NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm địa
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hoá nước ta?
A. Đô thị hoá diễn ra nhanh
B. Phân bố đô thị không đều
C. Trình độ đô thị hoá cao
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hoá?
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Câu 3: Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?
A. Pháp thuộc
B. 1945-1975
C. 1975-1986
D. 1986 đến nay
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
A. Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng
B. Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn
C. Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn
D. Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị
Câu 5: Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là gì?
A. Hành chính, quân sự
B. Kinh tế, ngoại giao
C. Công nghiệp, hành chính
D. Hành chính, thương mại
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
A. Quản lý các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
C. Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ
D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
A. Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn
B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động
C. Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm
D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa
B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần
D. Tỉ trọng công nghiệp thấp
Câu 9: Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không có xu hướng nào?
A. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực
B. Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào
C. Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm
D. Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế suất có quy mô lớn
Câu 10: Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?
A. Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản
B. Được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới
C. Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
D. Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
Câu 11: Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc từ đâu?
A. Nhiệt đới
B. Ôn đới
C Cận nhiệt
D. Hàn đới
Câu 12: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải
B. Các đồng bằng ven sông
C. Ven các thành phố lớn
D. Khu vực núi cao hiểm trở
Câu 13: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên
Câu 14: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào nguồn nào?
A. Hoa màu lương thực
B. Phụ phẩm thủy sản
C. Thức ăn công nghiệp
D. Đồng cỏ tự nhiên
Câu 15: Vùng nào có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đông Nam Bộ
C. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 16: Biện pháp nào là quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?
A. Hạn chế tình trạng du cư
B. Trong rừng trên đất trống, đồi trọc
C. Triển khai luật lâm nghiệp
D. Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng
Câu 17: Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Câu 18: Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay như thế nào?
A. Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường
B. Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng
C. Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm
D. Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ
B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng
C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn
D. Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh
Câu 20: Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào?
A. Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng
B. Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn
C. Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ
Câu 21: Vùng sinh thái nông nghiệp nào có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất nước?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 22: Hình thức sản xuất chủ yếu nào đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?
A. Hợp tác xã
B. Nông trường
C. Hộ gia đình
D. Trang trại
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản
B. Thường có nạn cát bay, gió Lào
C. Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ
D. Dễ bị hạn hán vào mùa khô
Câu 24: Vùng sinh thái nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?
A. Cây ăn quả ôn đới
B. Chăn nuôi bò sữa
C. Nuôi trồng thuỷ sản
D. Cây công nghiệp
Câu 25: Đặc điểm nào không đúng với điều kiện sinh thái của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Rừng ngập mặn có diện tích lớn
B. Có mùa đông lạnh
C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng
D. Đất phù sa màu mỡ
Câu 26: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành mấy nhóm và mấy ngành?
A. 2 nhóm với 28 ngành
B. 4 nhóm với 34 ngành
C. 4 nhóm với 30 ngành
D. 5 nhóm với 31 ngành
Câu 27: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng nào?
A. Nâng cao trình độ công nghệ
B. Phát triển theo chiều rộng
C. Phát triển mạnh khai khoáng
D. Chú trọng thị trường trong nước
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
A. Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước
B. Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước
C. Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước
D. Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 29: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là yếu tố nào?
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Nguồn nhân lực trình độ cao
C. Vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ
D. Sự đồng bộ của các điều kiện
Câu 30: Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng cường hội nhập với thế giới
B. Khai thác thế mạnh của từng vùng
C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập
D. Phát triển đồng đều giữa các vùng
Câu 31: Mạng lưới sông ngồi nước ta có thế mạnh trong phát triển ngành điện nào dưới đây?
A. Điện gió
B. Nhiệt điện
C. Thuỷ điện
D. Điện hạt nhân
Câu 32: Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào thế mạnh nào?
A. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt
C. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
D. Nguồn nguyên liệu phong phú
Câu 33: Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài
D. Nguyên liệu trong nước dồi dào
Câu 34: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?
A. Nâng cao trình độ cho người lao động
B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu
C. Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến
D. phát triển công nghiệp lọc hóa dầu
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?
A. Sử dụng lực lượng lao động đông đảo
B. Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn
C. Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn
D. Cần một không gian sản xuất rộng lớn
