wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7 Unit 10

Total questions: 32

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

"power" mang những nghĩa nào?

a)

điện

b)

năng lượng

c)

sức mạnh

d)

nhiên liệu

2.

Match the pairs of words which share the same meaning

a)

affordable

1.

cheap

b)

environmentally friendly

2.

green

c)

simple

3.

easy

d)

unsafe

4.

dangerous

e)

find

5.

look for

3.

"đặt tấm pin mặt trời trên mái nhà"

a)

put

b)

solar

c)

panels

d)

on

e)

the house roof

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Có vài cách để tiết kiệm năng lượng

.......... some ................. energy.

a)

there

b)

are

c)

ways

d)

to

e)

save

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Hãy dùng 1 cái xe đạp cho việc di chuyển khoảng cách ngắn

Use a .................

a)

bike

b)

for

c)

traveling

d)

short

e)

distance

1)
2)
3)
4)
5)
6.

thay thế năng lượng không thể tái tạo bằng năng lượng xanh.

....................... energy

a)

replace

b)

non-renewable

c)

energy

d)

with

e)

green

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Match the following

a)

1.

provide power

b)

2.

light

c)

3.

heat

d)

4.

electricity

e)

5.

traveling

8.

Match the following

a)

các nguồn khác nhau

1.

difference source

b)

2.

non-renewable

c)

giới hạn

3.

limited

d)

hết sớm

4.

run out soon

e)

rẻ

5.

cheap=affordable

9.

Match the following

a)

ví dụ

1.

examples

b)

2.

coal

c)

3.

oil

d)

4.

natural gas

e)

đơn giản

5.

simple

10.

Match the following

a)

như là

1.

such as

b)

2.

solar

c)

3.

roofs

d)

4.

hydro

e)

5.

wind

11.

Match the following

a)

1.

rely on

b)

2.

replace

c)

3.

non- renewable

d)

4.

green energy

e)

5.

reduce

12.

Match the following

a)

1.

distance

b)

2.

sustainable

c)

3.

energy

d)

4.

look for

e)

5.

develop

13.

Match the following

a)

việc sử dụng

1.

the use of

b)

2.

turn off

c)

3.

light during sleep

d)

4.

electrical appliances

e)

5.

nuclear energy

14.

Match the following

a)

1.

leave

b)

2.

public transport

c)

3.

light bulb

d)

cách

4.

way

e)

5.

save energy

15.

Match the following

a)

1.

protect the environment

b)

2.

different sources

c)

3.

disadvantage

d)

4.

expensive

e)

5.

produce

16.

Match the following

a)

an toàn

1.

safe

b)

sẵn có

2.

available

c)

3.

clean

d)

lợi ích

4.

advantage

e)

5.

renewable

17.

Chọn từ nghe được

a)

sẵn có

b)

điện năng

c)

làm cho quá lạnh

d)

sản xuất

e)

không thể tái tạo

18.

Chọn từ nghe được

a)

làm cho ấm lên, nóng lên

b)

bị hạn chế

c)

bóng đèn

d)

làm cho quá nóng

e)

có thể tái tạo

19.

Chọn từ nghe được

a)

hạt nhân

b)

nước

c)

bóng đèn

d)

thay thế

e)

vòi

20.

Chọn từ nghe được

a)

năng lượng mặt trời

b)

có thể tái tạo

c)

thay thế

d)

năng lượng

e)

tấm ghép

21.

Chọn từ nghe được

a)

mặt trời

b)

nguồn

c)

làm cho quá lạnh

d)

năng lượng

e)

sẵn có

22.

Chọn từ nghe được

a)

giảm

b)

giảm

c)

điện

d)

âm tiết

e)

tấm ghép

23.

Chọn từ nghe được

a)

bóng đèn

b)

hạt nhân

c)

điện

d)

e)

giảm

24.

Chọn từ nghe được

a)

âm tiết

b)

bị hạn chế

c)

sẵn có

d)

làm cho quá nóng

e)

tấm ghép

25.

Chọn từ nghe được

a)

sẵn có

b)

thay thế

c)

điện

d)

làm cho quá nóng

e)

không thể tái tạo

26.

Chọn từ nghe được

a)

có thể tái tạo

b)

bị hạn chế

c)

sản xuất

d)

vòi

e)

nguồn

27.

Chọn từ nghe được

a)

có thể tái tạo

b)

làm cho quá nóng

c)

điện năng

d)

vòi

e)

hạt nhân

28.

Chọn từ nghe được

a)

sản xuất

b)

bóng đèn

c)

điện

d)

liên quan đến nước

e)

năng lượng

29.

Chọn từ nghe được

a)

mặt trời

b)

bóng đèn

c)

điện

d)

thay thế

e)

tấm ghép

30.

Chọn từ nghe được

a)

mặt trời

b)

làm cho quá lạnh

c)

bị hạn chế

d)

giảm

e)

tấm ghép

31.

Match the following

a)

hạt nhân

b)

liên quan đến nước

c)

bị hạn chế

d)

âm tiết

e)

sản xuất

32.

Chọn từ nghe được

a)

vòi

b)

làm cho quá lạnh

c)

ấm lên

d)

giảm

e)

không thể tái tạo