wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 12

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một nội dung của tình hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra?

a)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.

c)

xu thể hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

2.

Thắng lợi quân sự của quân dân ta trong thu đông năm 1947 đã buộc thực dân Pháp rút đại bộ phận quân khỏi

a)

Tây Nguyên.

b)

Việt Bắc.

c)

Bắc Bộ.

d)

Tây Bắc.

3.

Một trong những thuận lợi của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa khi mới thành lập là

a)

được Trung Quốc và Liên Xô giúp đỡ.

b)

được các nước xã hội chủ nghĩa công nhận.

c)

nhân dân đã giành được quyền làm chủ đất nước.

d)

Phát xít Nhật đã được giải giáp khỏi nước ta.

4.

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công

a)

trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

cơ quan Trung ương cục miền Nam

c)

căn cứ Củ Chi và địa đạo Vịnh Mốc.

d)

cửa biển Thuận An và kinh đô Huế

5.

Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam (1945 - 1954)?

a)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít của các lực lượng dân chủ.

b)

Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Đã đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân mới.

d)

Mở đầu sự mở rộng không gian của chủ nghĩa xã hội ở châu Á.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

a)

Xây dựng được căn cứ hậu phương rộng lớn, vững chắc về mọi mặt.

b)

Liên minh chiến đấu chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)

Lực lượng vũ trang 3 thứ quân sớm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh.

d)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, với đường lối kháng

7.

Nội dung nào không phải là thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Phong trào giải phóng dân tộc đang phát triển.

c)

Sự lãnh đạo và giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản.

d)

Nhân dân tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.

8.

Kẻ thù nguy hiểm nhất của dân tộc Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

đế quốc Mĩ.

b)

thực dân Anh.

c)

phát xít Nhật.

d)

thực dân Pháp.

9.

Nội dung nào là yếu tố chủ quan thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao.

c)

Phong trào hòa bình dân chủ phát triển.

d)

Nhân dân tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.

10.

Nội dung nào là yếu tố khách quan thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa chiếm ưu thế trên thế giới.

b)

Phong trào giải phóng dân tộc đã hoàn thành.

c)

Phong trào hòa bình dân chủ có sự phát triển.

d)

Nhân dân Việt Nam tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.

11.

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ tháng 9/1945 đến tháng 12/1946 bị đe dọa bởi quân đội những nước

a)

thực thi nhiệm vụ quốc tế nhưng có những dã tâm và mục đích riêng.

b)

đã giữ vai trò quan trọng nhất trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

nắm giữ quyền chi phối tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

đang có tham vọng khôi phục chủ quyền của mình ở Đông Dương.

12.

Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhiệm vụ kháng chiến kiến quốc ở Việt Nam thời kì 1945 - 1954 là

a)

có sự ủng hộ to lớn của quốc tế.

b)

có chính quyền dân chủ nhân dân.

c)

có hậu phương vững mạnh về mọi mặt.

d)

có lực lượng vũ trang ba thứ quân.

13.

Cơ quan nào sau đây được thành lập khi nhân dân Nam Bộ Việt Nam kháng chiến 1945?

a)

Trung ương cục miền Nam.

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam.

c)

Chính phủ lâm thời miền Nam Việt Nam.

d)

Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ.

14.

Một trong những mục tiêu của cuộc kháng chiến ở Nam Bộ nước ta năm 1945 là?

a)

Khai thông biên giới Việt Nam - Trung Quốc.

b)

Làm chậm quá trình xâm lược của Pháp.

c)

Mở rộng khu căn cứ địa cách mạng Việt Bắc.

d)

Giành thế chủ động trên chiến trường chính.

15.

Ngày 23/9/1945, ở Nam Bộ Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Phát xít Nhật tổ chức đảo chính lật đổ thực dân Pháp.

b)

Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

Thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu chính quyền Nam Bộ đầu hàng

d)

Thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Nam Bộ

16.

Sau năm 1954, nguyên nhân nào sau đây khiến cho cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề?

a)

Miền Bắc đã không chỉ viện về vũ khí.

b)

Mỹ - Diệm khủng bố, đàn áp cách mạng.

c)

Sự chống phả của các thế lực bên ngoài.

d)

Trung Quốc, Liên Xô cô lập cách mạng.

17.

Trong những năm 1961 - 1965, đế quốc Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

"Chiến tranh đặc biệt".

b)

"Chiến tranh cục bộ".

c)

"Việt Nam hóa chiến tranh".

d)

"Đông Dương hóa chiến tranh".

18.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã đánh bại chiến thuật "trực thăng vận, thiết xa vận" của Mỹ và tay sai?

a)

Bình Giã.

b)

Đông Khê.

c)

Cao Bằng.

d)

Phước Long.

19.

Thắng lợi vang dội của ta trong đợt hoạt động quân sự cuối năm 1974 - đầu năm 1975 ở miền Nam là chiến thắng nào?

a)

Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

Bình Giã (Bà Rịa).

c)

Đường 14 - Phước Long.

d)

"Điện Biên Phủ trên không".

20.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?

a)

Tiếp tục đấu tranh vũ trang chống thực dân Pháp.

b)

Đấu tranh chính trị chống Mĩ - Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ, bảo vệ hoà bình.

c)

Bảo vệ miền Bắc Xã hội chủ nghĩa, để miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

d)

Chống "tố cộng", "diệt cộng", đòi quyền tự do, dân chủ.

21.

Từ trong phong trào Đồng khởi ở miền Nam Việt Nam, tổ chức đoàn thể chính trị nào sau đây đã ra đời?

a)

Liên minh Nhân dân Việt - Miên - Lào.

b)

Việt Nam Độc lập Đồng minh (Việt Minh).

c)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

22.

"Ấp chiến lược" được coi là "xương sống", "quốc sách" của chiến lược chiến tranh nào Mỹ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1965?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh Cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

23.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là

a)

Huế, Tây Nguyên-Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Huế-Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

24.

Một trong những ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 ở miền Nam Việt Nam là

a)

buộc Pháp chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

buộc Mỹ chấp nhận bàn đàm phán với ta tại Pari.

c)

buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ ne vơ.

d)

mở ra cơ hội cho Việt Nam gia nhập khối Asean.

25.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

mở ra xu thế hoà hoãn Đông - Tây và xu thế toàn cầu hoá trên thế giới.

b)

mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

tạo điều kiện để miền Bắc hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

26.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là nhờ có:

a)

Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh, đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đấu ở hai miền.

b)

sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung của ba dân tộc ở Đông Dương.

c)

sự đồng tình ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa khác.

d)

phong trào nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới phản đối cuộc đấu tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.

27.

Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) và "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam là gì?

a)

Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

Sử dụng lược lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

c)

Thực hiện cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"

d)

Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu.

28.

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?

a)

Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.

b)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.

d)

Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.

29.

Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

đưa quân đội Mĩ vào miền Nam.

d)

phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

30.

Bối cảnh lịch sử nào sau đây ở trong nước là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

Việt Nam đã hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.

b)

Miên Bắc giải phóng, tạo điều kiện thực hiện nhiệm vụ cách mạng cả nước.

c)

Miền Nam dưới ách thống trị của Mĩ và chính quyền Ngô Đinh Diệm.

d)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh ở Á, Phi và Mỹ La-tinh.

31.

Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

a)

tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.

b)

tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

32.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc ngay sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là

a)

đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

c)

hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế.

33.

Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là

a)

miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.

b)

miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.

c)

đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.

d)

Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam.

34.

Thắng lợi nào sau đây chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng về việc chuyển hướng sử dụng bạo lực cách mạng?

a)

Đồng khởi.

b)

Ấp Bắc.

c)

Bình Giã.

d)

Vạn Tường.

35.

Thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

Bác Ái.

b)

Đồng khởi.

c)

Ấp Bắc.

d)

Vạn Tường.

36.

Phong trào "Đồng Khởi" (1959 - 1960) nổ ra đầu tiên ở đâu?

a)

Vĩnh Thạnh (Bình Định).

b)

Bác Ái (Ninh Thuận).

c)

Trà Bồng (Quảng Ngãi).

d)

Mỏ Cày (Bến Tre).

37.

Thực hiện khẩu hiệu "Người cày có ruộng", Đảng ta đã có chủ trương gì?

a)

Giải phóng giai cấp nông dân.

b)

Khôi phục kinh tế.

c)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

d)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

38.

Tháng 2/1959 diễn ra cuộc nổi dậy của đồng bào miền Nam ở đâu?

a)

Bắc Ái (Ninh Thuận).

b)

Trà Bồng (Quảng Ngãi).

c)

Phước Hiệp (Bến Tre).

d)

Chợ Được (Quảng Nam).

39.

Những cuộc nổi dậy lẻ tẻ đầu tiên ở miền Nam trong năm 1959 diễn ra ở đâu?

a)

Ở Bắc Ái.

b)

Ở Vĩnh Thạnh, Bắc Ái, Trà Bồng.

c)

Ở Trà Bồng.

d)

Ở Bắc Ái, Trà Bồng.

40.

Phong trào "Đồng khởi" ở Bến Tre nổ ra đầu tiên ở huyện nào?

a)

Huyện Thạnh Phú.

b)

Huyện Bình Đại.

c)

Huyện Mỏ Cày.

d)

Huyện Giồng Trôm.

41.

Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

b)

Ủng hộ hết lòng cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

c)

Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

d)

Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

42.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam trong những năm 1979 - 1989, diễn ra trên những địa bàn nào sau đây?

a)

Trên toàn tuyến biên giới đất liền của lãnh thổ Việt Nam.

b)

Chủ yếu ở các tỉnh thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng.

c)

Các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Phòng, Lai Châu.

d)

Các tỉnh biên giới từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).

43.

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

Phú Lâm.

b)

Gạc Ma

c)

Đảo Lý Sơn.

d)

Phú Quốc

44.

Đâu là một hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa?

a)

quân sự hoá các đảo.

b)

xây dựng bia chủ quyền.

c)

xây dựng các căn cứ quân sự.

d)

Làm đồng minh với Mĩ.

45.

Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đánh đổ phát xít.

b)

Đánh đổ phong kiến.

c)

Bảo vệ Tổ quốc.

d)

Giải phóng dân tộc.

46.

Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chốnng lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

Cao Bằng

b)

Điện Biên Phủ

c)

Nam Định.

d)

Phú Thọ.

47.

Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Khu vực biên giới thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

b)

Một số huyện biên giới ở các tỉnh Cao Bằng, Điện Biên.

c)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Cao Bằng.

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

48.

Ngay khi Trung Quốc tấn công vào các đảo thuộc quần đảo Trường Sa, Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào sau đây?

a)

Tổ chức hạm đội để chiếm lại.

b)

Thông báo cho Liên Hợp quốc.

c)

Ra lệnh Tổng động viên cả nước.

d)

Xin viện trợ khẩn cấp từ Liên Xô.

49.

Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

quân đội Trung Quốc yếu, lạc hậu.

b)

truyền thống yêu nước của dân tộc.

c)

có sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

d)

có sự phản đối của LX, Mĩ

50.

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông là gì?

a)

Biện pháp hòa bình, tuân thủ luật pháp quốc tế.

b)

Xây dựng căn cứ hải quân để khẳng định chủ quyền.

c)

Kiên quyết sử dụng các biện pháp quân sự cứng rắn.

d)

Đàm phán hòa bình, chia sẻ quyền lợi cho các bên.

51.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) là?

a)

đoàn kết của ba nước Đông Dương.

b)

tinh thần yêu nước của nhân dân.

c)

phong trào phản chiến của dân Mỹ.

d)

viện trợ to lớn của Liên Hợp quốc.

52.

Âm mưu của Khơ-me đỏ khi xâm phạm các vùng lãnh thổ của Việt Nam là

a)

xâm lược, chống phá Việt Nam.

b)

bắt các ngư dân của Việt Nam.

c)

nhằm gây tiếng vang quốc tế.

d)

Độc chiếm Đông Dương.

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975?

a)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo vệ cuộc sống của nhân dân.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc xây dựng đất nước.

c)

Để lại những bài học kinh nghiệm quý giá cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tương lai.

d)

Góp phần bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực châu Á và trên thế giới.

54.

Một trong những điều kiện cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước nhằm thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc là

a)

tự do, dân chủ.

b)

hòa bình và hạnh phúc.

c)

dân quyền và dân sinh.

d)

độc lập và thống nhất.

55.

Một trong những nội dung thuận lợi của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4- 1975 là

a)

được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Mỹ dỡ bỏ những cấm vận kinh tế.

c)

Khơ-me đỏ lên nắm quyền.

d)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

56.

Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là

a)

có được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

hậu quả chiến tranh nặng nề.

c)

Khơ-me đó nên nắm quyền.

d)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

57.

Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

b)

Ủng hộ hết lòng cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

c)

Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

d)

Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

58.

Một trong những hành động khiêu khích, xâm phạm lãnh thổ của chính quyền Pôn-pốt đối với Việt Nam sau ngày 30/4/1975 là

a)

tổ chức cho người Khơ-me ở Việt Nam biểu tình.

b)

phái biệt kích để xâm nhập vào Hà Nội phá hoại.

c)

cho máy bay thà bom để phong tỏa cửa sông

d)

xâm nhập vào vùng biên giới trên đất liền Việt Nam

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình quan hệ Việt - Trung từ giữa năm 1975

a)

Vẫn duy trì rất tốt đẹp.

b)

Dần trở nên căng thẳng.

c)

Chuyển sang đối đầu.

d)

Trung Quốc xâm lược.

60.

Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

Cao Bằng

b)

Thái Nguyên

c)

Nam Định.

d)

Phú Thọ.

61.

Nội dung phản ánh không đúng tình hình của mối quan hệ Việt-Trung từ giữa năm 1975 là Trung Quốc

a)

chấm dứt viện trợ kinh tế.

b)

rút các chuyên gia về nước.

c)

xâm phạm khu vực biên giới.

d)

ủng hộ Việt Nam toàn diện.

62.

Âm mưu của Trung Quốc khi tấn công Việt Nam năm 1979 là

a)

thần tốc, táo bạo, bất ngờ.

b)

đánh nhanh thắng nhanh.

c)

đánh ăn chắc, tiền ăn chắc.

d)

chinh phục từng gói nhỏ.

63.

Hành động nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất âm mưu chống phá Việt Nam của bọn bành trướng Trung Quốc năm 1979 là

a)

Can thiệp vào cuộc kháng chiến của Việt Nam.

b)

Hợp tác với Mỹ cấm vận Việt Nam trên mọi mặt.

c)

Dùng 60 vạn quân tấn công toàn tuyến biên giới.

d)

Ký với Anh và Pháp bản thông cáo Thượng Hải.

64.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam (1979), Trung Quốc đã đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Dạy cho VN một bài học.

b)

Tiêu diệt bộ đội chủ lực VN.

c)

Phá hủy cơ sở vật chất, đường xá.

d)

Việt Nam đã thay đổi chính sách.

65.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979), điểm chung của Tướng Sùng Lãm, Hoàng Đan là

a)

nỗi khiếp sợ của quân Trung Quốc.

b)

đều xuất thân từ vùng đất Nghệ An

c)

từng là chỉ huy trường Quân đoàn 2.

d)

đều là Anh hùng Lực lượng vũ trang.

66.

Một trong những nguyên nhân thất bại của quân Trung Quốc năm 1979 là

a)

số quân Trung Quốc tham chiến còn ít.

b)

tinh thần chiến đấu của quân và dân ta.

c)

đe dọa tấn công hạt nhân của Liên Xô.

d)

sức mạnh các quân đoàn chủ lực của ta.

67.

Trong công cuộc Đổi mới, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được phát huy và ngày càng mở rộng là thành tựu trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá - xã hội.

d)

đối ngoại.

68.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Tư nhân.

b)

Nhà nước.

c)

Cá thể.

d)

Nước ngoài.

69.

Đến năm 2000, thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được là

a)

phổ cập giáo dục tiểu học.

b)

phổ cập trung học cơ sở.

c)

đứng đầu thế giới về Toán.

d)

hoàn thành phổ cập đại học.

70.

Tính đến năm 2020, so sánh trong khối ASEAN nền kinh tế Việt Nam xếp thứ

a)

3.

b)

6.

c)

5.

d)

4.

71.

Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2010 là

a)

phổ cập giáo dục tiểu học.

b)

phổ cập trung học cơ sở.

c)

đứng đầu thế giới về Văn.

d)

đạt nhiều giải Noben nhất.

72.

Trong công cuộc Đổi mới, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được củng cố là thành tựu trên lĩnh vực nào?

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá giáo dục.

d)

đối ngoại.

73.

ong những nội dung là điểm khác biệt của chính sách đối ngoại trước và sau công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam là:

a)

muốn nâng cao vị thế đất nước.

b)

coi trọng mối quan hệ với Lào.

c)

thái độ và chính sách với Mỹ.

d)

kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.

74.

Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:

a)

những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.

b)

viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

c)

Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

d)

vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

75.

Nội dung thể hiện đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là?

a)

Xoá bỏ tình trạng đói nghèo và tình trạng chênh lệch giàu nghèo trong đời sống xã hội.

b)

Đạt được nhiều thành tựu về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, hội nhập quốc tế.

c)

Xoá bỏ tình trạng người bóc lột người và nền kinh tế bao cấp.

d)

Đạt được thành tựu lớn và thay đổi cơ bản trạng thái văn hoá.

76.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 đến nay?

a)

Hoàn chỉnh hệ thống lí luận về đường lối đổi mới.

b)

Hình thành hệ thống quan điểm lí luận về đường lối đổi mới.

c)

Phát triển thành công học thuyết mới về chủ nghĩa xã hội.

d)

Hoàn thiện quan điểm lí luận mới về chiến lược đổi mới.

77.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực văn hoá?

a)

Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được chú trọng xây dựng và phát triển.

b)

Giao lưu, hợp tác và hội nhập quốc tế về văn hoá ngày càng được mở rộng.

c)

Bảo tồn được nguyên vẹn giá trị văn hoá vật thể trên phạm vi cả nước.

d)

Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hoá phát triển phong phú, đa dạng.

78.

Thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam về xã hội thể hiện trên những mặt chủ yếu là?

a)

Chăm sóc sức khoẻ, thực hiện an sinh xã hội, xoá bỏ hoàn toàn đói nghèo.

b)

Chính sách việc làm, xoá đói giảm nghèo, chăm sóc sức khoẻ nhân dân.

c)

Giải quyết việc làm, xoá bỏ đói nghèo, xây dựng chính sách an ninh xã hội.

d)

Xoá đói giảm nghèo, chăm sóc sức khoẻ, thực hiện an ninh xã hội.

79.

Trong suốt quá trình đổi mới, lĩnh vực nào được Nhà nước tập trung đổi mới mạnh mẽ ?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

80.

Từ năm 1986 đến nay, kinh tế Việt Nam đã chuyển đổi từ mô hình quản lí kinh tế theo cơ chế tập trung, bao cấp, sang mô hình kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

b)

Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp.

d)

Kinh tế đa thành phần do nhà nước độc quyền.

81.

Trong thời kì Đổi mới, tốc độ tăng trưởng của Việt Nam có biểu hiện như thế nào?

a)

Thấp và có xu hướng chững lại.

b)

Cao và có xu hướng phát triển nhanh.

c)

Trung bình và rất bền vững.

d)

Khá cao và tương đối bền vững.

82.

Thời kỳ Đổi mới, kinh tế Việt Nam chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa, trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

83.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đạt tốc độ tăng trưởng GDP chiếm bao nhiêu phần trăm/năm?

a)

Trên 4%/năm.

b)

Trên 5%/năm.

c)

Trên 6%/năm.

d)

Trên 8%/năm.

84.

Đâu là một trong những thành tựu về văn hóa - xã hội trong công cuộc Đổi mới của nước ta từ năm 1986 đến nay?

a)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu quả.

b)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng và đạt được nhiều thành tựu.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẽn lãnh thổ.

d)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện.

85.

Giai đoạn 2016 - 2020, Việt Nam là nước thứ mấy ở Châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều?

a)

Thứ tư.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ hai.

d)

Đầu tiên.

86.

Năm 2000, Việt Nam đã đạt được thành tựu tiêu biểu nào trong lĩnh vực văn hóa?

a)

Trở thành nền kinh tế thứ tư trong tổ chức ASEAN.

b)

Là quốc gia đầu tiên ở châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều.

c)

Đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở.

d)

Hoàn thành xóa mù chữ, đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học.

87.

Từ một quốc gia bị bao vây, cấm vận, tính đến năm 2023, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với

a)

189 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

b)

190 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

c)

193 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

d)

200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

88.

Đâu không phải là nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới?

a)

Tham gia các hiệp ước, hiệp định song phương, đa phương.

b)

Mở rộng đầu tư nước ngoài và tăng trưởng xuất khẩu.

c)

Thị trường xuất khẩu giảm, nguồn vốn đầu tư của nước ngoài chững lại.

d)

Giao lưu văn hóa, thông tin đối ngoại với nhiều quốc gia và khu vực.