng hóa (Giá cả HH) là gì?

a)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.

c)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

d)

Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất hàng hóa.

13.

Thước đo lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

14.

Thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXH cần thiết) được định nghĩa như thế nào?

a)

Là thời gian lao động của một cá nhân cụ thể.

b)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một giá trị sử dụng trong điều kiện tốt nhất.

c)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một giá trị sử dụng trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ kỹ thuật trung bình.

d)

Là thời gian mà người sản xuất bỏ ra để hoàn thành sản phẩm.

15.

Trong thực tế, TGLĐXH cần thiết được tính gần sát với:

a)

Thời gian lao động cá biệt của tất cả các nhà sản xuất.

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất có năng suất cao nhất.

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất cung cấp đại bộ phận hàng hóa trên thị trường.

d)

Thời gian lao động trung bình của tất cả các nhà sản xuất.

16.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp lao động

c)

Cường độ lao động và thời gian lao động

d)

Thời gian lao động và mức độ phức tạp lao động

17.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ thuận với năng suất lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

c)

Không phụ thuộc vào thời gian lao động xã hội cần thiết, chỉ phụ thuộc vào năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ thuận với cả thời gian lao động xã hội

18.

Mối quan hệ giữa tăng năng suất lao động (NSLĐ) với giá trị hàng hóa (GTHH) gồm mấy điểm?

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

19.

Theo mối quan hệ giữa tăng NSLĐ và GTHH, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa có quan hệ như thế nào với NSLĐ?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có quan hệ

d)

Tỷ lệ nghịch với bình phương

20.

Khi tăng năng suất lao động, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Thay đổi (giảm)

d)

Thay đổi (tăng)

21.

Khi tăng năng suất lao động, tổng giá trị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Thay đổi tùy thuộc vào mức tăng NSLĐ

22.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa có phụ thuộc vào cường độ lao động (CĐLĐ) không?

a)

Có, phụ thuộc trực tiếp

b)

Có, nhưng phụ thuộc gián tiếp

c)

Không phụ thuộc

d)

Phụ thuộc một phần

23.

Khi tăng cường độ lao động, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Thay đổi không xác định

24.

Xét về mặt bản chất, tăng cường độ lao động giống như:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Giảm thời gian lao động

d)

Thay đổi chất lượng lao động

25.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm gì giống nhau?

a)

Đều làm giảm số lượng hàng hóa sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Đều làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa.

c)

Đều làm tăng số lượng hàng hóa sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian.

d)

Đều làm tăng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa.

26.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị 1 đơn vị hàng hóa và các điều khác không thay đổi, đó là kết quả của:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động

27.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn tổng giá trị hàng hóa không thay đổi, giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm thì đó là kết quả của:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động

28.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Giá trị 1 hàng hóa tăng 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần.

b)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa không đổi.

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

d)

Giá trị 1 hàng hóa không đổi, tổng số giá trị hàng hóa tăng 4 lần.

29.

Vị trí của Quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Là quy luật kinh tế thứ yếu.

b)

Là quy luật kinh tế không quan trọng.

c)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

30.

Nội dung của quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Chi phí lao động cá biệt.

b)

Chi phí lao động cao nhất.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động của người có năng suất thấp nhất.

31.

Trong sản xuất, theo quy luật giá trị, hao phí lao động cá biệt phải như thế nào so với hao phí lao động xã hội cần thiết?

a)

Luôn lớn hơn hoặc bằng

b)

Luôn nhỏ hơn hoặc bằng

c)

Luôn bằng

d)

Không có mối quan hệ nhất định

32.

Theo quy luật giá trị, khi hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết, người sản xuất sẽ:

a)

Bị thua lỗ

b)

Thu được lợi nhuận và trở nên giàu có

c)

Hòa vốn

d)

Phải ngừng sản xuất

33.

Theo quy luật giá trị, khi hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, người sản xuất sẽ:

a)

Thu được lợi nhuận

b)

Trở nên giàu có

c)

Bị thua lỗ

d)

Duy trì sản xuất bình thường

34.

Theo yêu cầu của Quy luật giá trị, lưu thông hàng hóa phải như thế nào?

a)

Trao đổi hàng hóa theo giá trị sử dụng.

b)

Trao đổi hàng hóa theo giá cả tự do.

c)

Trao đổi hàng hóa ngang giá.

d)

Trao đổi hàng hóa với giá cao hơn giá trị.

35.

Trong lưu thông, theo yêu cầu của Quy luật Giá trị (QLGT), lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Trao đối hàng hóa theo giá trị sử dụng.

b)

Trao đổi hàng hóa theo giá cả tự do.

c)

Trao đổi hàng hóa ngang giá.

d)

Trao đổi hàng hóa với giá cao hơn giá trị.

36.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Trao đối hàng hóa theo giá trị sử dụng.

b)

Trao đổi hàng hóa theo giá cả tự do.

c)

Trao đổi hàng hóa ngang giá.

d)

Trao đổi hàng hóa với giá cao hơn giá trị.

37.

Nguyên tắc trao đổi ngang giá trong lưu thông hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Giá cả luôn luôn bằng giá trị.

b)

Giá cả luôn luôn tách rời giá trị.

c)

Giá cả có thể bằng giá trị hoặc có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

d)

Giá cả luôn cao hơn giá trị.

38.

Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị trao đổi, ví dụ "1m vải = 10 kg thóc", thì hàng hóa thứ nhất "1m vải" đóng vai trò là:

a)

Hình thái vật ngang giá.

b)

Hình thái giá trị tương đối.

c)

Hình thái giá trị tuyệt đối.

d)

Hình thái tiền tệ.

39.

Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị trao đổi, ví dụ "1m vải = 10 kg thóc", thì hàng hóa thứ hai "10 kg thóc" đóng vai trò là:

a)

Hình thái giá trị tương đối.

b)

Hình thái tiền tệ.

c)

Hình thái vật ngang giá.

d)

Hình thái giá trị tuyệt đối.

40.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là:

a)

Gửi ngân hàng.

b)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

c)

Cất ở nhà.

d)

Mua hàng hóa hoặc vàng cất trữ.

41.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào sau đây không có lợi?

a)

Mua hàng hóa.

b)

Mua vàng.

c)

Gửi ngân hàng.

d)

Cất trữ.