wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC 12 HK1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field Name

2.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm DL về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

4.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

5.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record  là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

6.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Text

d)

Currency

7.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

8.

Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phải

a)

Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐ


b)

Các câu trên đều sai

c)

Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhập vào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok.

d)

Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếu Currency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Ok


9.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

11.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

12.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:


a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

13.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

14.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu​

d)

Trường chính

15.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

16.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

Có thể thay đổi khóa chính

17.

Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?

a)

Bảng không cần có khóa chính

b)

Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber


c)

Một bảng phải có một khóa chính​

d)

Một bảng có nhiều khóa chính

18.

Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh :

a)
b)
c)
d)
19.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau

20.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

a)

View – Save

b)

Tools – Save

c)

Format – Save

d)

File – Save

21.

Cho các thao tác sau:

Cho các thao tác sau:

1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường

3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế

4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

1, 3, 2, 5, 4  

b)

3, 4, 2, 1, 5

c)

2, 3, 1, 5, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

22.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

23.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới.

b)

Xóa bản ghi.

c)

Thêm bớt trường của bảng

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

24.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Không thực hiện được

b)

Edit/Delete Field

c)

Edit/Delete Rows

d)

Insert/Rows

25.

Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường

a)

255

b)

552

c)

525

d)

Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

26.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

27.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế​

d)

Một đáp án khác

28.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

29.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

30.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?


a)
b)
c)
d)
32.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu​​

c)

Sắp xếp dữ liệu​

d)

Xóa dữ liệu

33.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
34.

a)

(3) và (1) và (2)

b)

(3) và (2) và (1)

c)

(3) và (1)

d)

(3) và (2)

35.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :

a)
b)
c)
d)
36.

Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
37.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

a)

(2) và (3) và (1)

b)

(3) và (2) và (1)

c)

(1) và (2) và (3)

d)

(1) và (3) và (2)

38.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

39.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

40.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo​

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

41.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

chọn Tab Create -> Click nút Form Wizard trong nhóm lệnh Forms

b)

chọn Tab Create -> Click Form Design trong nhóm lện Forms

c)

Chọn Tab Create -> Click Blank Form trong nhóm lện Forms

d)

chọn Tab Create -> Click Form trong nhóm lện Forms

42.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

chọn Tab Create -> Click nút Form Wizard trong nhóm lệnh Forms

b)

chọn Tab Create -> Click Form Design trong nhóm lện Forms

c)

Chọn Tab Create -> Click Blank Form trong nhóm lện Forms​

d)

chọn Tab Create -> Click Form trong nhóm lện Forms

43.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:


a)

Thiết kế​

b)

Trang dữ liệu​

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

44.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu​

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sửa dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

45.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ


d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

46.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

47.

Nếu muốn lấy dữ liệu từ bảng đã có để đặt vào Combo Box , thì phải chọn thuộc tính nào :

a)

Control Source

b)

Input Mask

c)

Row Source

d)

Bound Column

48.

Một biểu mẫu thông thường gồm có các thành phần

a)

form header, form fields, form detail, form footer

b)

page header, detail, page footer

c)

form header, page header, detail, page footer, form footer

d)

form header, page, header, form fields, page footer, form footer

49.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Chọn Tab Database Tools -> Click  Relationships

b)

Chọn Tab  Creata  -> Click Relationships

c)

Chon Tab Home -> Relationships​​​​


d)

Tất cả đều đúng

50.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

a)

2,4,1,3

b)

4,3,1,2

c)

4,2,3,1

d)

3,1,4,2

51.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

a)

1,4,2,3

b)

2,3,4,1

c)

1,2,3,4

d)

4,2,3,1

52.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

53.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

54.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết


b)

Edit g RelationShip

c)

Tools g RelationShip g Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

55.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

56.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

57.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi​

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

58.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

59.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi​

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế​

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

60.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

61.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:


a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

62.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

63.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên


64.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

65.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

66.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

67.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn


68.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu​

d)

Tiêu chuẩn kí tự

69.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
70.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên