wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì vly

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loạirất lớn.

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do củakim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

Mật độ ion tự do lớn

2.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

3.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động cóhướng theo hai chiều ngược nhau

4.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điệntrường về:

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điệntích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điệntrường.

c)

Khả năng sinh công tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trongkhông gian có điện trường

5.

Điện thế là đại lượng

a)

là đại lượng đại số

b)

là đại lượng vectơ.

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn âm

6.

Điện thế tại một điểm M trong điện trườngđược xác định bởi biểu thức

a)

VM=q.AM∞

b)

VM=AM∞

c)

​VM = AM∞ / q

d)

VM=q/AM∞

7.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

V

c)

C

d)

J

8.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

UMN = VM - VN.

b)

U = E.d.

c)

A = qEd.

d)

UMN = AMN.q.

9.

Hiệu điện thế giữa hai

a)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trườngcủa điện tích q đứng yên.

b)

đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điệntrường của điện tích q đứng yên.

c)

đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trườngtrong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểmkia.

d)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trườngtrong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểmkia.

10.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1J.C

b)

1J/C

c)

1N/C

d)

1.J/N

11.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiệncông của điện trường khi có một điện tích di chuyểngiữa 2 điểm đó được gọi là

a)

Công của lực điện thế

b)

Điện thế

c)

Hiệu điện thế

d)

Cường độ dòng điện

12.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

Đơn vị của hiệu điện thế là V.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịchchuyển giữa hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khidịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

13.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cườngđộ điện trường là:

a)

U=qd

b)

U=q.E.d

c)

U=E.q

d)

U=E.d

14.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tănglên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Giảm một nửa

b)

Không đổi

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp 4

15.

Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sauđây?

a)

Tĩnh điện kế

b)

Tốc kế

c)

Ampe kế

d)

Nhiệt kế

16.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trongmột điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

b)

hiệu điện thế UMN càng lớn.

c)

đường đi từ M đến N càng dài.

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn.

17.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trongmột điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu

a)

đường đi từ M đến N càng dài.

b)

đường đi từ M đến N càng ngắn.

c)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

d)

hiệu điệnthế UMN càng lớn.

18.

Thả một ion dương cho chuyển động khôngvận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trườngdo hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyểnđộng

a)

Dọc theo đường sức điện

b)

Dọc theo một đường nối 2 điện tích điểm

c)

Từ điểm có điện thế cao đến điểm có điệm thế thấp

d)

Từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

19.

Tụ điện là?

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủxa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cáchnhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cáchnhau bằng một lớp cách điện

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau vàđược bao bọc bằng điện môi

20.

Tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích

b)

Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cáchnhau bởi một lớp cách điện

d)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tíchđiện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

21.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụđiện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trongkhông khí.

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nướcnguyên chất.

22.

Cách tích điện cho tụ điện

a)

Đặt tụ điện gần một nguồn điện

b)

Cọ xát các bản tụ điện với nhau

c)

Đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

d)

Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn

23.

Điện dung của tụ điện được xác định bằngbiểu thức:

a)

C=QU

b)

C=Q/U

c)

C=U/Q

d)

C=2Q/U

24.

Đơn vị điẹn dung là

a)

N

b)

C

c)

F

d)

V

25.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu củadòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịchvới điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển cóhướng.

26.

Cường độ của dòng điện không đổi qua mộtmạch điện được xác định bằng công thức

a)

I=t/q​

b)

I = q2.t.

c)

I = q.t².

d)

I=q/t

27.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụthuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vàohiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường: 

a)

Cong hình elip

b)

Thẳng

c)

Hyperbol

d)

Parabol

28.

Quy ước chiều dòng điện

a)

Chiều dịch chuyển electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.​

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

29.

Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω mộthiệu điện thế U = 2V trong khoảng thời gian t = 20 s. Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là

a)

q = 4C

b)

q = 1C

c)

q = 2C

d)

q = 5C

30.

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C điqua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua tiếtdiện của dây trong 1s là

a)

9,375.1019 hạt​

b)

15,625.1017 hạt.

c)

9,375.1018 hạt. 

d)

3,125.1018 hạt

31.

Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

Ampe

b)

Culong

c)

Vôn

d)

Jun

32.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngượcchiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyểncủa các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển củacác điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển cóhướng.

33.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịchchuyển của các hạt

a)

Điện tích dương

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron tựu do

d)

Hạt tích điện âm

34.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòngđiện.

b)

Nam châm điện là ứng dụng của tác dụng từ củadòng điện.

c)

Chạm vào dây dẫn điện mà không thấy quá nóngchứng tỏ dòng điện không có tác dụng nhiệt.

d)

Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụnghóa học của dòng điện.