wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 - Ôn tập KS cuối năm

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho tình huống: "Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại".

Trong tình huống này, thông tin được An tiếp nhận để xử lí là gì?

a)

Chạm tay vào nồi canh nóng

b)
  • Nồi canh nặng

c)

An là người nấu canh

d)

Bê nồi canh phải cẩn thận

2.

Cho tình huống: "Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại".

Trong tình huống này, hành động nào của An là kết quả của việc xử lí thông tin?

a)

An chạm tay vào nồi canh nóng

b)
  • An rụt tay lại

c)

An thấy nồi canh rất nóng

d)

An tìm vải lót tay để bưng nồi canh

3.
  • Cho tình huống: “Bạn An nhận được điểm 10 môn Toán và được cô giáo khen trước lớp. An cảm thấy rất vui và quyết tâm tiếp tục học tốt”. Trong tình huống này, kết quả bạn An đã có suy nghĩ:

a)
  • An được cô giáo khen.

b)
  • An quyết tâm học tốt.

c)
  • An cảm thấy rất vui.

d)
  • An cảm thấy rất vui và quyết tâm tiếp tục học tốt.

4.
  • Cho tình huống: “Khi tham gia giao thông, gặp đèn đỏ. An dừng lại”. Trong tình huống này, hành động nào của An là kết quả của việc xử lí thông tin:

a)
  • An tham gia giao thông

b)

An đi trên đường

c)
  • An thấy tín hiệu đèn màu đỏ

d)
  • An dừng lại.

5.

Thông tin thường gặp ở các dạng nào?

a)
  • Dạng chữ

b)
  • Dạng hình ảnh

c)
  • Dạng âm thanh

d)
  • Cả ba dạng trên

6.

Tiếng chim hót là thông tin dạng nào?

a)
  • Dạng chữ

b)
  • Dạng hình ảnh

c)
  • Dạng âm thanh

7.

Quyển truyện tranh của em có những dạng thông tin nào?

a)
  • Dạng chữ, hình ảnh

b)
  • Dạng chữ, âm thanh

c)
  • Dạng âm thanh, hình ảnh

8.

Các bộ phận cơ bản của máy tính là:

a)

Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột.

b)

Loa

c)

Thân máy, loa.

d)

Máy in, máy fax

9.

Bộ phận nào hiển thị kết quả làm việc của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Loa

10.

Bộ phận nào điều khiển máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Loa

11.

Bộ phận nào quan trọng nhất của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Loa

12.

Bộ phận nào sau đây dùng để đưa thông tin vào máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Bàn phím

13.

Khi sử dụng máy tính, mắt nên cách xa màn hình khoảng bao nhiêu cm?

a)

50 - 80 cm

b)

40 - 70 cm

c)

50 - 60 cm

d)

50 - 90 cm

14.

Ngồi đúng tư thế khi sử dụng máy tính giúp em tránh được bệnh gì?

a)

Các bệnh về dạ dày

b)

Các bệnh về tim mạch

c)

Các bệnh về tiêu hóa

d)

Các bệnh về cột sống và mắt

15.

Hình nào thể hiện ngồi học sai tư thế?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều sai

16.

Khi sử dụng máy tính nên dừng lại nghỉ ngơi sau bao lâu?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

35 phút

17.

Nên đặt máy tính ở đâu?

a)
  • Ở nơi cao hơn tầm mắt

b)
  • Ở nơi ánh sáng chiếu trực tiếp vào màn hình

c)
  • Ở nơi không có ánh sáng

d)
  • Ở nơi ánh sáng không trực tiếp chiếu vào màn hình hoặc mắt

18.

Đâu là thao tác đúng khi tắt máy tính?


a)
  • Nhấn nút nguồn để tắt máy tính

b)
  • Đóng các phần mềm đang mở và chọn Start-Power-Shut down

c)
  • Rút phích cắm

d)
  • Nhấn nút nguồn rồi rút phích cắm

19.

Chuột máy tính có mấy bộ phận?


a)
  • Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)
  • Bốn bộ phận

20.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ chấm để được cách cầm chuột đúng?

Cầm chuột bằng tay phải, .....(1)... đặt vào nút trái chuột, .....(2)... đặt vào nút phải chuột, ngón cái và các ngón còn lại giữ hai bên thân chuột

a)

1- ngón trỏ

b)

2- ngón trỏ

c)

1- ngón giữa

d)

2- ngón giữa

21.

bộ phận số 1 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

22.

bộ phận số 2 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

23.

bộ phận số 3 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

24.

Thao tác dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột một lần rồi thả ra có tên gọi là?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy chuột

c)

Nháy phải chuột

d)

Nháy đúp chuột

25.

Thao tác nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến một vị trí mới rồi thả ra có tên gọi là?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Kéo thả chuột

26.

Thao tác dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh 2 lần liên tiếp có tên gọi là?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy phải chuột

c)

Nháy chuột

d)

Kéo thả chuột

27.

Để kéo thả chuột thì cần làm gì?

a)
  • Thay đổi vị trí của chuột đến vị trí khác

b)
  • Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột một lần

c)
  • Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần

d)
  • Nhấn giữ nút trái chuột di chuyển con trỏ chuột đến vị trí mới thì thả ngón tay
28.

Khu vực chính của bàn phím có mấy phím hàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Hàng phím số 1 được gọi là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

30.

Hàng phím nào có hai phím có gờ F và J?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

31.

Hàng phím số 3 được gọi là?

a)

Hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

32.

Hàng phím số 4 được gọi là hàng phím nào?

a)

hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

33.

Phím A S D F G H J K L thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím chứa phím dấu cách

d)

Hàng phím dưới

34.

Khi gõ xong, các ngón tay của em phải đặt ở những phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím dấu cách

35.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

36.

Hai phím có gờ F và J trên bàn phím dùng để đặt hai ngón tay nào?

a)

Hai ngón trỏ

b)

Hai ngón út

c)

Hai ngón giữa

d)

Hai ngón cái

37.

Khi bắt đầu gõ bàn phím thì em đặt tay ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

38.

Khi gõ xong cần đưa ngón tay về vị trí nào?

a)

Hàng phím số

b)

Phím cách

c)

Vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở

d)

Ra ngoài bàn học

39.

Em có thể xem nhứng tin tức hay chương trình giải trí nào dưới đây trên internet?

a)

A.Lịch thi đấu bóng đã

b)

B. Phim hoạt hình dành cho thiếu nhi

c)

C. Video giới thiệu các danh lam thắng cảnh, điểm du lịch nổi tiếng

d)

D. cả A,B và C

40.

Trong những trang thông tin sau, trang nào có nội dung không phù hợp với các em?

a)

Trang thông tin về các trò chơi dân gian

b)

Trang thông tin về lịch sủ địa lý

c)

Trang thông tin có nội dung bạo lực

41.

ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của thông tin trên Internet?

a)

đáng tin cậy, luôn chính xác

b)

được cập nhật thường xuyên

c)

đa dạng và phong phú

42.

Em không thể thực hiện được công việc nào sau đây trên internet?

a)

chơi trò chơi

b)

học tiếng anh

c)

xem phim hoạt hình

d)

quét nhà giúp mẹ

43.

Em có thể thực hiện được công việc nào sau đây trên internet?

a)

Giặt quần áo

b)

Xem tin tức và chương trình giải trí

c)

nấu cơm

d)

quét nhà giúp mẹ

44.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

45.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
46.

Việc tìm kiếm sẽ ...... nếu đồ vật, dữ liệu được phân loại, sắp xếp một cách hợp lí.

Chọn từ thích hợp điền vào chổ chấm.

a)

nhanh hơn

b)

chậm hơn

c)

phức tạp hơn

47.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta:

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Quản lí đồ vật dễ dàng hơn

b)

Quản lý đồ vật để người khác khó tìm thấy

c)

Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn

48.

Phương pháp nào thường được dùng để biểu diễn cách sắp xếp, phân loại?

a)

Sơ đồ vị trí.

b)

Sơ đồ kết nối. 

c)

Sơ đồ lắp đặt.

d)

Sơ đồ hình cây.    

49.

........ là một phương pháp để biểu diễn cách sắp xếp, phân loại.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm.

a)

Sơ đồ tư duy

b)

Sơ đồ hình cây

c)

Sơ đồ hình xương cá

50.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta

a)

A. Quản lý đồ vật dễ dàng hơn

b)

B. Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy

c)

C. Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn

d)

D. Cả A và C đều đúng

51.

Sắp xếp nơi ở gọn gàng ngăn nắp sẽ:

a)

A. Mất thời gian khi sắp xếp

b)

B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng cá nhân khi cần

c)

C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian

d)

D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình

52.

Thông tin nào của gia đình em có thể lưu trữ trong máy tính?

a)

Hình ảnh về buổi đi chơi của cả nhà

b)

Bộ phim mà mẹ yêu thích

c)

Video hướng dẫn món ăn của bố em

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là thông tin cá nhân của em?

a)

Thời khóa biểu của lớp em

b)

Sách trong thư viện trường em

c)

Căn cước công dân của em

d)

Ảnh chụp cổng trường

54.

Đâu không phải là thông tin cá nhân của em?

a)

Thời khóa biểu của lớp em

b)

Họ tên và ngày sinh của em

c)

Địa chỉ, số điện thoại nhà em

d)

Ảnh chụp gia đình em

55.

Đâu là điều các em cần làm khi dùng máy tính?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

Cung cấp tên và địa chỉ cho người lạ

56.

Em không nên chia sẻ thông tin rộng rãi trên Internet thông tin nào dưới đây?

a)

Bài hát em thích

b)

Bộ phim em thích

c)

Quyên sách em thích

d)

Họ tên, địa chỉ nhà em

57.

Em không nên chia sẻ thông tin rộng rãi trên Internet thông tin nào dưới đây?

a)

Số điện thoại cấp cứu

b)

Bộ phim em thích

c)

Số điện thoại công an phường

d)

Họ tên, địa chỉ nhà em

58.

Vì sao nên đặt mặt khẩu cho máy tính?

a)

Để người khác không thể tự ý sử dụng thông tin trong máy tính

b)

Để người khác dễ dàng sử dụng thông tin trong máy tính

c)

Để người xấu có thể dễ dàng tiếp cận thông tin trong máy tính

d)

Để bố mẹ em không thể truy cập vào máy tính của em

59.

Đâu là biện pháp giúp em bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không tùy tiện cung cấp thông tin cá nhân

b)

Tìm hiểu cách sử dụng Internet hợp lý

c)

Đặt mật khẩu cho máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Câu 4: Những thông tin nào sau đây không nên chia sẻ khi sử dụng Internet?

a)

A/ Địa chỉ nhà hoặc thông tin cá nhân của em.                  

   

 .

   

b)

B/ Tên một cuốn truyện tranh em đang theo dõi.

c)

   C/ Số điện thoại cấp cứu khi bị tai nạn

d)

D/ Địa chỉ công an phường nơi em sống.

61.

Cho sơ đồ cây thư mục như hình bên, em hãy cho biết, thư mục “Trò chơi” chứa các thư mục con nào?

a)

Ảnh, Nhạc.

b)

Cờ vua, Giải câu đố, Ném bóng.

c)

Cờ vua, Giải câu đố.

d)

Ảnh, Nhạc

62.

Cho sơ đồ cây thư mục như hình bên, em hãy cho biết, thư mục “Động vật” chứa các thư mục con nào?

a)

Điện Biên, Huế

b)

Dưới nước, trên cạn

c)

Di tích lịch sử

63.

Câu 5: Câu nào sau đây đúng khi nói về thư mục?

a)

    A/ Là nơi chứa các thư mục con và ổ đĩa.                      

  

     

   

b)

  B/ Là nơi chứa các thư mục con và tệp.

c)

    C/ Là nơi chứa các ổ đĩa của máy tính.                    

d)

D/ Là nơi chứa các tệp và ổ đĩa.

64.

Câu 8:  Khoanh vào lệnh đổi tên thư mục.

a)

A/Open.                                          

b)

B/ Delete.              

c)

C/ Rename.           

d)

  D/ Copy.

65.

Câu 9: Lệnh nào sau đây dùng để xóa một thư mục?

a)

A/Cut.                                                                     

                                                      

b)

B/ Rename

c)

C/Open.         

d)

D/Delete.

66.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
67.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn:

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

68.

Để khởi động phần mềm trình chiếu Powerpoint em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên biểu tượng

b)

Nháy đúp chuột lên biểu tượng

c)

nháy chuột lên biểu tượng

69.

Nút lệnh nào giúp em lưu bài trình chiếu?

a)

b)

c)

d)

70.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

71.

Để thêm trang chiếu mới, em nháy chuột vào nhút lệnh nào?

a)

A. Caps Lock

b)

B. Ấn home

c)

C. New Slide

d)

D. Nhấn Insert

72.

Để tạo trang trình chiếu mới, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)