wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1 (Trắc nghiệm)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Hiện nay, dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Malaysia

c)

Indonesia và Thái Lan

d)

Indonesia và Mianmar

3.

Vùng nào sau đây có mật dộ dân số thấp nhất nước ta hiện nay?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân dố trung bình ở mức khá cao

c)

Dân cư phân bố đồng đều theo không gian

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao và tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta vẫn còn tăng khá nhanh

c)

Đang trải qua thời kỳ dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông và nhiều dân tộc

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Có tỷ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có nhiều thành phần dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Tập trung phần lớn số dân của cả nước

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

8.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng là

a)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm

b)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

c)

Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

d)

Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số của nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng giảm

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số ở thành thị của nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Luôn rất thấp

11.

Tỷ trọng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

hệ quả của tăng dân số

c)

tỷ lệ gia tăng dân số giảm

d)

mức sống được nâng cao

12.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kỳ nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954

b)

Từ 1954 đến 1960

c)

Từ 1960 đến 1970

d)

Từ 1970 đến 1975

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Quy mô dân số đông và có nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm và trải qua thời kỳ dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

14.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

địa bàn cư trú của các dân tộc ít người chủ yếu là ở biên giới

b)

Nhà nước vẫn chưa đầu tư cho vấn đề phát triển kinh tế ở đây

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế

d)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc có sự chênh lệch

15.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển các vấn đề về giáo dục và y tế

b)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Việc khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

16.

Tỷ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động

b)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động

c)

trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động

d)

trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến tình trạng

a)

bùng nổ dân số

b)

ô nhiễm môi trường

c)

già hoá dân cư

d)

khủng hoảng kinh tế

18.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

chiếm tỷ lệ cao và ngày càng tăng

b)

chiếm tỷ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

chiếm tỷ lệ cao và ngày càng giảm

d)

chiếm tỷ lệ thấp và ngày càng giảm

19.

Chiến lược phát triển dân số hợp lý của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì bền vững mức sinh thay thế mỗi năm

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng

20.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động

d)

mở rộng quy mô các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

21.

Khu vực sau đây ở nước ta có tỷ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng nhiều và tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Phần lớn là lao động phổ thông

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào và tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đồng đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

24.

Người lao động ở nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

25.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỷ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

tăng tỷ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỷ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

giảm tỷ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

26.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta hiện nay thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm và sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng và trên đại học giảm

27.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm

d)

Xã hội hoá trong công tác đào tạo nghề

28.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô lớn và đang giảm

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Kinh nghiệm phong phú trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ khoa học kỹ thuật

30.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỷ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỷ trọng cao và đang tăng

c)

Chiếm tỷ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỷ trọng cao và đang giảm

31.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ

b)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế

c)

tập trung lao động vào đô thị

d)

phát triển các ngành trình độ cao

32.

Lao động nước ta vẫn còn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chủ yếu là do

a)

cơ cấu ngành đa dạng, trình độ sản xuất cao

b)

đa dạng hoá hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

sử dụng nhiều máy móc hiện đại vào sản xuất

d)

lao động thủ công vẫn còn chiếm tỷ lệ cao

33.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

mức sống phân hoá không rõ

b)

đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

có xu hướng tăng lên liên tục

d)

tỷ lệ thất nghiệp giảm nhanh

34.

Lao động trong ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác thuỷ sản

b)

trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm

c)

đang được nâng dần kiến thức chuyên môn

d)

chưa được sử dụng khoa học và công nghệ

35.

Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

trình độ chuyên môn ở mức rất cao

c)

ứng dụng rất nhiều công nghệ mới

d)

được nâng cao ý thức bảo vệ rừng

36.

Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành

b)

hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao

c)

tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ

d)

tỷ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động

37.

Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

chỉ làm việc ở thành phố lớn

b)

hầu hết tập trung ở nông thôn

c)

trình độ dần được nâng lên

d)

toàn bộ đều có chuyên môn

38.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kỹ thuật

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít

d)

tăng nhanh, phân bố không đều

39.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm

b)

chuyển biến nhanh so với các nước

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hoá

40.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển

c)

không được đào tạo chuyên môn

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng

41.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế

b)

có tỷ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều

c)

tăng nhanh số lượng, tỷ trọng ở nông thôn

d)

thường xuyên ổn định, tỷ trọng không đổi

42.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao

43.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

44.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975 - 1986 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

45.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỷ lệ cao

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

48.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc

b)

1954 - 1975

c)

1975 - 1986

d)

1986 đến nay

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị

51.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

53.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỷ trọng nông nghiệp, tăng tỷ trọng thuỷ sản

b)

được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới

c)

giảm tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thuỷ sản

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỷ trọng của ngành đang dịch vụ giảm dần

d)

Tỷ trọng của ngành công nghiệp rất thấp

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong GDP

59.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

60.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

61.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

62.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

63.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

64.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

65.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỷ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

66.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

67.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỷ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

68.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

69.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

70.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

71.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỷ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

73.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

74.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

75.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

76.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

78.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

79.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

80.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ