wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10-13

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào không phải thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập thêm một hồ sơ bệnh nhân mới

b)

Sửa thông tin của học sinh

c)

Xóa bỏ thông tin của nhân viên nghỉ công tác

d)

Xóa bỏ trường Mô tả hàng trong bảng HANG

2.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp thứ tự các thuộc tính của Quan hệ

b)

Truy vấn dữ liệu từ các Quan hệ

c)

Kết xuất báo cáo từ quan hệ MATHANG

d)

Xem dữ liệu trong quan hệ HOCSINH

3.

Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì…

a)

Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

b)

Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

c)

Không bắt buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý

d)

Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước

4.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ QT CSDL quan hệ cung cấp công cụ để kiểm soát các ràng buộc dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa cho quan hệ

c)

Hệ QT CSDL cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trên bảng

hoặc nhập thông qua biểu mẫu

d)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

5.

Vấn đề nào không phải đặc trưng của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập trong bảng

6.

Thao tác nào không phải một bước trong khai báo cấu trúc bảng

a)

Nhập tên trường dữ liệu

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

d)

Khai báo kích thước của trường

7.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu

c)

Tạo báo cáo để kết xuất dữ liệu

d)

Tạo truy vấn dữ liệu

8.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại Tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khóa chính

c)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu vào bảng

9.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Mô tả nội dung cho trường

d)

Khai báo các thuộc tính của trường

10.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết giữa các bảng

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

11.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính trong quan hệ

12.

Khai thác CSDL quan hệ là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp bản ghi, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

13.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Khóa liên kết ở hai bảng có thể khác kiểu dữ liệu

14.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

15.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem và nhập các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

16.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

17.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Báo cáo (Report)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Biểu mẫu (Form)

18.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

19.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là không quan trọng.

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng.

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

20.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

21.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

22.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

23.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

e)

Truy vấn dữ liệu (Query)

24.

Các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Đọc, ghi dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

25.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

26.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

27.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

28.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

29.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

30.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

31.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

32.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

33.

Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Với bảng dữ liệu trên, phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

34.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

35.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

b)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

c)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

d)

Phải là khóa bộ phận của một khóa

36.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

37.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu

38.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào 2 ô trống được đánh số theo thứ tự 1 - 2:

a)

1 - CSDL quan hệ, 2 - Hệ Quản trị CSDL Quan hệ

b)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

c)

1 - Hệ Quản trị CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

d)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - Hệ QT CSDL Quan hệ

39.

Dữ liệu trong các CSDL quan hệ được lưu trữ ở đâu?

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

40.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

41.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

42.

Vấn đề nào không phải đặc trưng của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập trong bảng

43.

Thao tác nào không phải một bước trong khai báo cấu trúc bảng

a)

Nhập tên trường dữ liệu

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

d)

Khai báo kích thước của trường

44.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu

c)

Tạo báo cáo để kết xuất dữ liệu

d)

Tạo truy vấn dữ liệu

45.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại Tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khóa chính

c)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu vào bảng

46.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

47.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là không quan trọng.

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng.

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

48.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

49.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Bảng   

b)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

c)

Hàng

d)

Cột

50.

Cho bảng như sau:

Bảng này không phải là một quan hệ vì vi phạm tính chất nào sau đây?

a)

Có thuộc tính đa trị

b)

Có hai dòng giống nhau hoàn toàn

c)

Có thuộc tính phức hợp

d)

Có thuộc tính đa trị và phức hợp

51.

Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ ở hình bên:

Cột “Lớp ngoại khóa” có tính chất nào sau đây?

a)

Phức hợp

b)

Đa trị

c)

Đa trị và phức hợp

d)

Không có tính chất nào

52.

Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khoá chính vì :

a)

Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên.

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số.

c)

Trường SOBH là trường ngắn hơn.

d)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

53.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

b)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

c)

Nhập dữ liệu ban đầu

d)

Thêm bản ghi

54.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

55.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

56.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

57.

Các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hóa thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

58.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin cơ sở dữ liệu.

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

59.

Bảo vệ cơ sở dữ liệu mật:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm.

60.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

61.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

62.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hóa thông tin cần phải có:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

63.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

64.

Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

65.

Trong một trường THPT có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm của Học Sinh. Người quản trị đã phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho các đối tượng truy cập vào cơ sở dữ liệu. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý? (Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xóa.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xóa.

66.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

chính phủ

b)

cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

67.

Người dùng cần:

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản lý hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do luật định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

68.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản lý dữ liệu

69.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

70.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Giải pháp phần cứng và phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Giải pháp phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều không đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

71.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong công việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư phần cứng cho thiết bị

72.

Bảo mật trong hệ thống là cơ sở dữ liệu?

a)

Chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm ko bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, nguồn lực chính

73.

Xem video clip trên và cho biết: Làm gì để không bị lộ thông tin cá nhân

https://www.youtube.com/watch?v=Wy5oXmb4I7A

4 lines
74.

See Video on and know

https://www.youtube.com/watch?v=2OLyEY187xY

1. Dấu chân kỹ thuật số là gì?

2. Các loại dấu chân kỹ thuật số

3. Cách bảo mật thông tin cá nhân trên internet

4 lines
75.

Cách đặt mật khẩu mạnh (các quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì mật khẩu của phần mềm dò có thể dễ dàng lấy ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu theo ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên