Worksheetshsk3
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
打算
Dự định /da suan/
Đầu tiên /shou xian/
首先
shou xian đầu tiên
Dự định /da suan/
其次
Dai mang
/qi ci/ tiếp theo, kế tiếp
真的
/huoguo/ lẩu
/zhende/ thật
带
Dai mang
Hua tiêu,dành
怎么办
/zenme ban/ làm thế nào
/huoguo/ lẩu
火锅
/huoguo/ lẩu
/jihua / kế hoạch
计划
/jihua / kế hoạch
/qingsong/ nhẹ nhõm , thoải mái
花
/hua/ tiêu, dành
/dai/ mang
或者
/huo zhe/ hoặc
/san bu/ đi dạo
轻松
/qingsong/ nhẹ nhõm, thoải mái
/dasao/ dọn dẹp, quét dọn
散步
/sanbu/ đi dạo
/duanlian/ rèn luyện, tập luyện
打扫
/duanlian/ rèn luyện, tập luyện
/dasao/ dọn dẹp, quét dọn
锻炼
/zhende/ thật
/duan lian/ rèn luyện, tập luyện
春节
/chun jie/ tết âm lịch
/fang jia/ được nghỉ
放假
/jie ri/ lễ tết
/fang jia/ được nghỉ
长假
/you de/ có, có cái
/ chang jia/ nghỉ dài hạn
节日
/jie ri/ lễ tết
/tingshuo/ nghe nói
有的
/fumu/ bố mẹ
/you de/ có, có cái
听说
/ting shuo/ nghe nói
/an pai/ sắp xếp
父母
/fumu/ bố mẹ
/jue ding/ quyết định
决定
/jue ding/ quyết định
/fang xin/ yên tâm
回国
/hui guo/ về nước
/re qing/ nhiệt tình
安排
/re qing/ nhiệt tình
/an pai/ sắp xếp
放心
/fang xin/ yên tâm
/kao lv/ suy xét, cân nhắc
考虑
/kao lv/ suy xét, cân nhắc
/re qing/ nhiệt tình
热情
/re qing/ nhiệt tình
/du che/ kẹt xe, tắc đường
带
/dai/ mang,đưa
/wang/ hướng về
堵车
/du che/ kẹt xe, tắc đường
/kao lv/ suy xét, cân nhắc
千里万里
/qianli wanli/ hàng ngan dăm
/tuanyuan/ đoàn viên
往
/wang/ hướng về
/dai/ mang
团员
/nian di/ cuối năm
/tuan yuan/ đoàn viên
年底
/nian di/ cuối năm
/tuan yuan/ đoàn viên
