wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin KTGK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
2.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
3.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
4.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
5.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
SQL
b)
Access
c)
Foxpro
d)
Java
6.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
7.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
8.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
b)
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
c)
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
d)
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
9.
Quy trình xây dựng CSDL là:
a)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

b)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

10.
Access có những khả năng nào?
a)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
b)
Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
d)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
11.
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
b)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
12.
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
13.
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
14.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
15.
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
16.
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
17.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create    ( 2) Chọn File -> New      (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu      (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

18.
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Create Table in Design View
b)
Create table by using wizard
c)
File/open
d)
File/New/Blank Database
19.
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
a)
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
Vào File /Exit
c)
Vào File /Close
d)
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
20.
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
File/new/Blank Database
b)
Create table by using wizard
c)
File/open/<tên tệp>
d)
Create Table in Design View
21.
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
a)
5 chế độ
b)
3 chế độ
c)
4 chế độ
d)
2 chế độ
22.
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
a)
Trang dữ liệu và thiết kế
b)
Chỉnh sửa và cập nhật
c)
Thiết kế và bảng
d)
Thiết kế và cập nhật
23.
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
a)

Format → Design View

b)

View → Design View

c)

Tools → Design View

d)

Edit → Design View

24.
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
a)

b)

c)

d)

25.
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
a)
Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
b)
Người dùng tự thiết kế
c)
Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
d)
Dùng các mẫu dựng sẵn
26.
Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?
a)
Create table in Design view
b)
Create table by using wizard
c)
Create table by entering data
d)
Create form in Design view
27.
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a)
MDB
b)
DOC
c)
XLS
d)
TEXT
28.
MDB viết tắt bởi
a)
Không có câu nào đúng
b)
Manegement DataBase
c)
Microsoft DataBase
d)
Microsoft Access DataBase
29.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
30.
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:
a)
Queries
b)
Reports
c)
Tables
d)
Forms
31.
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
a)

Click vào nút

b)
Bấm Enter
c)

Click vào nút

d)

Click vào nút

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
33.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
Number
b)
Currency
c)
Text
d)
Date/time
34.
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a)
Number
b)
Text
c)
Yes/No
d)
Auto Number
35.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
Character
b)
String
c)
Text
d)
Currency
36.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,..
a)
AutoNumber
b)
Yes/No
c)
Number
d)
Currency
37.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Day/Type
b)
Date/Type
c)
Day/Time
d)
Date/Time
38.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
Text
b)
Currency
c)
Longint
d)
Memo
39.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name Field
d)
Name
40.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Properties
41.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Field Name
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
42.
Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?
a)
Bảng không cần có khóa chính
b)
Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
c)
Một bảng phải có một khóa chính
d)
Một bảng có nhiều khóa chính
43.
Cập nhật dữ liệu là:
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
44.
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
Chế độ biểu mẫu
c)
Chế độ thiết kế
d)
Một đáp án khác
45.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
Enter
b)
Space
c)
Tab
d)
Delete
46.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

47.
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

48.
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?
a)
Tìm kiếm dữ liệu
b)
Lọc dữ liệu
c)
Sắp xếp dữ liệu
d)
Xóa dữ liệu
49.
Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

50.

Cho các thao tác sau:

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(3) → (1)

d)

(3) → (2)

51.
Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút:
a)

b)

c)

d)

52.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Record/Fillter/Fillter By Form
b)
Insert/Colum
c)
Record/Sort/Sort Ascending
d)
Record/Fillter/Fillter By Selection
53.
Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

54.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
Edit/ Find
b)
Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
Record/ Sort/ Sort Decending
d)
Record/ Filter/ Filter By Form
55.
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)

Biểu tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng

d)

Biểu tượng

56.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
Edit – Print
b)
File – Print
c)
Windows – Print
d)
Tools – Print
57.
Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện:
a)
File – Print Preview
b)
View – Print Preview
c)
Windows – Print Preview
d)
Tools – Print Preview
58.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Tables
d)
Reports
59.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
Tính toán cho các trường tính toán
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
Lập báo cáo
60.
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
a)
Bảng hoặc mẫu hỏi
b)
Bảng hoặc báo cáo
c)
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
d)
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
61.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a)
Create form for using Wizard
b)
Create form by using Wizard
c)
Create form with using Wizard
d)
Create form in using Wizard
62.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a)
Thiết kế
b)
Trang dữ liệu
c)
Biểu mẫu
d)
Thuật sĩ
63.
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
b)
Sửa đổi dữ liệu
c)
Nhập và sửa dữ liệu
d)
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
64.
Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
a)

b)

c)

d)

65.
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
Thêm một bản ghi mới
b)
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
c)
Tạo thêm các nút lệnh
d)
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
66.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
b)
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
c)
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
d)
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
67.

Cho các thao tác sau:

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

a)

(2) → (3) → (1)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(1) → (3) → (2)

68.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)
Record/Sort/Sort Descending
b)
Insert/New Record
c)

Edit/Sort Ascending

d)
Record/Sort/Sort Ascending
69.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
70.
Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
a)
255
b)
552
c)
525
d)
Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ
71.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
a)

Insert → Rows

b)

Tools → Insert Rows

c)

Edit → Insert Rows

d)

File → Insert Rows

72.
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
a)
Thêm bản ghi mới
b)
Xóa bản ghi
c)
Thêm bớt trường của bảng
d)
Chỉnh sửa nội dung của bản ghi
73.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Không thực hiện được
b)
Edit/Delete Field
c)
Edit/Delete Rows
d)
Insert/Rows
74.
Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:
a)

b)

c)

d)

75.

Cho các thao tác sau:

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)
1, 3, 2, 5, 4
b)
3, 4, 2, 1, 5
c)
2, 3, 1, 5, 4
d)
1, 2, 3, 4, 5
76.
Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?
a)
Thêm/xóa trường
b)
Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
c)
Thay đổi các tính chất của trường
d)
Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
77.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện:
a)

Rows → Delete

b)

Record → Delete Rows hoặc nháy nút

c)

Edit → Delete Rows hoặc nháy nút

d)

Edit → Delete Rows hoặc nháy nút

78.
Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:
a)

b)

c)

d)

79.
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
a)
View – Save
b)
Tools – Save
c)
Format – Save
d)
File – Save
80.
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
a)
Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
b)
Access không cho phép lưu bảng
c)
Access không cho phép nhập dữ liệu
d)
Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau