wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6 GIỮA HK2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chiều cao của cột điện. Biết rằng 45\frac{4}{5} cột điện cao 12m

a)

20m

b)

3m

c)

6m

d)

15m

2.

Kết quả của phép tính : (12+32).2\left(\frac{1}{2}+\frac{-3}{2}\right).2

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

-4

3.

Hãy chọn cách so sánh đúng

a)

16<26\frac{1}{6}<\frac{-2}{6}

b)

34<54\frac{-3}{4}<\frac{-5}{4}

c)

12<32\frac{-1}{2}<\frac{-3}{2}

d)

54<34\frac{-5}{4}<\frac{-3}{4}

4.

Tìm một số biết 14\frac{-1}{4} của số đó là 8

a)

-32

b)

2

c)

-2

d)

32

5.

Biển báo giao thông nào sau đây không có tâm đối xứng

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 4

6.

Cho hình vẽ sau .
Chọn khẳng định sai.

a)

Điểm A thuộc đường thẳng a

b)

Điểm B thuộc đường thẳng a

c)

Điểm C thuộc đường thẳng a

d)

Điểm C không nằm trên đường thẳng a

7.

Kết quả của phép tính : 45+(35)\frac{4}{5}+\left(\frac{-3}{5}\right)

a)

75\frac{7}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

110\frac{1}{10}

d)

15\frac{-1}{5}

8.

Hình nào sau đây có một trục đối xứng

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

9.

Trong thế giới tự nhiên, tính đối xứng

a)

Chỉ có ở động vật

b)

Chỉ có ở thực vật

c)

được thể hiện rất đa dạng và phong phú

d)

không tồn tại

10.

Trong các đồng hồ trang trí nghệ thuật, chiếc nào thiết kế không đối xứng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Sự giống nhau về hình dạng (về hình học) của chiếc lá và con bướm

a)

Chiếc lá và con bướm đều có 1 trục đối xứng

b)

Chiếc lá và con bướm đều có tâm đối xứng

c)

Chiếc lá và con bướm đều là sinh vật

d)

Chiếc lá và con bướm đều có màu sắc đẹp

12.

Trong các hình bên, hình nào có tâm đối xứng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

13.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

14.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

15.

Chọn đáp án đúng

a)

13<23<53\frac{-1}{3}<\frac{-2}{3}<\frac{-5}{3}

b)

76<56<36\frac{-7}{6}<\frac{5}{6}<\frac{3}{6}

c)

78<98<118\frac{7}{8}<\frac{9}{8}<\frac{11}{8}

d)

35<75<95\frac{-3}{5}<\frac{-7}{5}<\frac{-9}{5}

16.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

a)

Có một đường thẳng

b)

Có hai đường thẳng

c)

Có vô số đường thẳng

d)

Không có đường thẳng nào

17.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

18.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm : 75<....5\frac{7}{5}<\frac{....}{5}

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần :

a)

52;32;12\frac{-5}{2};\frac{-3}{2};\frac{-1}{2}

b)

12;32;52\frac{-1}{2};\frac{-3}{2};\frac{-5}{2}

c)

12;52;32\frac{-1}{2};\frac{-5}{2};\frac{-3}{2}

d)

52;12;32\frac{-5}{2};\frac{-1}{2};\frac{-3}{2}

20.

Cho a = 27\frac{2}{7} , b=57b=\frac{-5}{7} , c=0c=0 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

a)

a>b>ca>b>c

b)

a>c>ba>c>b

c)

b>c>ab>c>a

d)

c>b>ac>b>a

21.

Điểm A thuộc đường thẳng b được kí hiệu là :

a)

AbA\in b

b)

bAb\in A

c)

AbA\subset b

d)

AbA\notin b

22.

45\frac{4}{5} của 20 bằng :

a)

12

b)

16

c)

2525

d)

45\frac{4}{5}

23.

Kết quả của phép tính : 35 . 12\frac{3}{5}\ .\ \frac{1}{2} bằng

a)

410\frac{4}{10}

b)

310\frac{3}{10}

c)

47\frac{4}{7}

d)

35\frac{3}{5}

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 47 .... 37\frac{-4}{7}\ ....\ \frac{-3}{7}

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

==

25.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

26.

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn đáp án đúng

a)

Điểm C nằm giữa hai điếm A và B

b)

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

c)

Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại