wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về từ trường

Total questions: 47

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng lực hút lên các vật.

4 lines
2.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

a)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

4.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

5.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Dựa vào hình ảnh của "đường mạt sắt" ta có thể biết chiều của đường sức từ.

b)

Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức.

c)

Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ.

d)

Với dòng điện thẳng các "đường mạt sắt" trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm.

8.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với các điện tích chuyển động.

a)

các điện tích đứng yên.

b)

nam châm đứng yên.

c)

nam châm chuyển động.

9.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

11.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các cực từ của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A và B là cực Nam.

12.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các cực từ của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A và B là cực Nam.

13.

Chiều của đường sức từ của nam châm

4 lines
14.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau. Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

d)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

15.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau. Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

d)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

16.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau. Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm

d)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

17.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau. Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

d)

Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

18.

Chọn chiều đúng của đường sức từ của nam châm trong các hình vẽ sau:

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

19.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình sau. Kết luận đúng là:

a)

Cực Bắc của thanh nam châm ở đầu số 2.

b)

Cực Bắc của thanh nam châm ở đầu số 1.

c)

Nam châm thử định hướng sai, nên không xác định được

d)

Cực Nam của thanh nam châm ở đầu số 1.

20.

Trong các hình vẽ sau hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

21.

Trong các hình vẽ sau hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

22.

Trong các hình vẽ sau hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ?

(a)  

23.

Trong các hình vẽ sau hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

24.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

25.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

26.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

27.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

28.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

29.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đồng phẳng với mặt phẳng hình vẽ. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có phương nằng trong mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ trái sang phải.

a)

phương nằng trong mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ trái sang phải.

b)

phương nằng trong mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ phải sang trái.

c)

phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ ngoài vào trong.

d)

phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ trong ra ngoài.

30.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đồng phẳng với mặt phẳng hình vẽ. Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm có Phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ trong ra ngoài. Dòng điện chạy trong khung dây có chiều cùng chiều với chiều kim đồng hồ.

a)

cùng chiều với chiều kim đồng hồ.

b)

ngược chiều với chiều kim đồng hồ.

c)

hướng từ ngoài vào trong.

d)

hướng từ trong ra ngoài.

31.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đồng phẳng với mặt phẳng hình vẽ. Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm có Phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ chiều hướng từ ngoài vào trong. Dòng điện chạy trong khung dây có chiều ngược chiều với chiều kim đồng hồ.

a)

cùng chiều với chiều kim đồng hồ.

b)

ngược chiều với chiều kim đồng hồ.

c)

hướng từ ngoài vào trong.

d)

hướng từ trong ra ngoài.

32.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng thẳng đứng. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ trên xuống.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có

a)

phương nằng trong mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng trên xuống dưới.

b)

phương nằng trong mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ dưới lên trên.

c)

phương vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ ngoài vào trong.

d)

phương vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ trong ra ngoài.

33.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng thẳng đứng. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ dưới lên.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có

a)

phương nằng trong mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng trên xuống dưới.

b)

phương nằng trong mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ dưới lên trên.

c)

phương vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ ngoài vào trong.

d)

phương vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ trong ra ngoài.

34.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng nằm ngang. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ ngoài vào trong.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có

a)

phương nằng trong mặt phẳng nằm ngang chiều hướng trên xuống dưới.

b)

phương nằng trong mặt phẳng nằm ngang chiều hướng từ dưới lên trên.

c)

phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang chiều hướng từ ngoài vào trong.

d)

phương vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chiều hướng từ trong ra ngoài.

35.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng nằm ngang. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ ngoài vào trong.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có phương nằng trong mặt phẳng nằm ngang chiều hướng trên xuống dưới.

4 lines
36.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng nằm ngang. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ trái sang phải.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có phương nằng trong mặt phẳng nằm ngang chiều hướng trái sang phải.

4 lines
37.

Mặt phẳng chứa khung dây tròn đặt vuông góc với phẳng nằm ngang. Dòng điện I chạy trong vòng dây có chiều cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ trái sang phải.Véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm khung dây có phương nằng trong mặt phẳng nằm ngang chiều hướng trái sang phải.

4 lines
38.

Khi cho dòng điện chạy qua ống dây hình trụ thì các đường sức từ bên trong ống là các đường xoắn ốc.

a)

là các đường thẳng vuông góc với trục của ống và cách đều nhau.

b)

là các đường tròn.

c)

là các đường thẳng song song với trục của ống và cách đều nhau.

39.

Đường sức từ trong lòng ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua và trong thân của nam châm thẳng đều là

a)

là các đường xoắn ốc.

b)

là các đường thẳng vuông góc với trục của ống và trục của nam châm.

c)

là các đường tròn.

d)

là các đường thẳng song song với trục của ống và trục của nam châm.

40.

Đường sức từ của một thanh nam châm thẳng giống với đường sức từ tạo bởi

a)

một chùm electron chuyển động theo cùng một hướng.

b)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

c)

một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua.

d)

một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

41.

Một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua. Dùng các kim nam châm nhỏ đặt vào trong từ trường của ống dây thì các kim nam châm nằm định hướng theo các đường sức từ. Trên hình dưới kim nam châm nào bị vẽ sai cực?

a)

Kim nam châm 1.

b)

Kim nam châm 2 và 3.

c)

Kim nam châm 4.

d)

Kim nam châm 5.

42.

Hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng đường sức từ của dòng điện trong ống dây gây nên?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

43.

Các đướng sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua

a)

là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục của ống dây

b)

là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây

c)

là những đường thẳng song song, cách đều nhau.

44.

Chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua được xác định bằng

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc bàn tay trái.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc nắm tay trái.

45.

Khi dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ của từ trường trong ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón cái choãi ra chỉ

a)

chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

ngược chiều của dòng điện trong ống dây.

c)

chiều của đường sức từ trong ống dây.

d)

ngược chiều với chiều của đường sức từ trong ống dây.

46.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Đầu A là từ cực Nam của ống dây.

b)

Đầu B là từ cực Bắc của ống dây.

c)

Đầu A là từ cực Bắc của ống dây.

d)

Đường sức từ trong ống có chiều từ A đến B.

47.

Hãy chọn câu phát biểu không đúng.

a)

Ống dây có dòng điện chạy qua cũng có hai cực như một thanh nam châm.

b)

Có thể xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy qua ống dây bằng nam châm thử.

c)

Đầu của ống dây mà các đường sức từ đi ra gọi là cực Bắc còn đầu kia gọi là cực Nam.

d)

Đưa thanh nhôm lại gần một trong hai đầu ống dây có dòng điện chạy qua thì thanh nhôm bị hút hoặc đẩy.