wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Kiểm Tra Công nghê 15'

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ký hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào

a)

Điện trở nhiệt

b)

Điện trở cố cố định

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp

d)

Quang điện trở

2.

Điện trở có công dụng

a)

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

b)

Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần

c)

Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

d)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

3.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Chiết áp

4.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào

a)

Tụ điện

b)

Chiết áp

c)

Cuộn cảm

d)

Điện trở

5.

Ký hiệu như hình vẽ bên là của loại tụ điện nào

a)

Bản chỉnh

b)

Tinh chỉnh

c)

Có điện dung cố định

d)

Có điện dung thay đổi được

6.

Công dụng của điện trở là

a)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

7.

1pF bằng

a)

10^(-3)F

b)

10^(-6) F

c)

10^(-9) F

d)

10^(-12) F

8.

1nF bằng

a)

10^(-3) F

b)

10^(-6) F

c)

10^(-9)

d)

10^(-12)F

9.

Đơn vị đo công suất là

a)

Ôm

b)

Henry

c)

Fara

d)

Oát

10.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

11.

Đơn vị đo điện cảm là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

12.

Đơn vị đo dung điện là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

13.

1mF bằng

a)

10^(-3) F

b)

10^(-6)F

c)

10^(-9) F

d)

10^(-12)F

14.

1 uF bằng

a)

10^(-3)F

b)

10^(-6) F

c)

10^(-9)F

d)

10^(-12)F

15.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, Nếu ghép song song thì chị số điện cảm giảm

16.

Chọn câu sai :Điện trở là loại linh kiện điện tử dùng để

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Hạn chế dòng điện

c)

Phân chia điện áp trong mạch

d)

Phân chia dòng điện

17.

Trị số điện dung là cho biết khả năng tích lũy năng lượng .

a)

điện trường của tụ điện.

b)

từ trưởng của tụ điện.

c)

hóa học của tụ khi nạp điện

d)

cơ học của tụ khi phóng điện

18.

Trị số điện cảm cho biết

a)

khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

19.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Cảm kháng của tụ điện của tụ điện tăng

b)

dung kháng của cuộn cảm giảm

c)

dung kháng của tụ giảm cảm

d)

Cảm kháng của cuộn cảm giảm

20.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

Vật liệu làm lớp điện môi

c)

Vật liệu làm chân của tụ điện

d)

Vật liệu làm hai bản cực của tủ điện

21.

Ký hiệu của điện trở thay đổi theo điện áp

a)
b)
c)
d)
22.

Ký hiệu của tụ hóa trong mạch điện

a)
b)
c)
d)
23.

Ký hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện

a)
b)
c)
d)
24.

Công dụng của tụ điện là

a)

ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

c)

ngăn chặn dòng điện , khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

d)

tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua

25.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, Nhận định nào không chính xác

a)

tụ điện có những khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều

b)

dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện

c)

dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ

d)

dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

26.

Những linh kiện sau linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động

a)

Tụ điện, cuộn cảm,tranzito

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

c)

Điện trở, tụ điện,tranzito

d)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC

27.

Trị số dung điện là cho biết khả năng tích lũy năng lượng

a)

Hóa học của tụ khi nạp điện

b)

Từ trường của tụ điện

c)

Điện trường của tụ điện

d)

Cơ học của tụ khí phóng điện

28.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có hệ số

a)

Dương là khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm

b)

Dương là khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

c)

Âm là khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R=0)

d)

Âm là khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

29.

Trị số điện trở cho biết

a)

Khả năng phân chia điện áp của điện trở

b)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở

c)

Mức độ chịu đựng của điện trở

d)

Khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

30.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

b)

Tranzito, IC,triac, điac ,cuộn cảm

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC,điac

d)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

31.

Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

b)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

d)

Cho biết mức độ cản trở của dòng điện

32.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì

a)

Mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

b)

Mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

c)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

d)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

33.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện dòng cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

b)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

c)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

34.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào

a)

Thượng tần, trung tần,âm tần

b)

Thượng tần, trung tần ,hạ tần

c)

Cao tần, trung tần, hạ tần

d)

Cao tần,trung tần, âm tần