Worksheetsmôn sử
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là nước nào?
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 2: Năm 1925, nước nào khánh thành đoạn đường sắt đầu tiên nối trung tâm công nghiệp Man-chét-xtơ với cảng Li-vơ-pun?
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 3: Giêm Oát (người Anh) đã phát minh ra:
A. con thoi bay.
B. máy dệt.
C. máy hơi nước.
D. đầu máy xe lửa.
Câu 4: “Ông vua xe hơi” nước Mỹ là ai?
A. Tô-mát Ê-đi-xơn.
B. Hen-ri Pho.
C. Can Ben.
D. Hen-ri Bê-sê-mơ.
Câu 5: Năm 1814, G. Xtê-phen-xơn (người Anh) chế tạo thành công:
A. con thoi bay.
B. máy dệt.
C. máy hơi nước.
D. đầu máy xe lửa.
Câu 6: Năm 1903, Ghiu-bơ Rai và Ốc-vin Rai (người Mỹ) đã chế tạo thành công:
A. chiếc máy bay đầu tiên.
B. lò Bét-xme.
C. chiếc ô tô đầu tiên.
D. động cơ đốt trong.
Câu 7: Ai là người phát minh ra bóng đèn điện vào năm 1879?
A. Các-ben (người Đức).
B. Giô-sép Giôn Tôm-xơn (người Anh).
C. Thô-mát Ê-đi-xơn (người Mỹ).
D. Giêm Pre-xcốt Giun (người Anh).
Câu 8: Ai là người phát minh ra chiếc ô tô đầu tiên trên thế giới vào năm 1886?
A. Các-ben (người Đức).
B. Giô-sép Giôn Tôm-xơn (người Anh).
C. Thô-mát Ê-đi-xơn (người Mỹ).
D. Giêm Pre-xcốt Giun (người Anh).
Câu 9: Năm 1876, kĩ sư người Mĩ A-lếch-xân-đơ G. Bên (người Mỹ) đã sáng chế ra:
A. Con thoi bay
B.máy dệt
C.máy hơi nước
D.động cơ đốt trong hiện đại
Câu 10: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Nam bộ.
C. Trung bộ và Nam bộ.
D.đồng bằng sông hồng
Câu 11: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung và Nam bộ.
C. Khu vực Nam bộ
D. Cư trú rải rác khắp cả nước.
Câu 12: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là:
A. nông nghiệp.
B. buôn bán.
C. thủ công nghiệp.
D. chăn nuôi, trồng trọt.
Câu 13: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là gì?
A. Phát triển thương nghiệp.
B. Nông nghiệp lúa nước.
C. Săn bắn, hái lượm.
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
Câu 14: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của quốc gia Chăm-pa và quốc gia Phù Nam là:
A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
D. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Bố chính, Thượng thư.
Câu 15: Điểm tương đồng về cơ sở xã hội của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là gì?
A. Địa hình và địa bạn hình thành.
B. Kết hợp người bản địa với một bộ phận dân di cư.
C. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
D. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
Câu 16: Điểm khác biệt về đời sống vật chất của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là:
A. lương thực chính.
B. trang phục.
C. nhà ở.
D. phương tiện đi lại.
Câu 17: Điểm khác biệt về cơ sở hình thành của quốc gia Chăm-pa và quốc gia Phù Nam là gì?
A. Tiếp giáp biển.
B. Địa bàn hình thành.
C. Có các đồng bằng màu mỡ.
D. Có các dòng sông lớn.
Câu 18: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của quốc gia Chăm-pa và quốc gia Phù Nam là:
A. gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
B. chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
C. đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
D. gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
Câu 19: Điểm tượng trưng về đời sống tinh thần của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là:
A. sùng bái núi thiêng.
B. sớm có chữ viết riêng
C. có điệu múa Ấp-sa-ra.
D. thờ nàng công chúa rắn.
Câu 20: Đâu không phải là điểm tương đồng về đời sống vật chất của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam?
A. Lương thực chính.
B. Nhà ở.
C. Thờ thần Bra-ma.
D. Phương tiện đi lại.
Câu 21: Điểm khác biệt về cơ sở hình thành của quốc gia Chăm-pa và quốc gia Phù Nam là gì?
A. Tiếp giáp biển.
B. Địa hình.
C. Có các đồng bằng màu mỡ.
D. Có các dòng sông lớn.
Câu 22: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa:
A. Đồng Đậu.
B. Sa Huỳnh.
C. Đông Sơn.
D. Óc Eo.
Câu 23: Nền văn minh Chăm-pa được phát triển dựa trên nền văn hóa:
A. văn hóa Đồng Nai.
B. văn hóa Đông Sơn.
C. Văn hóa Sa Huỳnh
D.Văn hóa Óc Eo
Câu 24: Trước khi tiếp nhận văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
A. Các lễ hội chịu ảnh hưởng nghi thức Hồi giáo.
B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền,tháp
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước
Câu 25: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm-pa?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
D. Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với bản địa.
Câu 26: Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đại Việt:
A. bước đầu được định hình.
B. hình thành và phát triển toàn diện.
C. tiếp tục phát triển, đạt nhiều thành tựu đặc sắc.
D. có nhiều biến động.
Câu 27: Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVII là giai đoạn văn minh Đại Việt:
A. bước đầu được định hình.
B. hình thành và phát triển toàn diện.
C. tiếp tục phát triển, đạt nhiều thành tựu đặc sắc.
D. có nhiều biến động.
Câu 28: Cơ sở nào sau đây là quan trọng nhất đối với sự hình thành quốc gia Đại Việt?
A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
B. Tiếp thu chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.
C. Dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt.
D. Kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.
Câu 29: Cơ sở dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt là quan trọng nhất đối với sự hình thành quốc gia Đại Việt vì:
A. có điều kiện kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.
B. có điều kiện tiếp thu chọn lọc tinh hoa văn hóa bên ngoài như Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Có nguồn gốc sâu xa từ nền văn minh Văn Làng- Âu Lạc được bảo tồn lâu dài
D. Có điều kiện xây dựng một nền văn hóa với nhiều nét đặc sắc trên mọi lĩnh vực
Câu 30: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
