Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập HK1 Tin 12
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chọn Câu sai trong các Câu dưới đây
a)
A) Muốn lưu trữ dữ liệu là hình ảnh phải chọn Data Type là OLE Object
b)
B) Muốn tạo khóa chính cho bảng, chọn trường làm khóa chính sau đó nháy nút chìa khóa
c)
C) Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì không thể thay đổi được
d)
D) Một cơ sở dữ liệu có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải duy nhất
2.
Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A) Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
b)
B) Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
c)
C) Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
d)
D) Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
3.
Câu 3: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
A) Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
b)
B) Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
C) Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
d)
D) Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
4.
Câu 4: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:
a)
A) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn Insert Rows
b)
B) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn Insert Record
c)
C) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn New Record
d)
D) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn New Row
5.
Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A) Tạo một bảng mới
b)
B) Nhập, sửa, xóa dữ liệu
c)
C) Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
d)
D) Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
6.
Câu 6: Access có những khả năng nào?
a)
A) Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
b)
B) Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C) Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
d)
D) Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
7.
Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a)
A) Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
b)
B) Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
c)
C) Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
d)
D) Cả A, B, C đều sai
8.
Câu 8: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
A) Ngôn ngữ C
b)
B) Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
c)
C) Ngôn ngữ lập trình Pascal
d)
D) Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
9.
Câu 9: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A) Nhập, sửa, xóa dữ liệu
b)
B) Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
C) Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
d)
D) Câu A và C
10.
Câu 10: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lý, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây thuộc loại tìm kiếm?
a)
A) Tìm học sinh có điểm môn Văn cao nhất
b)
B) Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
c)
C) Tìm học sinh có điểm môn Toán thấp nhất
d)
D) Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn thấp nhất
11.
Câu 11: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
A) Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
b)
B) Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
C) Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
d)
D) Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
12.
Câu 12: Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý. Gọi là (a)
13.
Câu 13: Để tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin, ta dùng:
a)
A) Biểu mẫu (Form)
b)
B) Báo cáo (Report)
c)
C) Bảng (Table)
d)
D) Mẫu hỏi (Query)
14.
Câu 14: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
a)
A) Click phải chuột, chọn Delete → Yes
b)
B) Database Tools → Relationships → Delete → Yes
c)
C) Bấm Phím Delete → Yes
d)
D) Edit → Delete → Yes
15.
Câu 15: Mục đích cuối cùng của việc tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là gì?
a)
A) Tạo ra bộ hồ sơ hoàn chỉnh cho nhiều người cùng sử dụng
b)
B) Làm cho công việc của người quản lý thuận lợi hơn
c)
C) Phục vụ cho người lập kế hoạch, ra quyết định xử lý công việc của người có trách nhiệm
d)
D) Nhằm giúp người thiết kế tạo hồ sơ có thể sử dụng được lâu dài
16.
Câu 16: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
a)
A) Nháy đúp vào đường liên kết rồi chọn lại trường cần liên kết
b)
B) Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
c)
C) Edit → RelationShip
d)
D) Tools → RelationShip → Change Field
17.
Câu 17: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
A) Người dùng
b)
B) Người lập trình ứng dụng
c)
C) Người QT CSDL
d)
D) Cả ba người trên
18.
Câu 18: Chọn những Câu đúng trong những Câu dưới đây?
a)
A) Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu
b)
B) Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL, các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác
c)
C) Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể cần quản lý
d)
D) Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
19.
Câu 19: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú”, nếu số ký tự nhiều hơn 255 thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A) Long Integer
b)
B) Short Text
c)
C) Hyperlink
d)
D) Long Text
20.
Câu 20: Chọn Câu sai trong các Câu sau:
a)
A) Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
b)
B) CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
c)
C) Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
d)
D) Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
21.
Câu 21: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A) Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
B) Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
c)
C) Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
D) Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
22.
Câu 22: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A) Date/Time
b)
B) Yes/No
c)
C) Boolean
d)
D) True/False
23.
Câu 23: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A) Nguời quản trị CSDL
b)
B) Người dùng
c)
C) Người lập trình
d)
D) Người quản trị
24.
Câu 24: Trong chế độ thiết kế bảng, Field Name dùng để:
a)
A) khai báo kiểu dữ liệu
b)
B) khai báo tên trường
c)
C) khai báo độ rộng cột
d)
D) viết mô tả
25.
Câu 25: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
A) Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
b)
B) Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
c)
C) Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
d)
D) Phải có ít nhất hai bảng
26.
Câu 26: Giả sử trường DiaChi trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu TEXT, phần thuộc tính Field Size được nhập là 30. Điều này có nghĩa là:
a)
A) Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho trường là 30 ký tự
b)
B) Có thể nhập dữ liệu cho trường 30 ký tự không kể ký tự số
c)
C) Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho trường là 30 ký tự
d)
D) Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30 ký tự
27.
Câu 27: Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
A) Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
b)
B) Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
C) Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
D) Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
28.
Câu 28: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta thực hiện:
a)
A) Nháy phải chuột vào tên bảng, chọn Open
b)
B) Nháy phải chuột vào tên bảng, chọn Design View
c)
C) Nháy phải chuột vào tên bảng, chọn Table Properties
d)
D) Nhấy đôi vào tên bảng
29.
Câu 29: Liên kết giữa các bảng cho phép:
a)
A) có thể tổng hợp được thông tin từ nhiều bảng
b)
B) tránh được dư thừa dữ liệu
c)
C) nhất quán dữ liệu
d)
D) tất cả lợi ích trên
30.
Câu 30: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
a)
A) Mẫu hỏi
b)
B) Báo cáo
c)
C) Bảng
d)
D) Biểu mẫu
31.
Câu 31: Cập nhật dữ liệu là:
a)
A) Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
b)
B) Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
c)
C) Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D) Thay đổi dữ liệu trong các bảng
32.
Câu 32: Đối với đối tượng Bảng, ta có thể thêm, chỉnh sửa và xoá các bản ghi ở chế độ (a)
33.
Câu 33: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?
a)
A) Tạo lập hồ sơ
b)
B) Cập nhật hồ sơ
c)
C) Khai thác hồ sơ
d)
D) Tất cả công việc trên
34.
Câu 34: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
a)
A) Trả lời
b)
B) Mẫu hỏi
c)
C) Câu hỏi
d)
D) Liệt kê
35.
Câu 35: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
A) [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
b)
B) [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
c)
C) [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
d)
D) MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
36.
Câu 36: Một chế độ dùng để tạo mới hoặc thay đổi câu trúc bảng. Gọi là (a)
37.
Câu 37: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A) TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
B) TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
C) TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
D) TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
38.
Câu 38: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
A) Xác định các trường cần sắp xếp
b)
B) Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
C) Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
d)
D) Khai báo tên các trường được chọn
39.
Câu 40: Câu nào SAI trong những Câu sau đây?
a)
A) Access có khả năng tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, khai thác dữ liệu trong CSDL.
b)
B) Access có khả năng tạo lập CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.
c)
C) Access có khả năng đáp ứng tất cả các yêu cầu của người dùng
d)
D) Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office
40.
Câu 41: Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các . . .(1) . . .có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên các. . .(2) . . .để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.
a)
A) (1): dữ liệu; (2): thiết bị nhớ
b)
B) (1): chủ thể; (2): máy tính có nối mạng
c)
C) (1): chương trình; (2): máy chủ
d)
D) (1): thông tin; (2): đĩa cứng dung lượng lớn
41.
Câu 42: Dữ liệu của CSDL được lưu ở:
a)
A) Mẫu hỏi
b)
B) Biểu mẫu
c)
C) Bảng
d)
D) Báo cáo
42.
Câu 43: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
A) OLE Object
b)
B) Number
c)
C) Currency
d)
D) Text
43.
Câu 44: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
A) Mẫu hỏi (Query)
b)
B) Biểu mẫu (Form)
c)
C) Bảng (Table)
d)
D) Báo cáo (Report)
44.
Câu 45: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong kkhi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
a)
A) Nháy phải chuột vào bảng --> Clear Table
b)
B) Tất cả đề sai
c)
C) Nháy phải chuột vào bảng --> Delete Table
d)
D) Nháy phải chuột vào bảng --> Remove Table
45.
Câu 46: Khi ta sắp xếp hồ sơ theo một trình tự nào đó thì công việc này thuộc nhóm công việc gì?
a)
A) Khai thác hồ sơ
b)
B) Cập nhật hồ sơ
c)
C) Tạo lập hồ sơ
d)
D) Một công việc khác nào đó
46.
Câu 47: Trong chế độ thiết kế bảng, Data Type dùng để:
a)
A) khai báo độ rộng cột
b)
B) khai báo kiểu dữ liệu
c)
C) viết mô tả
d)
D) khai báo tên trường
47.
Câu 48: Khi cần tạo liên kết cho các bảng ta chọn:
a)
A) Create --> Relationships
b)
B) Database Tools --> Relationships
c)
C) File --> Relationships
d)
D) Table --> Relationships
48.
Câu 49: Người ta thường dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một . . .(1) . . .cùng với . . .(2) . . . quản trị và khai thác CSDL đó
a)
A) 1): cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lý dữ liệu
b)
B) (1): hệ quản trị cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lý dữ liệu
c)
C) 1): cơ sở dữ liệu; (2): hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D) (1): bộ quản lý dữ liệu; (2): bộ xử lý truy vấn
49.
Câu 50: Chọn Câu sai trong các Câu dưới đây
a)
A) Một cơ sở dữ liệu có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải duy nhất
b)
B) Muốn lưu trữ dữ liệu là hình ảnh phải chọn Data Type là OLE Object
c)
C) Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì không thể thay đổi được
d)
D) Muốn tạo khóa chính cho bảng, chọn trường làm khóa chính sau đó nháy nút
50.
Câu 54: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
A) Mẫu hỏi
b)
B) Trang dữ liệu và mẫu hỏi
c)
C) Mẫu hỏi và thiết kế
d)
D) Trang dữ liệu và thiết kế
51.
Câu 55: Chọn phương án ghép đúng. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
a)
A) khoá chính giống nhau
b)
B) số trường bằng nhau
c)
C) số bản ghi bằng nhau
d)
D) tất cả đều sai
52.
Câu 56: Hãy chọn đúng các công việc cần làm khi muốn tạo lập hồ sơ
a)
A) Xác định chủ thể cần quản lý, cấu trúc hồ sơ và thu thập thông tin, lưu trữ lại
b)
B) Tìm hiểu từng đối tượng cần quản lý, lưu trữ lại mọi thông tin cần thiết
c)
C) Xác định các thông tin cần thiết, số lượng chủ thể cần quản lý
d)
D) Làm theo kinh nghiệm của người quản lý
53.
Câu 57: Khi nhập dữ liệu, nếu dữ liệu của trường lặp đi lặp lại nhiều lần, để đặt giá trị mặc định cho trường em thực hiện?
a)
A) Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Caption và nhập giá trị mặc định.
b)
B) Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Input Mask và nhập giá trị mặc định.Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
c)
C) Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Validation Rule và nhập giá trị mặc định.
d)
D) Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Default và nhập giá trị mặc định.
54.
Câu 58: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
A) Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
B) Khôi phục CSDL khi có sự cố
c)
C) Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
d)
D) Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
55.
Câu 59: Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý. Gọi là (a)
56.
Câu 60: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
a)
A) Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
b)
B) Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
C) Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
d)
D) Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
57.
Câu 61: Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là:
a)
A) cơ sở dữ liệu
b)
B) hệ quản trị cơ sở dữ liệu
c)
C) hệ cơ sở dữ liệu
d)
D) phần mềm hệ thống
58.
Câu 62: Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận? Chọn các đáp án đúng
a)
A) Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)
b)
B) Vì một trong hai bảng chưa nhập dữ liệu
c)
C) Vì cả hai bảng chưa nhập dữ liệu
d)
D) Vì một trong hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)
59.
Câu 63: Chọn Câu sai trong các Câu dưới đây
a)
A) Muốn lưu trữ dữ liệu là hình ảnh phải chọn Data Type là OLE Object
b)
B) Sau khi tạo bảng xong, không thể thay đổi cấu trúc của bảng
c)
C) Để đổi tên cho bảng, nháy phải chuột vào tên bảng cần đổi tên, chọn Rename, nhập tên mới và nhấn Enter
d)
D) Để xóa một trường, trong cửa sổ thiết kế bảng nháy phải chuột vào ô trống ở đầu tên trường, chọn Delete Rows
60.
Câu 65: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
A) Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
b)
B) Ngôn ngữ bậc cao
c)
C) Ngôn ngữ SQL
d)
D) Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
61.
Câu 66: Trong chế độ thiết kế bảng, để làm cho tên các trường hiển thị đầy đủ dấu tiếng Việt ta dùng thuộc tính :
a)
A) Caption
b)
B) Format
c)
C) Field Size
d)
D) Input Mast
62.
Câu 68: Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, những việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A) In một hồ sơ
b)
B) Xóa một hồ sơ
c)
C) Sửa tên trong một hồ sơ
d)
D) Xem nội dung hồ sơ
63.
Câu 69: Chọn đáp án đúng nhất
a)
A) Trường khoá chính và trường khoá ngoại
b)
B) Hai Trường bất kỳ
c)
C) Hai trường có kiểu dữ liệu giống nhau
d)
D) Hai trường có tên giống nhau
64.
Câu 71: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
a)
A) Bảng (Table)
b)
B) Mẫu hỏi (Query)
c)
C) Báo cáo (Report)
d)
D) Biểu mẫu (Form)
65.
Câu 72: Chọn phương án đúng. Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
A) Tiêu chuẩn phức hợp
b)
B) Tiêu chuẩn đơn giản
c)
C) Tiêu chuẩn mẫu
d)
D) Tiêu chuẩn ký tự
66.
Câu 73: Access là hệ QT CSDL dành cho:
a)
A) Macbook
b)
B) Máy tính cá nhân
c)
C) Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
d)
D) Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
67.
Câu 74: Trong cơ sở dữ liệu quản lý học sinh, khi một học sinh chuyển qua trường khác thì ta cần làm thao tác nào?
a)
A) Một công việc khác các việc kia
b)
B) Tạo hồ sơ
c)
C) Cập nhật hồ sơ
d)
D) Khai thác hồ sơ
68.
Câu 75: Chọn phương án ghép đúng
a)
A) Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
b)
B) In dữ liệu
c)
C) Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
d)
D) Cập nhật dữ liệu
69.
Cau 76: Khi đã chỉ định khoá chính cho bảng, Access không cho phép nhập giá trị trùng hoặc[1] (a) trong trường khoá chính
70.
Câu 77: Chọn Câu đúng trong các Câu dưới đây
a)
A) Microsoft Access là phần mềm ứng dụng
b)
B) Microsoft Access là một phần mềm tiện ích
c)
C) Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D) Microsoft Access là phần mềm hệ thống
71.
Câu 78: Một trong những công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là: (a)
72.
Câu 79: Thành phần cơ sở của Access là:
a)
A) Forrm
b)
B) Record
c)
C) Field
d)
D) Table
73.
Câu 81: Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A) Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
b)
B) Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
c)
C) Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cưua thông tin
d)
D) Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
74.
Câu 82: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A) Chọn nguyên dòng, nháy phím xóa lùi (backspace) trên bàn phím
b)
B) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn Delete Record
c)
C) Nháy phải chuột vào vị trí đầu dòng, chọn Delete Row
d)
D) Chọn nguyên dòng, nháy phím Delete trên bàn phím
75.
Câu 83: Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?
a)
A) Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
b)
B) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
c)
C) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
d)
D) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
76.
Câu 84: Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:
a)
A) Có tên giống nhau
b)
B) Có ít nhất một trường là khóa chính
c)
C) Có kiểu dữ liệu giống nhau
d)
D) Cả A, B, C
77.
Câu 85: Câu nào SAI trong những Câu sau đây?
a)
A) Trong Acccess, mỗi đối tượng chỉ có thể được tạo bằng một cách duy nhất.
b)
B) Thuật sĩ là chương trình hướng dẫn từng bước giúp tạo được các đối tượng của CSDL từ các mẫu dựng sẵn.
c)
C) Trong Acccess, mỗi đối tượng có thể được tạo bằng nhiều cách khác nhau.
d)
D) Có 2 chế độ làm việc với các đối tượng đó là chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.
78.
Câu 86: “ /” là phép toán thuộc nhóm:
a)
A) Phép toán logic
b)
B) Phép toán so sánh
c)
C) Phép toán số học
d)
D) Không thuộc các nhóm trên
79.
Câu 87: Để lưu trữ dữ liệu, ta dùng:
a)
A) Bảng (Table)
b)
B) Báo cáo (Report)
c)
C) Biểu mẫu (Form)
d)
D) Mẫu hỏi (Query)
80.
Câu 88: Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, những việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A) Xóa một hồ sơ
b)
B) Xem nội dung hồ sơ
c)
C) In một hồ sơ
d)
D) Thêm hai hồ sơ
Reset
