wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Đào tạo nhân lực

Total questions: 74

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đào tạo nhân lực giúp cho người lao động tăng cường:

a)

Kiến thức

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

d)

Kiến thức, kỹ năng

2.

Phát triển nhân lực là hoạt động:

a)

Bổ sung kiến thức

b)

Vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, đáp ứng định hướng tương lai của tổ chức

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Rèn luyện kỹ năng

3.

Giáo dục giúp người lao động:

a)

Nâng cao kiến thức nghề nghiệp

b)

Tăng kỹ năng làm việc

c)

Thay đổi nhận thức, tư tưởng

d)

Nâng cao kiến thức và kỹ năng làm việc

4.

Đào tạo lại được thực hiện khi:

a)

Chuyên môn người lao động đã được đào tạo trước đó không còn phù hợp

b)

Người lao động không đủ năng lực đảm nhiệm công việc hiện tại

c)

Người lao động muốn tìm kiếm công việc khác ngoài tổ chức

d)

Tổ chức cần người lao động thực hiện công việc hiệu quả hơn.

5.

Đào tạo nâng cao được thực hiện khi:

a)

Người lao động không làm được công việc hiện tại

b)

Người lao động muốn tìm kiếm công việc khác ngoài tổ chức

c)

Tổ chức cần tăng hiệu quả công việc trong tương lai

d)

Tổ chức cần người lao động thực hiện tốt hơn nữa công việc họ đang đảm nhận

6.

Mục đích của đào tạo nhân lực:

a)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức, kỹ năng hiện tại

b)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức, kỹ năng tương lai

c)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức, kỹ năng hiện tại và tương lai

d)

Thay đổi nhận thức công việc hiện tại và tương lai

7.

Phát triển nhân lực nhằm đáp ứng:

a)

Yêu cầu của công việc hiện tại

b)

Yêu cầu của công việc tương lai

c)

Nhu cầu học tập của cá nhân

d)

Nhu cầu tuân thủ của tổ chức

8.

Để tăng cường hiệu suất làm việc, dù người lao động đã có năng lực chuyên môn đủ đáp ứng yêu cầu công việc thì họ vẫn nên được:

a)

Đào tạo mới

b)

Đào tạo lại

c)

Đào

9.

Để tăng cường hiệu suất làm việc, dù người lao động đã có năng lực chuyên môn đủ đáp ứng yêu cầu công việc thì họ vẫn nên được:

a)

Đào tạo mới

b)

Đào tạo lại

c)

Đào tạo bổ sung

d)

Đào tạo nâng cao

10.

Nguyên tắc của đào tạo nhân lực:

a)

Hướng tới mục tiêu của người lao động

b)

Xuất phát từ nhu cầu học tập của người lao động

c)

Gắn với nhu cầu sử dụng nhân lực sau đào tạo

d)

Đáp ứng yêu cầu của công việc trong tương lai

11.

Với quan điểm "đào tạo làm tăng chi phí", tổ chức sẽ ưu tiên lựa chọn:

a)

Giảm chi phí thù lao lao động để tăng chi đào tạo nhân lực

b)

Phát triển nhân lực

c)

Đào tạo thông qua thuyên chuyển, luân chuyển

d)

Thuê ngoài về đào tạo nhân lực

12.

Với quan điểm "đào tạo là một khoản đầu tư", tổ chức sẽ:

a)

Chỉ đầu tư chi phí cho đào tạo khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

b)

Không đào tạo khi kinh doanh sa sút

c)

Chuẩn bị và duy trì nguồn ngân sách cho đào tạo

d)

Tăng cường chất lượng tuyển dụng

13.

Với quan điểm "đào tạo dựa trên năng lực", đào tạo chỉ được thực hiện:

a)

Cho hiện tại

b)

Cho tương lai

c)

Khi người lao động không làm được việc

d)

Khi có khoảng cách năng lực

14.

Nội dung đào tạo nhân lực KHÔNG bao gồm:

a)

Xây dựng chính sách, quy chế đào tạo

b)

Phân tích, đánh giá nhu cầu đào tạo

c)

Lập kế hoạch đào tạo

d)

Hạch toán chi phí đào tạo

15.

Kết quả của hoạt động …. ..là một trong các cơ sở của đào tạo nhân lực.

a)

Thiết kế công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Đánh giá công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Kết quả phân tích công việc có thể là cơ sở để:

a)

Xác định thời gian đào tạo

b)

Lựa chọn đối tượng đào tạo

c)

Xác định ngân sách đào tạo

d)

Định hướng nội dung đào tạo

17.

Đào tạo nhân lực trong tổ

4 lines
18.

phân tích công việc có thể là cơ sở để:

a)

Xác định thời gian đào tạo

b)

Lựa chọn đối tượng đào tạo

c)

Xác định ngân sách đào tạo

d)

Định hướng nội dung đào tạo

19.

Đào tạo nhân lực trong tổ chức được thực hiện hiệu quả có thể làm:

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng đơn giá tiền lương

c)

Tăng chi phí tuyển dụng

d)

Giảm chất lượng tuyển dụng

20.

Mục tiêu của đào tạo cần hướng vào:

a)

Mục tiêu của người lao động

b)

Mục tiêu của tổ chức

c)

Mục tiêu của xã hội

d)

Mục tiêu của cán bộ quản lý trực tiếp

21.

Công tác đào tạo nhân lực trong tổ chức bị chi phối bởi:

a)

Quan điểm của lãnh đạo cấp cao

b)

Năng lực của bộ phận quản trị nhân lực

c)

Hoạt động tuyển dụng

d)

Kết quả trả lương, thưởng

22.

Phát triển nhân lực là hoạt động nhằm:

a)

Phục vụ định hướng phát triển tương lai của tổ chức.

b)

Cải thiện hiệu quả hoạt động hiện tại của tổ chức

c)

Cải thiện hiệu suất công việc hiện tại của người lao động

d)

Cải thiện thu nhập hiện tại cho người lao động

23.

Khác với phát triển nhân lực, đào tạo nhân lực tập trung vào:

a)

Công việc tương lai

b)

Công việc hiện tại

c)

Cả cá nhân và tổ chức

d)

Dài hạn

24.

Đào tạo nhân lực là tiền đề của:

a)

Phân tích công việc

b)

Thiết kế công việc

c)

Kế hoạch nhân lực

d)

Sử dụng nhân lực

25.

Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến đào tạo nhân lực:

a)

Khoa học, kỹ thuật, công nghệ

b)

Văn hoá tổ chức

c)

Quan hệ lao động trong tổ chức

d)

Năng lực của bộ phận phụ trách đào tạo

26.

Hoạt động ……KHÔNG phải cơ sở của đào tạo nhân lực.

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Phân tích công việc

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Thù lao lao động

27.

Chất lượng của tuyển dụng nhân lực càng cao sẽ càng:

a)

Không ảnh hưởng đến đào tạo nhân lực

b)

Tiết kiệm chi phí đào

28.

Chất lượng của tuyển dụng nhân lực càng cao sẽ càng:

a)

Không ảnh hưởng đến đào tạo nhân lực

b)

Tiết kiệm chi phí đào tạo

c)

Thúc đẩy nhu cầu đào tạo

d)

Tăng chi phí đào tạo

29.

Khâu cuối cùng trong quy trình đào tạo nhân lực là:

a)

Xây dựng kế hoạch đào tạo

b)

Thực hiện đào tạo

c)

Đánh giá hiệu quả đào tạo

d)

Các đáp án còn lại đều sai

30.

Nâng cao năng lực thực hiện công việc của người lao động trong tương lai là mục tiêu của:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Các đáp án còn lại đều sai

31.

Tăng cường độ lao động để giảm chi phí đào tạo phản ánh quan điểm:

a)

Đào tạo làm tăng chi phí

b)

Đào tạo dựa trên năng lực

c)

Đào tạo là một khoản đầu tư

d)

Các đáp án còn lại đều sai

32.

Phân tích nhu cầu đào tạo giúp tổ chức:

a)

Biết được ai cần đào tạo

b)

Biết ai là giáo viên giảng dạy

c)

Dự tính chi phí đào tạo

d)

Xác định địa điểm đào tạo

33.

Khoá tập huấn của 100 công nhân may về phòng chống cháy nổ tại nơi làm việc là hoạt động:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo và giáo dục

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đào tạo lại

34.

Công ty cử một số tổ trưởng có hiệu quả quản lý tổ thấp tham gia khoá huấn luyện kỹ năng tổ chức làm việc nhóm. Đây là:

a)

Hoạt động đào tạo lại

b)

Đào tạo nâng cao

c)

Đào tạo bổ sung

d)

Phát triển nhân lực

35.

Tình trạng khan hiếm lao động trên thị trường lao động sẽ làm:

a)

Giảm giá dịch vụ đào tạo

b)

Tăng nhu cầu đào tạo

c)

Giảm hiệu quả đào tạo nhân lực

d)

Giảm số lượng khoá đào tạo

36.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xây dựng kế hoạch đào tạo

c)

Xây dựng chính sách đào tạo

d)

Xác định kinh phí đào tạo

37.

Quy mô

4 lines
38.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xây dựng kế hoạch đào tạo

c)

Xây dựng chính sách đào tạo

d)

Xác định kinh phí đào tạo

39.

Quy mô, bộ máy tổ chức lớn thì:

a)

Hiệu quả đào tạo càng cao

b)

Hoạt động đào tạo càng khó khăn

c)

Nhu cầu đào tạo có thể cao

d)

Chi phí đào tạo càng thấp

40.

Kết quả đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để:

a)

Lập kế hoạch đào tạo

b)

Phân tích nhu cầu đào tạo

c)

Dự tính chi phí đào tạo

d)

Xây dựng quy chế đào tạo

41.

Thông tin từ bản tiêu chuẩn thực hiện công việc và kết quả thực hiện công việc của người lao động là cơ sở xác định:

a)

Khoảng cách năng lực

b)

Nhu cầu đào tạo

c)

Khoảng cách kết quả thực hiện công việc

d)

Đối tượng đào tạo

42.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực KHÔNG phải là một ví dụ thể hiện vai trò đóng góp của đào tạo đối với:

a)

Quốc gia

b)

Tổ chức

c)

Người lao động

d)

Địa phương

43.

Chất lượng tuyển dụng nhân lực đảm bảo thì đào tạo sẽ:

a)

Không cần thực hiện

b)

Hiệu quả

c)

Giảm nhẹ

d)

Khó khăn

44.

Đối tượng nghiên cứu của đào tạo nhân lực là:

a)

Kết quả phân tích công việc

b)

Cách thức tổ chức các khóa đào tạo trong các tổ chức sao cho đạt hiệu quả cao nhất.

c)

Cách thức trả lương dựa trên năng lực

d)

Cách thức quản lý nhân lực dựa trên năng lực

45.

Độ tuổi của người lao động thường KHÔNG ảnh hưởng tới:

a)

Nhu cầu đào tạo của họ

b)

Phương pháp đào tạo

c)

Lựa chọn giảng viên

d)

Khung năng lực

46.

So với lao động nam, rào cản tham gia đào tạo của lao động nữ thường:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Ngang bằng

d)

Giảm

47.

Với quan điểm "đào tạo là một khoản đầu tư", doanh nghiệp sẽ coi trọng việc:

a)

Đầu tư cho thu hút nhân tài

b)

Rà soát quy định pháp lý

48.

Với quan điểm "đào tạo là một khoản đầu tư", doanh nghiệp sẽ coi trọng việc:

a)

Đầu tư cho thu hút nhân tài

b)

Rà soát quy định pháp lý, tiêu chuẩn cần tuân thủ liên quan đến đào tạo

c)

Dự tính tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư cho đào tạo

d)

Đánh giá khoảng cách năng lực của nhân viên

49.

Để đảm bảo nguyên tắc "đào tạo không gây ảnh hưởng xấu đến tiến độ sản xuất", doanh nghiệp cần:

a)

Tăng chi cho đào tạo

b)

Cắt giảm bớt các chương trình đào tạo

c)

Lựa chọn thời điểm đào tạo phù hợp

d)

Tổ chức đào tạo ít lần với quy mô lớn

50.

Nguyên tắc về tính khả thi của đào tạo KHÔNG liên quan tới:

a)

Ngân sách đào tạo

b)

Giảng viên nội bộ

c)

Địa điểm đào tạo

d)

Kết quả phân tích công việc

51.

Doanh nghiệp A cử 5 cán bộ đi học kỹ năng "Đàm phán thương lượng" để chuẩn bị được thăng chức là hoat động:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo lại

c)

Đào tạo

d)

Phát triển nhân lực

52.

"Đào tạo gắn với sử dụng sau đào tạo" nghĩa là phải cẩn trọng khi:

a)

Phân tích nhu cầu đào tạo

b)

Lựa chọn giảng viên

c)

Lựa chọn địa điểm đào tạo

d)

Xây dựng kế hoạch đào tạo

53.

Bước thứ 2 trong quy trình đào tạo nhân lực là:

a)

Thực hiện đào tạo

b)

Lập kế hoạch đào tạo

c)

Đánh giá hiệu quả đào tạo

d)

Xây dựng quy chế đào tạo

54.

Nhu cầu đào tạo của người lao động bị ảnh hưởng trực tiếp bởi:

a)

Trả lương theo nhân viên

b)

Trả lương theo công việc

c)

Trả lương kín

d)

Trả lương công khai

55.

……….là hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực

56.

So với đào tạo bổ sung

4 lines
57.

phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực

58.

So với đào tạo bổ sung, đào tạo nâng cao tập trung vào những nhân viên:

a)

Hoàn thành công việc

b)

Không hoàn thành công việc

c)

Nhân viên mới

d)

Hoàn thành tốt công việc

59.

…………..là hoạt động được thực hiện khi kiến thức và kỹ năng người lao động đã được đào tạo trước đó không phù hợp:

a)

Đào tạo lại

b)

Đào tạo nâng cao

c)

Đào tạo mới

d)

Phát triển nhân lực

60.

……..là hình thức đào tạo được thực hiện nhằm mục đích cung cấp kiến thức, kỹ năng cho những người lao động làm không tốt công việc hiện tại.

a)

Đào tạo lại

b)

Đào tạo nâng cao

c)

Đào tạo mới

d)

Đào tạo bổ sung

61.

Doanh nghiệp A cử 50 công nhân đi tập huấn khoá phòng tránh tai nạn nơi làm việc là hình thức:

a)

Đào tạo nhân lực

b)

Phát triển nhân lực

c)

Giáo dục

d)

Giáo dục và đào tạo nhân lực

62.

Công ty A cử 20 cán bộ nguồn đi học kỹ năng quản lý phục vụ cho vị trí công việc sắp bổ nhiệm là hình thức:

a)

Đào tạo nhân lực

b)

Phát triển nhân lực

c)

Đào tạo lại

d)

Đào tạo bổ sung

63.

Chuyên môn hoá công việc sẽ được ưu tiên lựa chọn khi lãnh đạo tổ chức có quan điểm:

a)

Đào tạo làm tăng chi phí

b)

Đào tạo là một khoản đầu tư

c)

Đào tạo dựa trên năng lực

d)

Đào tạo là một khoản đầu tư và đào tạo dựa trên năng lực

64.

Nhân tố bên trong tác động đến đào tạo nhân lực là:

a)

Năng lực của bộ phận nhân sự

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật công nghệ

c)

Thị trường lao động

d)

Chính sách và quy định của chính phủ

65.

Bước thứ 3 trong quy trình đào tạo nhân lực là:

a)

Đánh giá hiệu quả đào tạo

b)

Phân tích nhu cầu đào tạo

c)

Thực hiện đào

66.

Bước thứ 3 trong quy trình đào tạo nhân lực là:

a)

Đánh giá hiệu quả đào tạo

b)

Phân tích nhu cầu đào tạo

c)

Thực hiện đào tạo

d)

Xây dựng kế hoạch đào tạo

67.

Quy trình đào tạo nhân lực thông thường có….giai đoạn.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Doanh nghiệp kinh doanh sa sút, không có tiền đầu tư cho đào tạo là nhân tố tác động từ:

a)

Quan điểm của lãnh đạo cấp cao

b)

Năng lực của bộ phận nhân sự

c)

Khả năng tài chính

d)

Thị trường lao động

69.

Phân tích công việc là cơ sở của hoạt động:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Nên…………cho người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp nhưng chưa có kiến thức, kỹ năng.

a)

Đào tạo lại

b)

Đào tạo mới

c)

Đào tạo bổ sung

d)

Đào tạo nâng cao

71.

Chính sách…….KHÔNG tác động đến đào tạo nhân lực của tổ chức.

a)

Tiền lương

b)

Của nhà nước

c)

Đề bạt

d)

Các đáp án còn lại đều sai

72.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến công tác đào tạo nhân lực:

a)

Khả năng tài chính

b)

Thị trường lao động

c)

Năng lực của bộ phận phụ trách đào tạo nhân lực

d)

Các đáp án còn lại đều sai

73.

Khoá học "Kỹ năng giao tiếp với khách hàng" của 20 nhân viên bán hàng mới được tuyển là hình thức:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo bổ sung

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đào tạo nâng cao

74.

Nâng cao hiệu suất công việc nhằm tăng thu nhập cho người lao động là một ví dụ thể hiện vai trò đào tạo đối với:

a)

Xã hội

b)

Tổ chức

c)

Người lao động

d)

Tổ chức và xã hội