Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVIỆC LÀM VÀ ĐÔ THỊ HÓA
Total questions: 86
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
2.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
C. Có tác phong công nghiệp cao.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
3.
Câu 3: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
A. Đồi trung du.
b)
B. Cao nguyên.
c)
C. Thành thị.
d)
D. Nông thôn.
4.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
B. Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
5.
Câu 5: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
d)
D. Tăng cường xuất khẩu lao động.
6.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
A. Dồi dào, tăng nhanh.
b)
B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
C. Phân bố không đều.
d)
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
7.
Câu 7: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
A. công nghiệp.
b)
B. thương mại.
c)
C. du lịch.
d)
D. nông nghiệp.
8.
Câu 8: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
9.
Câu 9: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
b)
B. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
C. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
d)
D. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
10.
Câu 10: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
b)
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
c)
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm.
d)
D. Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần.
11.
Câu 11: Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ
a)
A. đại học và trên đại học.
b)
B. cao đẳng.
c)
C. công nhân kĩ thuật.
d)
D. trung cấp.
12.
Câu 12: Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. Quy hoạch các điểm dân cư đô thị.
c)
C. Phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước.
d)
D. Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
13.
Câu 13: Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
a)
A. qui mô lớn và đang tăng.
b)
B. qui mô lớn và đang giảm.
c)
C. qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
D. qui mô nhỏ và đang giảm.
14.
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
15.
Câu 15: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
A. các đô thị.
b)
B. vùng đồng bằng.
c)
C. vùng nông thôn.
d)
D. vùng trung du, miền núi.
16.
Câu 16: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
c)
C. Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
17.
Câu 17: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn
c)
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
18.
Câu 18: Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm - ngư nghiệp là do
a)
A. các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
b)
B. thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.
c)
C. sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
d)
D. tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
19.
Câu 1: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
20.
Câu 2: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
A. khôi phục các nghề thủ công.
b)
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
21.
Câu 3: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
a)
A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
b)
B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
c)
C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
22.
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
A. Năng suất lao động chưa cao.
b)
B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
23.
Câu 5: Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
B. Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
C. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
D. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
24.
Câu 6: Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
25.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
26.
Câu 8: Thu nhập bình quân của nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
a)
A. phần lớn lao động làm dịch vụ.
b)
B. năng suất lao động thấp.
c)
C. phần lớn lao động sản xuất tiểu thủ công nghiệp.
d)
D. lao động chỉ chuyên sâu một nghề.
27.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
28.
Câu 10: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì
a)
A. Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
B. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
D. Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
29.
Câu 11: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
30.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
a)
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
b)
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.
c)
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
31.
Câu 13: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì
a)
A. Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
b)
B. Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
c)
C. Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.
d)
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.
32.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?
a)
A. Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
d)
D. Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.
33.
Câu 15: Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo lao động.
34.
Câu 16: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì
a)
A. Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
B. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
D. Nước ta đang thực hiện kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.
35.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có ý thức tự giác và có tinh thần trách nhiệm cao.
b)
B. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp phong phú.
c)
C. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh.
d)
D. Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất đa dạng.
36.
Câu 18: Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì
a)
A. Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
b)
B. Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
c)
C. Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
d)
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.
37.
Câu 19: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
38.
Câu 20: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
A. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
b)
B. chuyển cư tới các vùng khác.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
39.
Câu 1: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
40.
Câu 2: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
41.
Câu 3: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
42.
Câu 4: Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.
b)
B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
c)
C. Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.
d)
D. Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.
43.
Câu 5: Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
44.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
45.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
c)
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
46.
Câu 8: Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?
a)
A. Pháp thuộc.
b)
B. 1954 - 1975.
c)
C. 1975 - 1986.
d)
D. 1986 đến nay
47.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
48.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Trình độ đô thị hóa cao.
49.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
B. Số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
C. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
D. Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
50.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.
b)
B. Trình độ đô thị hóa chưa cao.
c)
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
d)
D. Phân bố đô thị đồng đều cả nước.
51.
Câu 13: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. phân bố đồng đều cả nước.
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
52.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.
d)
D. Số đô thị khác nhau giữu các vùng.
53.
Câu 15: Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Quá trình đô thi hóa chậm.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
d)
D. Có chuyển biến khá tích cực.
54.
Câu 16: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Hải Phòng
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ.
55.
Câu 17: Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là
a)
A. hành chính, quân sự.
b)
B. kinh tế, quân sự.
c)
C. công nghiệp, hành chính.
d)
D. hành chính, thương mại.
56.
Câu 18: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
57.
Câu 19: Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975?
a)
A. Hà Nội, Hải Phòng.
b)
B. Hải Dương, Thái Bình.
c)
C. Hải Phòng, Vinh.
d)
D. Thái Nguyên, Việt Trì.
58.
Câu 20: Đâu là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?
a)
A. Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.
b)
B. Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân.
c)
C. Dân thành thị mới chiếm có 27% dân số.
d)
D. Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.
59.
Câu 21: Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?
a)
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ III trước Công nguyên.
c)
C. Đầu công nguyên
d)
D. Thế kỉ III sau Công nguyên.
60.
Câu 22: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.
b)
B. Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
c)
C. Diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa còn thấp.
d)
D. Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.
61.
Câu 23: Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?
a)
A. Số lượng đô thị đặc biệt còn ít.
b)
B. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
D. Mạng lưới đô thị phân bố không đều.
62.
Câu 24: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?
a)
A. Thăng Long.
b)
B. Phố Hiến.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
63.
Câu 25: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
A. tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
64.
Câu 26: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ thị dân ở miền Bắc thấp hơn miền Nam ?
a)
A. hậu quả của chiến tranh giai đoạn 1754 - 1975.
b)
B. nhiều đô thị lớn được xây dựng ở miền Nam.
c)
C. kinh tế của miền Bắc chủ yếu là nông nghiệp.
d)
D. công nghiệp, dịch vụ miền Nam phát triển hơn.
65.
Câu 27: Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta
a)
A. còn chưa phát triển mạnh.
b)
B. đang phát triển rất mạnh.
c)
C. là nền kinh tế công - nông nghiệp.
d)
D. là nền kinh tế hậu công nghiệp.
66.
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?
a)
A. Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế.
b)
B. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
67.
Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
D. Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.
68.
Câu 2: Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tỷ lệ dân thành thị thấp.
b)
B. Diễn ra phức tạp và lâu dài.
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.
d)
D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.
69.
Câu 3: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
70.
Câu 4: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
71.
Câu 5: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị.
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
72.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
A. Địa giới các đô thị được mở rộng.
b)
B. Mức sống dân cư được cải thiện.
c)
C. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
73.
Câu 7: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
A. tăng thu nhập cho người dân.
b)
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. gây sức ép đến môi trường đô thị.
74.
Câu 8: Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng.
b)
B. Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.
c)
C. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.
d)
D. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.
75.
Câu 9: Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay so với giai đoạn 1954 - 1975 là
a)
A. đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
B. có chuyển biến khá tích cực.
c)
C. không có sự thay đổi nhiều.
d)
D. trình độ đô thị hóa thấp.
76.
Câu 10: Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc
a)
A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
b)
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
c)
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
77.
Câu 11: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
a)
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
b)
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
c)
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
78.
Câu 12: Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
a)
A. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
b)
B. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
c)
C. số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
D. số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
79.
Câu 13: Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở
a)
A. tăng nguy cơ thất nghiệp.
b)
B. gia tăng các tệ nạn xã hội.
c)
C. di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.
d)
D. đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.
80.
Câu 14: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
A. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
C. các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
81.
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá ở nước ta còn thấp?
a)
A. Cả nước chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt.
b)
B. Không có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân.
c)
C. Dân thành thị mới chỉ chiểm có khoảng 27% dân số.
d)
D. Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.
82.
Câu 16: Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là.
a)
A. Công nghiệp hoá phát triển mạnh.
b)
B. Quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.
c)
C. Mức sống của người dân cao.
d)
D. Kinh tế phát triển nhanh.
83.
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
d)
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
84.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
A. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
b)
B. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
c)
C. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
d)
D. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
85.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
A. Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
d)
D. Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
86.
Câu 20: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Reset
