Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoas

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

A.    Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch

b)

A.    Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

 

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

2.

Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sao đây là đúng tại thời điểm ban đầu ?

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.

c)

Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần

d)

Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.

3.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :

 

a)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

4.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

 

a)

. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

b)

 

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

 

c)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

 

d)

. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phá li thành ion khi ta.n vào nước thành ion

b)

·       Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

d)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

6.

Chọn phát biểu sai

a)

Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

 

b)

Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

 

c)

Chỉ có hợp chất ion mới có tthể điện li được trong nước

d)

Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

7.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đâu

a)

NO, CO, CO2

b)

SO2, NO NO2

c)

CH4,HCL,CO

d)

Cl2,CH4,SO2

8.

Các tính chất hoá học của HNO3 là

a)

 

Tính axit mạnh, tính khử mạnh.

 

b)

Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

c)

. Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa mạnh .

 

d)

Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh .

9.

. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng

 

a)

. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

b)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

c)

HNO3 tan nhiều trong nước.

d)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

10.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

b)

. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

 

c)

A.    Do phân tử của chúng dẫn được điện.

d)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

11.

Các dung dịch NaCl, HCI, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

NaCl

b)

HCL

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

12.

   Câu Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

BA(NO3)

b)

NA2CO3

c)

NH4CL

d)

NACL

13.

Khí nào phổ biến trên trái đất

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

14.

Trong công nghiệp phần lớn nitrogen sản xuất ra được dung để

a)

Tổng hợp phân đạm

b)

Sản xuất nitric acid

c)

Tổng hợp ammonia

d)

Làmmm môi trường trơ trong luyện kim điện tử

15.

Tả trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp:

a)

Muối ăn

b)

Gừng

c)

Giấm ăn

d)

Phèn chua

16.

A.    Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khỏe của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch HCL

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

b)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

nhiệt độ và chất xúc tác áp suất.

d)

Nồng độ , nhiệt độ áp suất

18.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

 

a)

Nacl

b)

C6H12O6

c)

NAOH

d)

HNO3

19.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0.1M

b)

Dung dịch NaCl 0,1M.

c)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

d)

DUNG DỊCH NAOH 0.1MM

20.

Chất nào dưới đây có khả năng dẫn điện

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch benzen trong ancol

d)

Dung dịch ancol

21.

Theo thuyết B-L acid là

a)

Một chất nhận cặp electron

b)

Một chất cho proton(H+)

c)

Một chất nhaajnproton (H+)

d)

Một chất cho cặp electron

22.

Theo thuyết B-L base là

a)

Một chất nhận cặp electron

b)

Một chất nhận proton (H+)

c)

Một chất cho proton (H+)

d)

Một chất cho cặp electron

23.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện

a)

Nacl

b)

Agcl

c)

CuSO4

d)

CH3OH

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

25.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu Toos

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nòng độ

d)

Chất xúc tác

26.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s2 2s2 2p¹

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

27.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

. chu kì 2, nhóm VIA.

28.

. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng về nitrogen (Z = 7) ?

a)

Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu của nguyên tử nitrogen bằng 7.

 

c)

electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

Cấu hình electron của nguyên từ nitrogen là 1s22s22p³ và nitrogen là nguyên tố p.

 

29.

Phát biểu không đúng về nguyên tố N (Z = 7) ?/

 

[

a)

Nitrogen thuộc nhóm VA nên chỉ có hóa trị là 5

b)

Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.

c)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

d)

Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.

30.

Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật ?

a)

Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

 

b)

. Do nitrogen không duy trì sự hô hấp.

c)

Do nitrogen tan ít rất trong nước.

 

d)

D. Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp.

 

31.

[Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen không có cực.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

32.

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ

 

a)

A Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ).

b)

Do nitrogen nhẹ hơn không khí.

c)

Do nitrogen không duy trì sự cháy

d)

. Do nitrogen không màu, không mùi, không vị.

 

33.

Trong các phát biểu, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 khí không màu

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

 

34.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách nhẹ nó với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

④ Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

. Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm