Font size
WorksheetsÔn tập Lớp 12 HKII bài 6 đến bài 11 2024-2025
Total questions: 68
Worksheet time: 37mins
Biểu mẫu trên trang web là một (a) để thu nhận thông tin từ người dùng.
2 từ không in hoa
Các điều khiển nhập dữ liệu được thiết kế phù hợp với nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, giúp người dùng dễ dàng
Chọn đáp án đúng nhất
nhập dữ liệu và giảm sai sót.
không sai sót
nhập dữ liệu
Các nút lệnh cho phép người dùng xác nhận kết thúc nhập dữ liệu để gửi yêu cầu và dữ liệu về đâu?
máy chủ web
admin
người dùng
người yêu cầu
HTML định nghĩa phần tử nào để tạo biểu mẫu.
form
div
class
id
xác định tài nguyên web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ là của thuộc tính nào?
action
method
name
value
xác định phương thức gửi dữ liệu đến máy chủ để xử lí, thường có giá trị là GET hoặc POST là của thuộc tính nào?
action
method
name
value
Phương thức nào được sử dụng để dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện trong ô địa chỉ của trình duyệt và bị hạn chế dung lượng.
GET
POST
Phương thức nào được sử dụng để dữ liệu gửi đến máy chủ không xuất hiện trong ô địa chỉ của trình duyệt và không bị hạn chế về dung lượng.
GET
POST
Câu lệnh HTML sau dùng để điều khiển nhập gì?
nhập xâu kí tự (ô text)
nhập đoạn văn bản
nhập password
nhập nút lựa chọn
Trong câu lệnh HTML trên thì thuộc tính nào là không bắt buộc, nhưng tất cả các điều khiển thường được đặt tên để thuận lợi cho việc xử lí dữ liệu gửi từ biểu mẫu về máy chủ web.
name
value
Trong câu lệnh HTML trên thì thuộc tính nào là nếu được khai báo thì Giá trị được gán là giá trị mặc định của ô text khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
name
value
Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển
nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
<input type=“text” name=“txt”>.
<textfield name=“txt”>.
<textinput name=“txt”>.
<input type=“txtfield” name=“txt”>.
Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng lựa chọn một mục trong danh sách?
label.
checkbox.
radio.
textarea.
Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng lựa chọn một mục trong danh sách?
label.
checkbox.
radio.
textarea.
Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng lựa chọn nhiều mục trong danh sách?
label.
checkbox.
radio.
textarea.
Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng nhập văn bản trên nhiều dòng và tạo một đoạn văn bản
label.
checkbox.
radio.
textarea.
text
Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng nhập định dạng mật khẩu, mỗi ký tự nhập trong ô text thường được thay thế bằng dấu chấm đen
label.
checkbox.
password
textarea.
text
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi màu chữ
color
background-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi màu nền
color
background-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi font chữ
border-width
background-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi cỡ chữ
border-width
background-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để căn lề cho chữ (left: trái; center: giữa; right: phải)
border-width
border-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi độ dày viền quanh chữ
border-width
border-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi màu đường viền
border-width
border-color
font-family
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi kiểu đường viền
border-width
border-color
border-style
font-size
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để in đậm chữ (bold)
border-width
border-color
border-style
font-weight
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để in nghiêng chữ (italic)
font-style
border-color
border-style
font-weight
text-align
Thuộc tính CSS trong style được dùng để thay đổi độ bo góc của đường viền
font-style
border-color
border-radius
font-weight
text-align
Trong các kiểu đường viền thì kiểu đường viền nối liền một đường, không đứt mỏng
solid
double
dashed
dotted
Trong các kiểu đường viền thì kiểu đường viền nối liền một đường, không đứt dày
solid
double
dashed
dotted
Trong các kiểu đường viền thì kiểu đường viền chấm nứt đoạn
solid
double
dashed
dotted
Trong các kiểu đường viền thì kiểu đường viền gach đứt đoạn
solid
double
dashed
dotted
Trong các kiểu đường viền thì kiểu đường viền gach đứt đoạn
solid
double
dashed
dotted
Dạng ghi thuộc tính trực tiếp trong cùng một file HTML được gọi là
internal
external
Dạng ghi thuộc tính ở một file khác rồi sử dụng link để khai báo file được gọi là
internal
external
Phương án nào sau đây là một thuộc tính của phần tử textarea?
columns
type
value
rows
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh gửi dữ liệu có nhãn là OK?
<input type=“submit” name=“OK”>.
<button type=“submit” value=“OK”>.
<input type=“submit” name=“button” value=“OK”>.
<submit type=“button” name=“button” value=“OK”>.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi tạo biểu mẫu, nếu không khai báo giá trị cho thuộc tính method thì phương thức POST sẽ được sử dụng.
Thuộc tính name của các nút chọn radio button phải được khai báo như nhau.
Phần tử input có cả thẻ mở và thẻ đóng.
Khi tạo ô text nhập định dạng mật khẩu, mỗi kí tự nhập trong ô text thường được thay thế bằng dấu * trên màn hình trình duyệt web giúp bảo mật thông tin.
Chọn phát biểu SAI
Phần tử textarea được dùng để khai báo điều khiển nhập dữ liệu kí tự trên nhiều dòng trong biểu mẫu.
Phần tử input có thuộc tính type=“radio” được dùng để khai báo các mục lựa chọn cho phép người dùng có thể chọn nhiều mục chọn.
Phần tử input có thuộc tính type=“submit” được dùng để khai báo nút lệnh gửi dữ liệu.
Ô nhập dữ liệu tạo bằng cách khai báo phần tử input có thuộc tính type=“text” cho phép nhập nhiều đoạn văn bản.
Các quy tắc định dạng internal CSS được viết trong cặp thẻ nào?
<title></title>
<style></style>
<body></body>
<meta></meta>
Để chia web thành các vùng, ta sử dụng phần tử
<title></title>
<div> </div>
<body></body>
<meta></meta>
Cú pháp khai báo bộ chọn phần tử là
Tên_bộ_chọn_phần_tử {thuộc tính=giá trị;}
Tên_bộ_chọn_phần_tử {thuộc tính: giá trị,}
Tên_bộ_chọn_phần_tử {thuộc tính-giá trị,}
Tên_bộ_chọn_phần_tử {thuộc tính: giá trị;}
Khai báo áp dụng external CSS nào sau đây đúng cú pháp?
<link rel=“stylesheet” src=“styles.css”>
<link rel=“stylesheet” link=“styles.css”>
<link rel=“stylesheet” href=“styles.css”>
<link rel=“stylesheet” url=“styles.css”>
Bảng định dạng CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown;
font-size: 12px;}
p {color: brown;
text-size: 12px;}
p {color: brown;
font-size: 12px;}
p {text-color: brown;
font-size: 12px;}
Để định dạng kiểu chữ đậm, em sử dụng thuộc tính nào sau đây?
font-style
font-weight
font-size
font-family
Chọn phát biểu SAI
Sử dụng CSS, giúp tách biệt khai báo nội dung với định dạng và trang trí trang web.
Để áp dụng CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.
Sử dụng external CSS giúp cho nhiều trang web trong một website có thể dùng chung kiểu định dạng và trang trí.
Khai báo CSS sử dụng bộ chọn phần tử: p{color=red; font-size: 20px;} là đúng cú pháp.
Trong CSS, bộ chọn định dạng được viết sau dấu gì?
Dấu ":"
Dấu "."
Dấu "#"
Dấu "::"
Trong CSS, bộ chọn lớp được viết sau dấu gì?
Dấu ":"
Dấu "."
Dấu "#"
Dấu "::"
Để áp dụng bộ chọn lớp cho phần tử cụ thể của văn bản HTML, em cần khai báo giá trị thuộc tính nào của phần tử đó?
id
style
set
class
Khai báo định dạng CSS nào say đây sẽ được áp dụng cho khai báo HTML: <a href = "https://www.w3schools.com/css/" id="lienket" class="tieude"> Tìm hiểu về CSS </a>?
C. #lienket {font-family: “Courier New”; color: red; font-weight: bold;}.
Áp dụng tệp "style.css" để định dạng cho phần tử p trong văn bản HTML. Khai báo nào sau đây được sử dụng để định dạng phần tử p có màu xanh lá cây và phông chữ Arial?
<p class=“style2”>Đoạn văn bản</p>
Chọn đáp án đúng?
Chọn phát biểu SAI
Trong HTML, mỗi phần tử khi được trình bày đều có cấu trúc logic gồm các hộp HCN xác định các
vùng nội dung và vùng đường viền
vùng đệm và vùng nội dung
vùng đường viền và vùng đệm
Vùng ngăn cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền, mặc định hiển thị trong suốt, giúp tách nội dung và đường viền khi hiển thị trên màn hình trang web;
2 từ không in hoa
(a)
một vùng mặc định hiển thị trong suốt để phân tách các phần tử hiển thị gần nhau;
2 từ không in hoa
(a)
thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm
padding
border-style
margin
width
height
thuộc tính CSS nào dùng để xác định kiểu trình bày đường viền bao quanh
padding
border-style
margin
width
height
thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng lề
padding
border-style
margin
width
height
thuộc tính CSS nào dùng để xác định chiều rộng vùng nội dung
padding
border-style
margin
width
height
thuộc tính CSS nào dùng để xác định chiều cao vùng nội dung
padding
border-style
margin
width
height
Hiển thị theo khối là
mỗi phần tử được hiển thị trên một dòng mới
nhiều phần tử có thể được hiển thị trên cùng một dòng
Hiển thị theo dòng là
mỗi phần tử được hiển thị trên một dòng mới
nhiều phần tử có thể được hiển thị trên cùng một dòng
CSS cho phép thay đổi cách hiển thị mặc định của các phần tử HTML thông qua thuộc tính
1 từ tiếng Anh không viết hoa
(a)
Cú pháp hiển thị theo khối là
{display: block;}
{display: inline;}
Cú pháp hiển thị theo dòng là
{display: block;}
{display: inline;}
Hình nào là hiển thị theo khối
Hình nào là hiển thị theo dòng
