wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học cuối kì 2 lớp 12

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

HyperText Markup Language.

b)

HypertLink Markup Language.

c)

Home Tool Markup Language.

d)

HypertLink Mix Language.

2.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

3.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

< >.

b)

<< >>.

c)

>< .

d)

< />.

4.

Phần tử ‹title> nằm trong phần tử nào sau đây?

a)

<! DOCTYPE html>.

b)

<head>.

c)

<body>.

d)

<p>.

5.

Phần tử HTML có kí hiệu <! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.

b)

Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.

c)

Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.

d)

Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.

6.

Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?

a)

< tên thẻ thuộc tính = giá trị;> Nội dung </tên_ thẻ>

b)

<tên_ thẻ thuộc tính: giá trị;> Nội dung </tên _thẻ>

c)

< tên_ thẻ thuộc_tính: "giá trị";> Nội dung </tên_thẻ>

d)

< tên_ thẻ thuộc tính = "giá trị";> Nội dung </tên_thẻ>

7.

Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?

a)

<br>

b)

<hr>

c)

<img>

d)

<b>

8.

Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở.

b)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.

c)

Thường chứa thẻ <title> </title>.

d)

Nằm trong thẻ < body> </body>.

9.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năm trong thẻ mở.

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào.

10.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <i>

b)

<em> và <i>

c)

<em> và <strong>

d)

<u> và <i>

11.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <strong>

b)

<b> và <em>

c)

<strong> và <em>

d)

<b> và <sup>

12.

Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Định dạng văn bản in nghiêng.

b)

Định dạng văn bản gạch chân.

c)

Định dạng văn bản có bóng đổ.

d)

Định dạng văn bản in đậm.

13.

Trong câu lệnh HTML: < title> <b> Đây là tiêu đề trang web </b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?

a)

Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

b)

Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

c)

Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

d)

Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web".

14.

Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

<p>

b)

<div>

c)

<span>

d)

<br>

15.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h6>

d)

<h0>

16.

Cho câu lệnh HTML: <p><strong> This is a <i> paragraph. </ i> </b></p›. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

17.

Cho câu lệnh HTML:<p style = "color: blue" > <u> This is a <em> paragraph.</em> </u>‹/p› Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt là gì?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

18.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<span style = "background-color: yellow"> <b> This is a ‹em> paragraph.</ em> </ b></span>

b)

<div style = "background-color: yellow"› <b> This is a ‹em› paragraph.</ em> </ b></div>

c)

<div style = "color: yellow"› <b> This is a ‹em› paragraph.</ em> </b>‹/div>

d)

<span style = "color: yellow"> <b> This is a ‹em› paragraph. </ em> </b></span>

19.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<p><b>This is a <sub›paragraph.</sub></b></p>

b)

<p><b>This is a <sup>paragraph.</sup></b></p>

c)

<p><b><sub>This is a paragraph.‹/sub></b></p>

d)

<p><b>This is a <sub›paragraph.‹/sup></b></p>

20.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền vào phần còn thiếu trong câu lệnh để có kết quả hiển thị như hình sau?

< style = "...:red"> <... > This is a <i > paragraph.</i> </...></p>

This is a paragraph.

a)

color, strong, strong.

b)

color, strong, b.

c)

color, b, b.

d)

b, b, strong.

21.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau?

This is a paragraph.

a)

<p style = "background-color:yellow"> This is a paragraph.</p>

b)

<div style = "background-color:yellow"> This is a paragraph. </div>

c)

<span style = "background-color:yellow"> This is a paragraph. </ span>

d)

<span style = "background-color:yellow"> This is a paragraph. <span>

22.

Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<form>

d)

<input>

23.

Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ <a>?

<a href = "đường dẫn tới tài_ liệu" target = "nơi_mở_tài_liệu" > </a>

a)

Là thuộc tính không bắt buộc.

b)

Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

c)

Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

d)

Nếu giá trị thuộc tính target là "._self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.

24.

Không thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?

a)

Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.

b)

Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời.

c)

Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời.

d)

Địa chỉ email.

25.

Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?

a)

<a href-"https://internet.com" target="_blank"> Mở trang internet. com </a><br>

b)

<a href="/tailieu/baihoc.pdf">Liên kết đến tệp baihoc.pdf</a><br>

c)

<a href="mailto:abc@gmail.com">Liên kết đến địa chỉ email</a><br>

d)

<a href="/laptrinhweb/google.com"> Liên kết đến trang google.com</a><br>

26.

Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html", muốn tạo liên kết để khi nháy chuột vào cụm từ "Liên kết tới trang info.html" sẽ dẫn tới tệp info.html, biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = "thiết kế web/info.htm1" > Liên kết tới trang info.html </a>

b)

<a href = "info.html" > Liên kết tới trang info.html </a>

c)

<a href = "/thiết kế web/info .htm1"> Liên kết tới trang info.html </a>

d)

<a href = "/info.htm]" > Liên kết tới trang info.html </a>

27.

Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html năm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = "thiết kế web/info.html" > Liên kết tới trang info.html </a>

b)

<a href = "info.html" > Liên kết tới trang info.html </a>

c)

<a href = "/thiết kế web/info.html" > Liên kết tới trang info.html </a>

d)

<a href = "/info.html" > Liên kết tới trang info.html </a>

28.

Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự?

a)

Thẻ <o1></o1> để tạo danh sách có thứ tự và <1i></1í> để đánh dấu từng mục trong danh sách

b)

Thẻ <u1></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <1i></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

c)

Thẻ < table></table> để tạo danh sách và < li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

d)

Thẻ < li>/li> để tạo danh sách có thứ tự

29.

Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả câu lệnh ...?

a)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ A.

b)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ a.

c)

Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.

d)

Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.

30.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.

b)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng dấu (.)

c)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.

d)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng mục I.

31.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?

<o1>

<li> Mục 1 </li>

<li> Mục 2 </li>

<li> Mục 3 </li>

</ol>

a)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

b)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

c)

a. Mục 1

b. Mục 2

c. Mục 3

d)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

32.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?

<ol type= "i" start = "2" >

<li> <i> Mục 1 </i> ‹/li>

<li> <i> Mục 2 </i> </1i>

 <li> <i> Mục 3 </i> </1i>

</ol>

a)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

b)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

c)

ii. Mục 1

iii. Mục 2

iv. Mục 3

d)

i. Mục 1

ii. Mục 2

iii. Mục 3

33.

Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau?

i. Mục 1

a. Mục a

b. Mục b

ii. Mục 2

ii. Mục 3

a)

<ol type="i" start="i">

      <li><i>Mục 1<i><li›

        <ol type="a"›

           <li>Mụca<li>

           <li>Mục b</li>

      <li><i>Mục 2</i>‹/li>

      <li><i>Mục 3</i></li>

    </ol>.

b)

<o1 type="i" start="1"›

          <li><i>Mục 1</i></1i›

              <o1>

                 <li>Mục a</li>

                 <1i>Mục b</li>

              </o1>

          <li><i>Mục 2</i>/li>

          <li><i>Mục 3</i></1i>

     </o1>.

c)

<ol type="i" start="1">

          <li><i>Mục 1</i>/li>

               <ol>

                     <li›Mục a</li>

                     <li>Mục b‹/li>

           <li>i>Мục 2</i></li>

           <li><i>Mục 3</i></li>

                </o1>

       </o1>.

d)

<o1 type="i" start="1>

         <li><i>Mục 1</i></li>

               <o1 type="a" >

                     <li>Mục a</li>

                     <li>Mục b</li>

                </o1>

          <li><i>Mục 2</i></li>

          <li><i>Mục 3</i></li>

     </o1>.

34.

Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách không có thứ tự?

a)

Thẻ <o1></o1> để tạo danh sách có thứ tự và < 1i></ Li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

b)

Thẻ <u1></ul> để tạo danh sách có thứ tự và < 1i></1i> để đánh dấu từng mục trong danh sách

c)

Thẻ <table>‹/table> để tạo danh sách và <1i></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

d)

Thẻ <1i></1i> để tạo danh sách có thứ tự

35.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách không thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính style?

a)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.

b)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu •.

c)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu -.

d)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.

36.

Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ <u1></ul> KHÔNG thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

a, A.

b)

none.

c)

disc, circle

d)

square

37.

Cho đoạn mã sau:

<ul>

< li>Tài liệu thiết kế trang web

<ol>

<li> Tài liệu HTML</li>

< li> Tài liệu CSS</li>

<li>Tài liệu Javascript</li>

</ol>

</li>

<li>Tài liệu tin học văn phòng

<ol>

<li>Tài liệu Word</li>

<li>Tài liệu Excel</li>

<li>Tài liệu PowerPoint</li>

</ol>

</li>

</ul>

Trên trình duyệt sẽ hiển thị kết quả nào dưới đây nếu thay cặp thẻ <u1></u1> thành <ol></ol> và ngược lại?

a)

1. Tài liệu thiết kế trang web

o   Tài liệu HTML

o   Tài liệu CSS

o   Tài liệu Javascript

2. Tài liệu tin học văn phòng

o   Tài liệu Word

o   Tài liệu Excel

Tài liệu PowerPoint

b)

1. Tài liệu thiết kế trang web

1. Tài liệu HTML

2. Tài liệu CSS

3. Tài liệu Javascript

2. Tài liệu tin học văn phòng

1. Tài liệu Word

2. Tài liệu Excel

3. Tài liệu PowerPoint

c)

·        Tài liệu thiết kế trang web

o   Tài liệu HTML

o   Tài liệu CSS

o   Tài liệu Javascript

·        Tài liệu tin học văn phòng

o   Tài liệu Word

o   Tài liệu Excel

Tài liệu PowerPoint

d)

·        Tài liệu thiết kế trang web

1.      Tài liệu HTML

2.      Tài liệu CSS

3.      Tài liệu Javascript

·        Tài liệu tin học văn phòng

1.      Tài liệu Word

2.      Tài liệu Excel

Tài liệu PowerPoint.

38.

Khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây dùng để khai báo hàng?

a)

<tr></tr>

b)

<table></table>

c)

<td></td>

d)

<th></th>

39.

Nội dung của các ô trong tiêu đề của bảng được đặt trong các thẻ nào sau đây?

a)

<tr></tr>

b)

<th></th>

c)

<td></td>

d)

<td></td>

40.

Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu lệnh: <table border = "1" width = "100%" bgcolor = "gray"> </table>?

a)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám.

b)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1 px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám.

c)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.

d)

Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1 px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.

41.

Cho câu lệnh tạo bảng sau đây:

<table >

<tr>

<th> Name 1 </th>

<th> Name 2 </th>

</tr>

<tr>

<td> Content </td>

<td> Content </td>

</tr>

<td> Content </td>

<td> Content </td>

</tr>

</ table>

Phương án nào dưới đây nêu đúng số hàng và cột của bảng được tạo bởi câu lệnh bên?

a)

2 hàng, 3 cột.

b)

3 hàng, 2 cột.

c)

3 hàng, 3 cột.

d)

2 hàng, 2 cột.

42.

Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình?

a)

<table border="1" width=100%>

<td>

<th bgcolor="orange" align="right">Name 1</th>

<th bgcolor="orange" align="right" ›Name 2</th>

</td>

</table>

b)

<table border="1" width=100%›

<tr>

<td bgcolor="orange" align="center"> Name 1</td>

<td bgcolor="orange" align="center">Name 2</td>

</tr>

</table>

c)

<table border="1" width=100%> <

<tr>

<th bgcolor="orange" align="center"> Name 1</th>

<th bgcolor="orange", align="center"›Name 2</th>

</tr>

</table>

d)

< table border="1" width=100%›

<tr>

<th bgcolor="orange" align="right" >Name 1</th>

<th bgcolor="orange" align="right" > Name 2</th>

</tr>

</table>

43.

Để nhúng trang web khác vào trang web hiện thời, sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<a>

b)

<link>

c)

<iframe>

d)

<form>

44.

Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của câu lệnh sau?

<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="80%" height="500"> Tham khảo </iframe>

a)

Nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web https://chantroisangtao.vn

b)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung

c)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung là 500 pixels

d)

Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels

45.

Để nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung = chiều rộng khung = 50% kích thước cửa sổ trình duyệt, cần sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="50" height="50"› ‹/iframe>

b)

<iframe src-"https://chantroisangtao.vn" width="50%" height="50%"> </iframe>

c)

<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50"> </iframe>

d)

<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50%" > </iframe>

46.

Khi sử dụng thẻ < img> để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web?

a)

img

b)

alt

c)

src

d)

title

47.

Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?

a)

<img>

b)

<iframe>

c)

<video>

d)

<audio>

48.

Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?

a)

controls

b)

autoplay

c)

100p

d)

src

49.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau:

<video src = "Hà Nội mùa thu.mp4" height = "150" weight = "100" autoplay>/video>

a)

Chèn video có tên "Hà Nội mùa thu.mp4" vào trang web.

b)

Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.

c)

Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".

d)

Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.

50.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính contro1s của thẻ <video>?

a)

Là thuộc tính không bắt buộc.

b)

Là thuộc tính bắt buộc.

c)

Để hiển thị các nút điều khiển video.

d)

Không cần gán giá trị cho thuộc tính.

51.

Để tạo các biểu mẫu trong trang web, cần sử dụng thẻ nào dưới đây?

a)

<a>

b)

<head>

c)

<form>

d)

<iframe>

52.

Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là:

<form action="địa chỉ nhận dữ liệu" method="phương thức gửi dữ liệu"> Nội dung của biểu mẫu </form>

a)

action="địa chỉ nhận dữ liệu"

b)

Nội dung của biểu mẫu

c)

method="phương thức gửi dữ liệu"

d)

Không có thành phần nào là bắt buộc phải có.

53.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nhất các thành phần của biểu mẫu?

a)

label, checkbox, radio, input.

b)

label, input, textarea, checkbox.

c)

label, input, textarea, button.

d)

input, textarea, button, radio.

54.

Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?

a)

<label>

b)

<input>

c)

<textarea>

d)

<text>

55.

Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ < input> cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất?

a)

text

b)

radio

c)

checkbox

d)

button

56.

Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép lựa chọn nhiều phương án?

a)

text

b)

radio

c)

checkbox

d)

button

57.

Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> có đặc điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị che để bảo mật?

a)

radio

b)

password

c)

file

d)

email

58.

Mỗi phần tử HTML có thể có bao nhiêu ID?

a)

Nhiều ID.

b)

Một ID.

c)

Không có ID.

d)

Tùy thuộc vào phần tử

59.

Nếu một phần tử HTML có cả ID và class, mẫu định dạng nào sẽ được ưu tiên?

a)

Mẫu định dạng với ID.

b)

Mẫu định dạng với class

c)

Mẫu định dạng được viết sau cùng.

d)

Mẫu định dạng với thuộc tính màu sắc.

60.

Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt ở:

a)

Trong thẻ <body>

b)

Trong thẻ <footer>

c)

Trong thẻ <header>

d)

Trong thẻ <head>

61.

Trong một trường học có một phòng máy bao gồm 40 máy tính để bàn (không hỗ trợ kết nối không dây) được lắp đặt một hệ thống mạng kết nối với đặc điểm như sau:

• Các máy tính có thể chia sẻ thư mục với nhau và đều có mạng Internet.

• Có một bộ thu phát Wi-fi.

• Các máy tính và bộ thu phát Wi-fi được kết nối với một Switch.

• Có một dây cáp Internet được dẫn vào phòng máy.

Sau đây là các nhận xét về thiết kế mạng của phòng máy nói trên:

a)

Các thiết bị trong phòng được kết nối với nhau bằng dây cáp mạng

b)

Nếu không kết nối với Internet, mạng kết nối giữa các máy tính trong phòng máy được gọi là mạng LAN

c)

Sử dụng Hub trong trường hợp này sẽ có hiệu suất cao hơn so với Switch

d)

Dây cáp Internet được kết nối với bộ thu phát Wi-fi

62.

Trong một trường học có 06 phòng cho các tổ chuyên môn, mỗi phòng được lắp đặt 02 máy tính đề bàn và 01 máy in được kết nối với 01 cổng Hub. Các Hub này được kết nối với nhau thông qua một Switch trung tâm.

a)

Có thể dùng cáp quang để kết nối giữa máy tính và Hub

b)

Nên sử dụng Switch thay thế cho Hub để tiết kiệm chi phí hơn

c)

Cấu trúc mạng trong mỗi phòng là cấu trúc hình sao

d)

Máy tính ở trong phòng này không thể chia sẻ thư mục với máy tính ở phòng khác

63.

Gia đình bạn Hải cần lắp đặt hệ thống mạng Internet để các thành viên trong nhà (diện tích 70 m2) có nhu cầu sử dụng bao gồm 03 máy tính để bàn và một số điện thoại thông minh. Ngoài ra, 03 máy tính này cần được kết nối với nhau để có thể truyền dữ liệu ngay cả khi không có Internet.

a)

Có thể sử dụng cáp xoắn đôi để kết nối các máy tính thành một mạng LAN

b)

Có thể sử dụng một Access Point để cho phép truy cập Internet không dây

c)

Sử dụng mạng không dây sẽ có tốc độ nhanh hơn sử dụng cáp xoắn đôi khi thực hiện chia sẻ các tệp trong trường hợp không có Internet

d)

Có thể sử dụng một Switch để kết nối giữa các máy tính với nhau và giữa các máy tính với Internet

64.

Một công ty vừa mở cửa đang triển khai việc lắp đặt hệ thống mạng mới. Trụ sở của công ty này gồm 10 tầng cần một hệ thống mạng hoàn chỉnh để kết nối tất cả các máy tính trong văn phòng, cung cấp truy cập Internet, và cho phép chia sẻ tài nguyên như máy in và dữ liệu từ Server.

Sau đây là một số nhận xét về hệ thống mạng trên sau khi được lắp đặt

a)

Có thể sử dụng cáp xoắn đôi để kết nối các máy tính thành một mạng LAN

b)

Server có thể truyền dữ liệu tới các máy tính trong văn phòng thông qua mạng LAN

c)

Sử dụng mạng Wi-fi để truyền dữ liệu sẽ nhanh hơn sử dụng cáp xoắn đôi

d)

Vật cản như tường, sàn nhà không làm ảnh hưởng đến tốc độ truyền dữ liệu của Wi-fi

65.

Một chuyên viên IT được giao nhiệm vụ lắp đặt một hệ thống mạng mới cho một

trường học. Hệ thống này cần cung cấp kết nối mạng cho các phòng học, văn phòng, quản lý, thư viện và phòng học trực tuyến.

Sau đây là một số nhận xết về hệ thống mạng trên sau khi được lắp đặt

a)

Các máy tính trong cùng một phòng có thể kết nối với nhau qua mạng LAN thông qua Switch

b)

Cáp xoắn đôi sẽ hiệu quả hơn khi truyền dữ liệu đi xa so với cáp quang

c)

Để kết nối các mạng LAN ở các phòng với nhau cần sử dụng Router

d)

Vùng phủ sóng của Wi-fi phụ thuộc vào kích thước phòng lắp đặt thiết bị phát sóng