wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP - TIN HỌC 12-GIỮA HK1

Total questions: 81

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Cả A và B

2.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

3.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

4.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

e)

Modul

5.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

6.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

7.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

8.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

10.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

New

d)

Open

11.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

12.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text 

d)

Date/time

13.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No 

c)

Number 

d)

Currency

14.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint 

d)

Memo

15.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nhấp đúp tên bảng

b)

Chọn Create table

c)

Table Design

d)

Design View

16.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Table

b)

Key

c)

Home

d)

Primary key

17.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

c)

Nhập trực tiếp vào mẫu hỏi

d)

Nhập trực tiếp vào báo cáo

18.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

19.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

20.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

21.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

22.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

23.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

24.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

25.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

26.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

27.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

28.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

29.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Quản lý quán cà phê

d)

Bán hàng

30.

Để lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu cần có:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Hệ quản trị cở sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Thiết bị vật lý và các chương trình ứng dụng

31.

Điểm giống nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL là:

a)

Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính.

b)

Đều lưu ở bộ nhớ trong của máy tính.

c)

Cùng là những phần mềm ứng dụng.

d)

Cùng là những phần cứng máy tính.

32.

Những yêu cầu về quản lí nào đòi hỏi phải khai thác hồ sơ?

a)

Sắp xếp danh sách với tên học sinh theo thứ tự A, B, C

b)

Học sinh bỏ học

c)

Học sinh chuyển trường

d)

Sửa tên cho học sinh

33.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

34.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

35.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

Ngôn ngữ C

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả

CSDL

36.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

37.
Khi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?
a)
Người QTCSDL, người lập trình, người dùng
b)
Người QTCSDL, người lập trình, người thiết kế
c)
Người lập trình, người khảo sát, người thiết kế
d)
Người thiết kế, người khảo sát, người dùng
38.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

39.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Click vBản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lýào nút

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

40.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Click vBản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lýào nút

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

41.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

42.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber   

b)

Number   

c)

Yes/No 

d)

Currency

43.

Trường Email có giá trị là: lop12A3@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

44.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường Thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number.

b)

Currency.

c)

Text.

d)

Date/time

45.

a)

Install password for file database

b)

Open database

c)

Access Startup

d)

Chính xác định khóa

46.

Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Bảng, gồm có các cột và các hàng

b)

Không được lưu trữ

c)

Dạng Cột

d)

Dạng hàng

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

48.

Dữ liệu kiểu văn bản là kiểu dữ liệu nào?

a)

Yes/No

b)

Number

c)

Sort Text

d)

Autonumber

49.

Kiểu dữ liệu Sort Text mô tả gì ? kích thước lưu trữ là bao nhiêu ?

a)

Mô tả dữ liệu kiểu số 8 byte

b)

Mô tả dữ liệu kiểu tiền tệ 8 byte

c)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự 0-255 kí tự

d)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản 0-65536 kí tự

50.

Kiểu dữ liệu Number mô tả:

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu văn bản

c)

Dữ liệu kiểu tiền tệ

d)

Dữ liệu kiểu số đếm

51.

Kiểu dữ liệu Currency có kích thước lưu trữ:

a)

1 bit

b)

8 byte

c)

1, 2, 4 hoặc 8 byte

d)

0-255 kí tự

52.

Để mở 1 bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó và

a)

click vào nút Design

b)

bấm Enter

c)

click vào nút New

d)

click vào nút Open

53.

Muốn tạo bảng dữ liệu, ta cần phải làm gì?

a)

Khai báo cấu trúc của bảng → Nhập dữ liệu vào bảng

b)

Khai báo dữ liệu của bảng → Nhập cấu trúc của bảng

c)

Nhập dữ liệu vào bảng → Khai báo cấu trúc của bảng

d)

Nhập cấu trúc của bảng → Khai báo dữ liệu của bảng

54.

Chọn câu sai:

a)

Khoá chính có thể là một hay nhiều trường.

b)

Format: Quy định cách hiển thị và in dữ liệu.

c)

Caption: thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu

d)

Default value: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu của trường với các kiểu text, number, autonumber.

55.

Có bao nhiêu câu sai trong số 4 câu sau

1. Để thay đổi khóa chính chọn Edit – Primary key

2. Xóa trường chọn Edit – Delete Rows

3. Thêm trường chọn Insert – Rows

4. Thay đổi các thứ tự trường thì thả chuột khi trường đã đến vị trí mong muốn

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

56.

Trong Access, muốn thêm trường ta cần làm những thao tác gì trong khi làm việc với bảng ở chế độ thiết kế?

a)

Edit → Delete

b)

Insert → Rows

c)

Edit → Delete Rows

d)

Edit → Primary Key

57.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường.

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

c)

Thay đổi các tính chất của trường.

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

58.

Muốn xóa một trường trong chế độ thiết kế, ta chọn trường cần xóa và không chọn cách nào sau đây:

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút X

c)

Kích chuột phải chọn Delete Rows

d)

Chọn Delete Rows trên thanh công cụ

59.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH

b)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename/gõ tên HOCSINH

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính

d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH

60.

Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Kích thước chỉ có 17 kí tự

61.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

62.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện :

a)

A. Record

b)
B. New Rows
c)

C. Insert -> Rows

d)

D. Home -> Record-> New

63.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu (Datasheet view)

b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)

C. Chế độ thiết kế (Design View)

d)
D. Một đáp án khác
64.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
65.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)

D. Home\ Ascending

66.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
67.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
68.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Insert/Colum

c)

Home/Advanced/Fillter By Form

d)

Record/Fillter/Fillter By Selection

69.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
70.

Hãy sắp xếp các bước sau để được dãy thao tác đúng khi tạo cấu trúc bảng trong một CSDL?

(1) Nhập tên trường vào cột Field Name, chọn kiểu dữ liệu cho trường ở cột Data Type           

(2) Chọn Khóa chính cho bảng           

(3) Lưu cấu trúc bảng                 

(4) Chọn Create \ Table Design

a)

A. (1) → (3) → (4) → (2)                                   

b)

B. (2) → (4) → (3) → (1)

c)

C. (4) → (1) → (2) → (3)

d)

D. (4) → (3) → (2) → (1)

71.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
72.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

73.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

nút ascending

b)

nút descending

c)

nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

74.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

75.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

76.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

77.

Để tạo một tệp  cơ sở dữ liệu (CSDL) mới trong Access (365), ta chọn các lệnh nào sau đây:

a)

Home\Blank database

b)

Open\Blank database

c)

New\Blank database

d)

Home\Blank database Hoặc New\Blank database

78.

Trong Access (365), để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, ta chọn lệnh nào sau đây là đúng:

a)

Create\Table

b)

Create\Table Design

c)

Create\Form

d)

Create\Report

79.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

   

  

a)

Primary key

b)

Nháy nút P

c)

Chọn Save

d)

Tất cả đều đúng

80.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

81.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View