wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tài chính

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tài chính nào dưới đây được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Các loại trái phiếu

2.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Thị trường chứng khoán.

b)

Thị trường mở.

c)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm.

d)

Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.

3.

Công cụ tài chính nào dưới đây không phải là công cụ Nợ?

a)

Tín phiếu Kho bạc.

b)

Trái phiếu Chính Phủ

c)

Kỳ phiếu Ngân hàng.

d)

Cổ phiếu phổ thông.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với với cổ phiếu ưu đãi

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thông thường

c)

Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

d)

Có thời hạn hoàn trả tiền gốc

5.

Trong thứ tự ưu tiên thanh toán của công ty cổ phần cho các bên, người nhận các khoản thanh toán sau cùng là

a)

Cổ đông ưu đãi

b)

Cổ đông thường

c)

Không phương án nào đúng.

d)

Trái chủ

6.

Chức năng cơ bản nhất của thị trường tài chính là

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Dự báo sức khỏe của nền kinh tế

c)

Cung cấp thông tin và định giá giá trị doanh nghiệp.

d)

Cung cấp thông tin, tạo khả năng giám sát của Nhà nước.

7.

Theo mô hình hệ thống giám sát theo thể chế, tổ chức thực hiện quản lý, giám sát hoạt động ngân hàng (thông qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) ở Việt Nam hiện nay là _

a)

Quốc hội

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Bộ tài chính

8.

Các công cụ tài chính ngắn hạn gồm:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu Kho bạc

d)

Các loại cổ phiếu

9.

Những đặc điểm nào thuộc về thị trường tài chính thứ cấp:

a)

Làm tăng tính thanh khoản và xác định thị giá của các công cụ tài chính

b)

Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành

c)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung

d)

Là thị trường phát hành mới các công cụ tài chính và giao dịch với những khách hàng đầu tiên

10.

Các công cụ tài chính dài hạn gồm:

a)

Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

b)

Trái phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Hối phiếu được Ngân hàng chấp nhận

11.

Khi nền kinh tế được dự đoán suy thoái vào năm tới, tài sản nào dưới đây sẽ hàm chứa nhiều rủi ro nhất

a)

Vàng.

b)

Trái phiếu Chính phủ.

c)

Cổ phiếu thông thường.

d)

Ngoại tệ mạnh.

12.

Những đặc điểm của thị trường tài chính sơ cấp

a)

Là thị trường mua bán lần đầu tiên các công cụ tài chính vừa mới phát hành

b)

Làm tăng tính thanh khoản của các công cụ tài chính

c)

Xác định thị giá của các công cụ tài chính

d)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch

13.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là

a)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

b)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.

c)

Thời hạn chuyển giao vốn.

d)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.

14.

Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

Cổ tức thay đổi tuy theo kết quả kinh doanh của công ty

b)

Đều được quyền sở hữu tài sản ròng của công ty

c)

Đều được hưởng quyền truy đòi về tài sản như nhau khi công ty phát hành gặp rủi ro.

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường mở

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

16.

Câu 16: Kinh tế học hiện đại quan niệm chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

a)

Các chức năng của tiền tệ quan trọng như nhau, không có chức năng nào là quan trọng nhất.

b)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện trao đổi

17.

Câu 17: Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã thực hiện chức năng

a)

Phương tiện tích lũy giá trị

b)

Thước đo giá trị

c)

Không có phương án trả lời đúng

d)

Phương tiện trao đổi

18.

Câu 18: Tính thanh khoản của một tài sản phản ánh

a)

Chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

19.

Câu 19: Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền tệ chỉ cần xuất hiện trong "ý niệm"

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ giá trị

20.

Câu 20: Tiền tệ được lựa chọn làm phương tiện dự trữ giá trị bởi

a)

Tiền tệ là phương tiện dự trữ giá trị có mức độ rủi ro thấp nhất, ngay cả trong nền kinh tế bị lạm phát cao.

b)

Dự trữ tiền tệ có mức sinh lời lớn

c)

Tiền tệ là phương tiện duy nhất để thực hiện dự trữ giá trị.

d)

Tiền tệ có tính thanh khoản cao nhất

21.

Câu 21: Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản là

a)

Sử dụng tiền mặt tiện lợi hơn so với tiền chuyển khoản

b)

Tiền mặt có hình thái vật chất xác định, được phát hành bởi Ngân hàng trung ương còn tiền chuyển khoản hoàn toàn phi vật chất, được hệ thống ngân hàng thương mại và Ngân hàng trung ương tạo ra

c)

NHTW kiểm soát được lượng tiền mặt phát hành còn đối với tiền chuyển khoản thì không

d)

Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát,còn tiền chuyển khoản thì không

22.

Trong điều kiện kinh tế - xã hội bất ổn, phương tiện dự trữ giá trị thường được công chúng tin tưởng là

a)

Tiền

b)

Chứng từ có giá

c)

Vàng

d)

Tài sản cố định

23.

Karl Marx quan niệm chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

a)

Các chức năng của tiền tệ quan trọng như nhau, không có chức năng nào là quan trọng nhất.

b)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện trao đổi

24.

Chủ thể được độc quyền phát hành tiền trong nền kinh tế là

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Chính phủ

25.

Bản chất của "tín tệ" là

a)

Là phương tiện có tính bảo mật cao

b)

Không có giá trị nội tại, chỉ có giá trị danh nghĩa pháp định

c)

Là những phương tiện lưu thông dễ sử dụng

d)

Là những phương tiện có thể được tạo ra không hạn chế

26.

Trong hình thái hóa tệ, điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Được chấp nhận rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

d)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.

27.

Về bản chất, "Tiền giấy" được hiểu là

a)

Tiền gửi do các Ngân hàng thương mại tạo ra.

b)

Tiền được làm bằng giấy.

c)

Một loại tín tệ.

d)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tà

28.

Khi thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền tệ nhất thiết phải

a)

Là phương tiện trao đổi theo tập quán

b)

Là tiên mặt

c)

Được tiêu chuẩn hóa thành tiền đơn vị

d)

Là tiền đủ giá

29.

Trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (trao đổi trực tiếp), việc trao đổi hàng hóa được thực hiện thành công dựa trên cơ sở

a)

Cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ.

b)

Giá cả của thị trường quốc tế

c)

Cung cầu hàng hóa.

d)

Một cách ngẫu nhiên.

30.

Trong nền kinh tế hiện vật (chưa có tiền tệ xuất hiện), số lượng giá cả với N hàng hóa, dịch vụ tham gia trao đổi là:

a)

2N

b)

N x N/2 -1

c)

N x N/2

d)

N(N-1)/2

31.

Tiền giấy ngày nay được tín nhiệm lưu thông nhờ

a)

Giá trị nội tại

b)

Tính pháp quy và niềm tin vào năng lực giữ ổn định giá trị tiền tệ của Ngân hàng trung ương.

c)

Lượng vàng làm bảo chứng phát hành

d)

Sự khan hiếm

32.

Chức năng cơ bản của tài chính trong nền kinh tế thị trường

a)

Phân bổ nguồn tài chính

b)

Tạo lập nguồn tài chính

c)

Phân phối và giám đốc quá trình phân phối nguồn tài chính

d)

Kiểm tra, giám sát quá trình phân bố nguồn tài chính

33.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là:

a)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn.

b)

Sở giao dịch chứng khoán

c)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

d)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán.

34.

Quỹ Ngân sách nhà nước với tư cách là _ lớn nhất của Nhà nước có vai trò quan trọng trong việc duy trì cho máy nhà nước và thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

a)

Một quỹ tiền tệ có tính độc lập

b)

Một quỹ ngoại tệ mạnh

c)

Một quỹ tiền tệ tập trung

d)

Một quỹ tiền tệ phi tập trung

35.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

Tài chính là cách thức phân phối các quỹ tiền tệ nhằm mục tiêu nhất định.

b)

Tài chính là cách thức tạo lập các quỹ tiền tệ nhằm mục tiêu nhất định.

c)

Tài chính là cách thức giám sát quỹ tiền tệ nhằm mục tiêu nhất định.

d)

Tài chính là sự vận động của các dòng tiền nhằm mục tiêu nhất định.

36.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

Phân phối của tài chính là việc chính phủ cho dân cư vay băng tiền tệ.

b)

Phân phối của tài chính là phân phối bằng hiện vật.

c)

Phân phối của tài chính là phân phối vừa bằng tiền tệ, vừa bằng hiện vật.

d)

Phân phối của tài chính là phân phối bằng tiền tệ.

37.

Hệ thống tài chính được cấu thành bởi bộ phận nào sau đây?

a)

Thị trường tài chính và các tổ chức tài chính

b)

Tất cả các câu trả lời trên

c)

Các tổ chức giám sát và điều hành

d)

Người tiết kiệm, người đầu tư và cơ sở hạ tầng tài chính

38.

Về bản chất, tài chính phản ánh mục tiêu nhất định dưới hình thức giá trị của các chủ thể trong quá trình tạo lập, sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm

a)

Quan hệ tình cảm

b)

Quan hệ chính trị

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Quan hệ xã hội

39.

Các mối quan hệ nào dưới đây thuộc phạm trù tài chính?

a)

Quan hệ tín dụng

b)

Quan hệ bảo hiểm

c)

Quan hệ thu, chi Ngân sách nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

40.

Câu 40: Điều kiện quyết định sự ra đời của tài chính là

a)

Sự xuất hiện và hoạt động của Nhà nước

b)

Sự xuất hiện và hoạt động của các trung gian tài chính

c)

Sự xuất hiện của nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

d)

Sự xuất hiện của sản xuất và trao đổi hàng hóa

41.

Câu 41: Trong phân phối tài chính, phân phối lại

a)

Diễn ra trên phạm vi toàn xã hội

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là tiếp tục phân phối những phần thu nhập cơ bản đã được hình thành trong phân phối lần đầu

d)

Tạo ra thu nhập cho khu vực sản xuất phi vật chất

42.

Câu 42: Trong hệ thống tài chính quốc gia, Ngân sách nhà nước là khâu tài chính giữ vai trò

a)

Chủ đạo

b)

Trung gian

c)

Cơ sở

d)

Tạo tính thanh khoản

43.

Câu 43: Trong phân phối tài chính, phân phối lần đầu

a)

Tạo ra nguồn thu nhập cho các lĩnh vực không SX VC

b)

Điều hòa thu nhập giữa các ngành, DN, TCKT, tầng lớp DC

c)

Điều tiết các hoạt động trên phạm vi vĩ mô

d)

Chỉ diễn ra ở lĩnh vực kinh doanh, sản xuất vật chất trực tiếp

44.

Câu 44: Quan hệ nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính

a)

Quan hệ kinh tế bên trong nội bộ doanh nghiệp, giữa doanh nghiệp với dân cư và với Nhà nước.

b)

Quan hệ giữa nhà trường với sinh viên

c)

Quan hệ kinh tế giữa Chính Phủ với các tổ chức tài chính quốc tế

d)

Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

45.

Câu 45: Trong doanh nghiệp, các quan hệ tài chính chủ yếu gồm

a)

Quan hệ tài chính trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với các chủ thể kinh tế khác

c)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng